​Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Là một chủ đề quan trọng giúp người học nâng cao khả năng giao tiếp và diễn đạt cảm xúc một cách tự nhiên, linh hoạt. Khi nắm vững từ vựng tính cách, bạn không chỉ mô tả được bản thân như “开朗” (vui vẻ), “勤奋” (chăm chỉ), “自信” (tự tin) mà còn có thể nhận xét người khác một cách tinh tế hơn.
tu-vung-tinh-cach-con-nguoi-trong-tieng-trung
Việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề này cũng giúp bạn dễ dàng áp dụng trong các tình huống thực tế như phỏng vấn, giao tiếp hàng ngày hay viết bài luận. Ngoài ra, bạn nên kết hợp học từ với ví dụ cụ thể và luyện tập hội thoại để ghi nhớ lâu hơn. Đừng quên học theo cặp từ đối lập như “内向” và “外向” để tăng hiệu quả ghi nhớ. Kiên trì luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ thấy khả năng sử dụng tiếng Trung của mình tiến bộ rõ rệt và tự tin hơn trong giao tiếp.

Một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan

  • Phân biệt cách dùng của 竞赛 (jìngsài)竞争 (jìngzhēng)
  • Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ, thiết bị thường dùng
  • Bộ 50 động từ nấu ăn trong tiếng Trung dùng trong nhà bếp
  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội (phần 1)
  • Tìm hiểu 4 trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung về tính cách và cảm xúc

Dưới đây là danh sách từ vựng được trình bày theo 3 cột: Tiếng Việt – Tiếng Trung – Phiên âm
 

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Ấm áp 安适 ān shì
Sáng suốt 英明 yīngmíng
Ngây thơ, trẻ con 幼稚 yòuzhì
Bảo thủ 保守 bǎoshǒu
Bất hiếu 不孝 bú xiào
Bi quan 悲观 bēiguān
Kỳ quái, biến thái 变态 biàntài
Nhẫn nại 忍耐 rěnnài
Chu đáo 体贴 tǐtiē
Bình tĩnh 冷静 lěngjìng
Bốc đồng 冲动 chōngdòng
Bướng bỉnh 顽皮 wán pí
Cảm tính 感性 gǎnxìng
Chăm chỉ 勤奋 qínfèn
Cẩn thận 谨慎 jǐnshèn
Tỉ mỉ 细心 xìxīn
Giản dị 朴实 pǔshí
Chính trực 正直 zhèngzhí
Cố chấp 固执 gùzhí
Hiếu thuận 孝顺 xiàoshùn
Học rộng 博学 bóxué
Lý trí 理智 lǐzhì
Lập dị 古怪 gǔguài
Cởi mở 开放 kāifàng
Tùy hứng 任性 rènxìng
Độc ác 恶毒 è dú
Đơn thuần 单纯 dānchún
Dũng cảm 勇敢 yǒnggǎn
Đúng giờ 准时 zhǔnshí
Giả tạo 虚伪 xūwèi
Khắt khe 刻薄 kèbó
Hài hước 幽默 yōumò
Hào phóng 慷慨 kāngkǎi
Hay quên 健忘 jiànwàng
Dễ thay đổi 多变 duōbiàn
Hẹp hòi 狭隘 xiá’ài
Dễ gần 随和 suíhé
Hiểu chuyện 懂事 dǒngshì
Hòa đồng 合群 héqún
Dịu dàng 温和 wēnhé
Hướng ngoại 外向 wàixiàng
Hướng nội 内向 nèixiàng
Ích kỷ 自私 zìsī
Ít nói 寡言 guǎyán
Keo kiệt 小气 xiǎoqì
Khiêm tốn 谦虚 qiānxū
Khô khan 呆板 dāibǎn
Khôn ngoan 明智 míngzhì
Kín đáo 含蓄 hánxù
Lạc quan 乐观 lèguān
Lạnh lùng 冷淡 lěngdàn
Lười biếng 懒惰 lǎnduò
Lương thiện 善良 shànliáng
Nhút nhát 胆小 dǎnxiǎo
Nóng nảy 暴躁 bàozào
Quyết đoán 果断 guǒduàn
Rộng lượng 豁达 huòdá
Hoạt bát 活泼 huópō
Thanh lịch 优雅 yōuyǎ
Tham lam 贪婪 tānlán
Trung thành 忠诚 zhōngchéng
Tự tin 自信 zìxìn
Tự ti 自卑 zìbēi
Ngoan ngoãn 听话 / 乖 tīnghuà / guāi
Vô tri 无知 wúzhī
Vui vẻ 开朗 kāilǎng

Mẫu hội thoại hỏi về tính cách

Hội thoại 1
A: 你觉得我是什么样的人?
Bạn thấy tôi là người như thế nào?

B: 我觉得你是一个很开朗的人。
Tôi thấy bạn là người rất vui vẻ

Hội thoại 2
A: 你觉得自己的性格怎么样?
Bạn nghĩ tính cách của mình ra sao?

B: 我觉得自己是个很可爱的人。
Tôi nghĩ mình là người khá đáng yêu

Hội thoại 3 (phỏng vấn)
A: 你觉得你的优点和缺点是什么?
Điểm mạnh và điểm yếu của bạn là gì?

B: 我性格乐观,也很努力。
Tôi lạc quan và chăm chỉ

Hội thoại 4
A: 你最大的优点是什么?
Điểm mạnh lớn nhất của bạn là gì?

B: 我很勤奋,也很忠诚。
Tôi chăm chỉ và trung thành

Hội thoại 5
A: 你对我的印象怎么样?
Ấn tượng của bạn về tôi thế nào?

B: 我觉得你是个很好的人。
Tôi nghĩ bạn là người rất tốt

Nắm vững Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp, biết cách diễn đạt suy nghĩ và đánh giá bản thân cũng như người khác một cách tự nhiên. Đây là nền tảng quan trọng không chỉ trong học tập mà còn trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Để học hiệu quả, bạn nên kết hợp giữa ghi nhớ từ vựng, luyện tập hội thoại và áp dụng vào các tình huống thực tế. Nếu bạn đang bắt đầu, hãy tham khảo Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu để xây dựng nền tảng vững chắc, hoặc nâng cao trình độ với Khóa học luyện thi HSK. Ngoài ra, phụ huynh có thể lựa chọn Khóa học tiếng Trung trẻ em kết hợp với Câu truyện tiếng Trung cho trẻ em kể mỗi ngày để giúp trẻ học ngôn ngữ một cách tự nhiên và hứng thú hơn.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Những câu nói hay về mẹ bằng tiếng Trung

Câu chuyện thành ngữ: Tình ngay lí gian

​Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

Câu truyện tiếng Trung cho trẻ em kể mỗi ngày

5 cách học viết chữ Hán giúp bạn ghi nhớ nhanh

​Làm thế nào để viết chữ Hán đẹp?

​Học tiếng Trung với cấu trúc 像这么

Danh sách từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung