Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Là tài liệu hữu ích dành cho những ai đang học tiếng Trung hoặc làm việc trong lĩnh vực làm đẹp. Thông qua việc nắm vững các từ vựng thẩm mỹ, liên quan đến chăm sóc damassagelàm móng và phẫu thuật thẩm mỹ, người học có thể dễ dàng giao tiếp với khách hàng cũng như hiểu rõ các dịch vụ tại spa, thẩm mỹ viện.
danh-sach-tu-vung-tham-my-vien-trong-tieng-trung
Bên cạnh đó, việc học từ vựng theo chủ đề giúp ghi nhớ nhanh hơn và áp dụng thực tế hiệu quả hơn so với học rời rạc. Đặc biệt, những mẫu câu giao tiếp cơ bản như tư vấn dịch vụ, hỏi thăm tình trạng khách hàng hay hướng dẫn sử dụng liệu trình sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong môi trường chuyên nghiệp. Vì vậy, việc tìm hiểu và sử dụng thành thạo danh sách từ vựng này không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong ngành làm đẹp hiện nay.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về chủ đề thẩm mỹ viện

Dưới đây là bảng từ vựng phổ biến liên quan đến lĩnh vực làm đẹp, bao gồm các dịch vụ thẩm mỹ, chăm sóc da, làm móng, massage và tóc:
STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
1 減肥 jiǎn féi Giảm cân
2 解剖 jiě pōu Giải phẫu
3 审美 shěn měi Thẩm mỹ
4 zhì Nốt ruồi
5 雪花膏 xuě huā gāo Kem dưỡng
6 化妆品 huà zhuāng pǐn Mỹ phẩm
7 修眉 xiū méi Tỉa lông mày
8 文身 wén shēn Xăm mình
9 黥嘴唇 qíng zuǐ chún Xăm môi
10 纹唇线 wén chún xiàn Viền môi
11 图案 tú àn Họa tiết, mẫu vẽ
12 割双眼皮 gē shuāng yǎn pí Cắt mí
13 黑眼圈 hēi yǎn quān Quầng thâm mắt
14 牙齿矫正 yá chǐ jiǎo zhèng Niềng răng
15 涂指甲 tú zhǐ jiǎ Sơn móng
16 盖甲 gài jiǎ Đắp móng
17 甲锉 jiǎ cuò Dũa móng
18 指甲刀 zhǐ jiǎ dāo Bấm móng
19 美甲 měi jiǎ Làm móng
20 指甲油 zhǐ jiǎ yóu Sơn móng tay
21 画甲 huà jiǎ Vẽ móng
22 甲片 jiǎ piàn Móng giả
23 洗甲油 xǐ jiǎ yóu Tẩy sơn móng
24 美容和整形 měi róng hé zhěng xíng Làm đẹp và chỉnh hình
25 整容 zhěng róng Phẫu thuật thẩm mỹ
26 按摩穴位按摩 àn mó xué wèi àn mó Massage bấm huyệt
27 按摩 àn mó Massage
28 全身按摩 quán shēn àn mó Massage toàn thân
29 足疗 zú liáo Massage chân
30 草药精油 cǎo yào jīng yóu Tinh dầu thảo dược
31 浸泡中药 jìn pào zhōng yào Ngâm thuốc bắc
32 泥浴 ní yù Tắm bùn
33 刮痧 guā shā Cạo gió
34 草药 cǎo yào Thảo dược
35 皱纹 zhòu wén Nếp nhăn
36 眼袋 yǎn dài Bọng mắt
37 雀斑 què bān Tàn nhang
38 黑点痕 hēi diǎn hén Đốm đen
39 焦灼痕 jiāo zhuó hén Nám
40 chuàng Mụn
41 粉刺 fěn cì Mụn trứng cá
42 去死皮 qù sǐ pí Tẩy tế bào chết
43 做面膜 zuò miàn mó Đắp mặt nạ
44 护肤 hù fū Dưỡng da
45 皮脂 pí zhī Bã nhờn
46 皮肤护理 pí fū hù lǐ Chăm sóc da
47 紧肤 jǐn fū Làm săn chắc da
48 收缩毛孔 shōu suō máo kǒng Se khít lỗ chân lông
49 除毛 chú máo Triệt lông
50 皱痕 zhòu hén Vết nhăn
51 洗白 xǐ bái Tắm trắng
52 脱毛 tuō máo Tẩy lông
53 瘦身 shòu shēn Giảm béo
54 洗头 xǐ tóu Gội đầu
55 烫发 tàng fà Uốn tóc
56 洗发水 xǐ fà shuǐ Dầu gội
57 润发露 rùn fā lù Dầu xả
58 发胶 fà jiāo Keo xịt tóc
59 烘发机 hōng fā jī Máy sấy tóc
60 油蒸 yóu zhēng Hấp dầu
61 伸直头发 shēn zhí tóu fà Duỗi tóc
62 桑拿浴 sāng ná yù Tắm hơi
63 抽脂 chōu zhī Hút mỡ
64 脂肪 zhī fáng Mỡ
65 隆胸 lóng xiōng Nâng ngực
66 隆鼻 lóng bí Nâng mũi

Một số mẫu câu giao tiếp thường dùng tại thẩm mỹ viện

  • 这是我们的菜单。您想要哪种按摩啊?
    → Đây là bảng dịch vụ, bạn muốn chọn loại massage nào?
  • 请问,您哪里不舒服?我可以帮助您。
    → Bạn đang cảm thấy khó chịu ở đâu? Tôi có thể hỗ trợ.
  • 请问,您是想做美容还是按摩?
    → Bạn muốn làm đẹp hay massage?
  • 我们提供面部和全身护理,价格合理,您想 chọn dịch vụ nào?
    → Bên mình có chăm sóc mặt và toàn thân với giá hợp lý, bạn chọn dịch vụ nào?
  • 我先帮您做一下皮肤检测。
    → Tôi sẽ kiểm tra da cho bạn trước.

Hội thoại mẫu tại thẩm mỹ viện

Nhân viên: 欢迎光临。这是我们的菜单。您想要哪种按摩啊?
→ Xin chào quý khách, đây là danh sách dịch vụ, bạn muốn massage loại nào?
Khách: 好的,我看看。我想做全身按摩。
→ Để tôi xem, tôi muốn massage toàn thân.
Nhân viên: 请问您要用按摩霜还是按摩油?
→ Bạn muốn dùng kem hay dầu massage?
Khách: 用什么都可以。
→ Dùng loại nào cũng được.
Nhân viên: 好的。
→ Vâng ạ.
(Sau một lúc)
Nhân viên: 这样力度可以吗?需要再 mạnh hơn không?
→ Lực như vậy ổn chưa? Có cần mạnh hơn không?
Khách: 可以了。
→ Như vậy là ổn rồi.

Tóm lại, việc nắm vững Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường thực tế như spa hay thẩm mỹ viện. Đây là nền tảng quan trọng cho những ai đang theo đuổi ngành làm đẹp hoặc học tiếng Trung chuyên ngành. Để học hiệu quả hơn, bạn có thể kết hợp với Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu nhằm xây dựng kiến thức cơ bản, sau đó nâng cao trình độ qua Khóa học luyện thi HSK hoặc cho các bé tiếp cận sớm với ngôn ngữ qua Khóa học tiếng Trung trẻ em. Bên cạnh đó, việc thực hành Luyện khẩu ngữ qua hội thoại tiếng Trung sẽ giúp bạn phản xạ nhanh, sử dụng từ vựng linh hoạt và tự tin hơn khi giao tiếp trong thực tế.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cho người mới bắt đầu kèm ví dụ

Những câu nói hay về mẹ bằng tiếng Trung

Câu chuyện thành ngữ: Tình ngay lí gian

​Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

Câu truyện tiếng Trung cho trẻ em kể mỗi ngày

5 cách học viết chữ Hán giúp bạn ghi nhớ nhanh

​Làm thế nào để viết chữ Hán đẹp?

​Học tiếng Trung với cấu trúc 像这么