Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung
Là tài liệu hữu ích dành cho những ai đang học tiếng Trung hoặc làm việc trong lĩnh vực làm đẹp. Thông qua việc nắm vững các từ vựng thẩm mỹ, liên quan đến chăm sóc da, massage, làm móng và phẫu thuật thẩm mỹ, người học có thể dễ dàng giao tiếp với khách hàng cũng như hiểu rõ các dịch vụ tại spa, thẩm mỹ viện.

Bên cạnh đó, việc học từ vựng theo chủ đề giúp ghi nhớ nhanh hơn và áp dụng thực tế hiệu quả hơn so với học rời rạc. Đặc biệt, những mẫu câu giao tiếp cơ bản như tư vấn dịch vụ, hỏi thăm tình trạng khách hàng hay hướng dẫn sử dụng liệu trình sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong môi trường chuyên nghiệp. Vì vậy, việc tìm hiểu và sử dụng thành thạo danh sách từ vựng này không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong ngành làm đẹp hiện nay.
→ Xin chào quý khách, đây là danh sách dịch vụ, bạn muốn massage loại nào?
Khách: 好的,我看看。我想做全身按摩。
→ Để tôi xem, tôi muốn massage toàn thân.
Nhân viên: 请问您要用按摩霜还是按摩油?
→ Bạn muốn dùng kem hay dầu massage?
Khách: 用什么都可以。
→ Dùng loại nào cũng được.
Nhân viên: 好的。
→ Vâng ạ.
(Sau một lúc)
Nhân viên: 这样力度可以吗?需要再 mạnh hơn không?
→ Lực như vậy ổn chưa? Có cần mạnh hơn không?
Khách: 可以了。
→ Như vậy là ổn rồi.
Tóm lại, việc nắm vững Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường thực tế như spa hay thẩm mỹ viện. Đây là nền tảng quan trọng cho những ai đang theo đuổi ngành làm đẹp hoặc học tiếng Trung chuyên ngành. Để học hiệu quả hơn, bạn có thể kết hợp với Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu nhằm xây dựng kiến thức cơ bản, sau đó nâng cao trình độ qua Khóa học luyện thi HSK hoặc cho các bé tiếp cận sớm với ngôn ngữ qua Khóa học tiếng Trung trẻ em. Bên cạnh đó, việc thực hành Luyện khẩu ngữ qua hội thoại tiếng Trung sẽ giúp bạn phản xạ nhanh, sử dụng từ vựng linh hoạt và tự tin hơn khi giao tiếp trong thực tế.

Bên cạnh đó, việc học từ vựng theo chủ đề giúp ghi nhớ nhanh hơn và áp dụng thực tế hiệu quả hơn so với học rời rạc. Đặc biệt, những mẫu câu giao tiếp cơ bản như tư vấn dịch vụ, hỏi thăm tình trạng khách hàng hay hướng dẫn sử dụng liệu trình sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong môi trường chuyên nghiệp. Vì vậy, việc tìm hiểu và sử dụng thành thạo danh sách từ vựng này không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong ngành làm đẹp hiện nay.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về chủ đề thẩm mỹ viện
Dưới đây là bảng từ vựng phổ biến liên quan đến lĩnh vực làm đẹp, bao gồm các dịch vụ thẩm mỹ, chăm sóc da, làm móng, massage và tóc:| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 減肥 | jiǎn féi | Giảm cân |
| 2 | 解剖 | jiě pōu | Giải phẫu |
| 3 | 审美 | shěn měi | Thẩm mỹ |
| 4 | 痣 | zhì | Nốt ruồi |
| 5 | 雪花膏 | xuě huā gāo | Kem dưỡng |
| 6 | 化妆品 | huà zhuāng pǐn | Mỹ phẩm |
| 7 | 修眉 | xiū méi | Tỉa lông mày |
| 8 | 文身 | wén shēn | Xăm mình |
| 9 | 黥嘴唇 | qíng zuǐ chún | Xăm môi |
| 10 | 纹唇线 | wén chún xiàn | Viền môi |
| 11 | 图案 | tú àn | Họa tiết, mẫu vẽ |
| 12 | 割双眼皮 | gē shuāng yǎn pí | Cắt mí |
| 13 | 黑眼圈 | hēi yǎn quān | Quầng thâm mắt |
| 14 | 牙齿矫正 | yá chǐ jiǎo zhèng | Niềng răng |
| 15 | 涂指甲 | tú zhǐ jiǎ | Sơn móng |
| 16 | 盖甲 | gài jiǎ | Đắp móng |
| 17 | 甲锉 | jiǎ cuò | Dũa móng |
| 18 | 指甲刀 | zhǐ jiǎ dāo | Bấm móng |
| 19 | 美甲 | měi jiǎ | Làm móng |
| 20 | 指甲油 | zhǐ jiǎ yóu | Sơn móng tay |
| 21 | 画甲 | huà jiǎ | Vẽ móng |
| 22 | 甲片 | jiǎ piàn | Móng giả |
| 23 | 洗甲油 | xǐ jiǎ yóu | Tẩy sơn móng |
| 24 | 美容和整形 | měi róng hé zhěng xíng | Làm đẹp và chỉnh hình |
| 25 | 整容 | zhěng róng | Phẫu thuật thẩm mỹ |
| 26 | 按摩穴位按摩 | àn mó xué wèi àn mó | Massage bấm huyệt |
| 27 | 按摩 | àn mó | Massage |
| 28 | 全身按摩 | quán shēn àn mó | Massage toàn thân |
| 29 | 足疗 | zú liáo | Massage chân |
| 30 | 草药精油 | cǎo yào jīng yóu | Tinh dầu thảo dược |
| 31 | 浸泡中药 | jìn pào zhōng yào | Ngâm thuốc bắc |
| 32 | 泥浴 | ní yù | Tắm bùn |
| 33 | 刮痧 | guā shā | Cạo gió |
| 34 | 草药 | cǎo yào | Thảo dược |
| 35 | 皱纹 | zhòu wén | Nếp nhăn |
| 36 | 眼袋 | yǎn dài | Bọng mắt |
| 37 | 雀斑 | què bān | Tàn nhang |
| 38 | 黑点痕 | hēi diǎn hén | Đốm đen |
| 39 | 焦灼痕 | jiāo zhuó hén | Nám |
| 40 | 创 | chuàng | Mụn |
| 41 | 粉刺 | fěn cì | Mụn trứng cá |
| 42 | 去死皮 | qù sǐ pí | Tẩy tế bào chết |
| 43 | 做面膜 | zuò miàn mó | Đắp mặt nạ |
| 44 | 护肤 | hù fū | Dưỡng da |
| 45 | 皮脂 | pí zhī | Bã nhờn |
| 46 | 皮肤护理 | pí fū hù lǐ | Chăm sóc da |
| 47 | 紧肤 | jǐn fū | Làm săn chắc da |
| 48 | 收缩毛孔 | shōu suō máo kǒng | Se khít lỗ chân lông |
| 49 | 除毛 | chú máo | Triệt lông |
| 50 | 皱痕 | zhòu hén | Vết nhăn |
| 51 | 洗白 | xǐ bái | Tắm trắng |
| 52 | 脱毛 | tuō máo | Tẩy lông |
| 53 | 瘦身 | shòu shēn | Giảm béo |
| 54 | 洗头 | xǐ tóu | Gội đầu |
| 55 | 烫发 | tàng fà | Uốn tóc |
| 56 | 洗发水 | xǐ fà shuǐ | Dầu gội |
| 57 | 润发露 | rùn fā lù | Dầu xả |
| 58 | 发胶 | fà jiāo | Keo xịt tóc |
| 59 | 烘发机 | hōng fā jī | Máy sấy tóc |
| 60 | 油蒸 | yóu zhēng | Hấp dầu |
| 61 | 伸直头发 | shēn zhí tóu fà | Duỗi tóc |
| 62 | 桑拿浴 | sāng ná yù | Tắm hơi |
| 63 | 抽脂 | chōu zhī | Hút mỡ |
| 64 | 脂肪 | zhī fáng | Mỡ |
| 65 | 隆胸 | lóng xiōng | Nâng ngực |
| 66 | 隆鼻 | lóng bí | Nâng mũi |
Một số mẫu câu giao tiếp thường dùng tại thẩm mỹ viện
- 这是我们的菜单。您想要哪种按摩啊?
→ Đây là bảng dịch vụ, bạn muốn chọn loại massage nào? - 请问,您哪里不舒服?我可以帮助您。
→ Bạn đang cảm thấy khó chịu ở đâu? Tôi có thể hỗ trợ. - 请问,您是想做美容还是按摩?
→ Bạn muốn làm đẹp hay massage? - 我们提供面部和全身护理,价格合理,您想 chọn dịch vụ nào?
→ Bên mình có chăm sóc mặt và toàn thân với giá hợp lý, bạn chọn dịch vụ nào? - 我先帮您做一下皮肤检测。
→ Tôi sẽ kiểm tra da cho bạn trước.
Hội thoại mẫu tại thẩm mỹ viện
Nhân viên: 欢迎光临。这是我们的菜单。您想要哪种按摩啊?→ Xin chào quý khách, đây là danh sách dịch vụ, bạn muốn massage loại nào?
Khách: 好的,我看看。我想做全身按摩。
→ Để tôi xem, tôi muốn massage toàn thân.
Nhân viên: 请问您要用按摩霜还是按摩油?
→ Bạn muốn dùng kem hay dầu massage?
Khách: 用什么都可以。
→ Dùng loại nào cũng được.
Nhân viên: 好的。
→ Vâng ạ.
(Sau một lúc)
Nhân viên: 这样力度可以吗?需要再 mạnh hơn không?
→ Lực như vậy ổn chưa? Có cần mạnh hơn không?
Khách: 可以了。
→ Như vậy là ổn rồi.
Tóm lại, việc nắm vững Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường thực tế như spa hay thẩm mỹ viện. Đây là nền tảng quan trọng cho những ai đang theo đuổi ngành làm đẹp hoặc học tiếng Trung chuyên ngành. Để học hiệu quả hơn, bạn có thể kết hợp với Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu nhằm xây dựng kiến thức cơ bản, sau đó nâng cao trình độ qua Khóa học luyện thi HSK hoặc cho các bé tiếp cận sớm với ngôn ngữ qua Khóa học tiếng Trung trẻ em. Bên cạnh đó, việc thực hành Luyện khẩu ngữ qua hội thoại tiếng Trung sẽ giúp bạn phản xạ nhanh, sử dụng từ vựng linh hoạt và tự tin hơn khi giao tiếp trong thực tế.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815
Bài Viết Liên Quan
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cho người mới bắt đầu kèm ví dụ
Những câu nói hay về mẹ bằng tiếng Trung
Câu chuyện thành ngữ: Tình ngay lí gian
Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung
Câu truyện tiếng Trung cho trẻ em kể mỗi ngày
5 cách học viết chữ Hán giúp bạn ghi nhớ nhanh



