Giao tiếp trong gia đình trong Tiếng Trung

Những câu quen thuộc như “你今天什么时候下班?” (Hôm nay mấy giờ anh tan làm?) hay “宝贝,快来吃饭!” (Con yêu, nhanh ra ăn cơm nào!) thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp trong gia đình. Bên cạnh đó, việc nắm vững từ vựng chủ đề gia đình như 爸爸, 妈妈, 儿子, 女儿 sẽ giúp diễn đạt cảm xúc một cách tự nhiên và chính xác. Các hội thoại tiếng Trung trong gia đình xoay quanh việc học tập, sinh hoạt và chăm sóc sức khỏe cũng rất thiết thực. Thường xuyên luyện tập sẽ giúp người học cải thiện khả năng nghe – nói và sử dụng giao tiếp trong gia đình trong Tiếng Trung một cách tự tin, tạo nên sự gắn kết và không khí ấm áp trong gia đình.
Mẫu câu cơ bản
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 你今天什么时候下班? | Nǐ jīntiān shénme shíhòu xiàbān? | Hôm nay mấy giờ anh tan làm? |
| 2 | 怎么这么晚才回来? | Zěnme zhème wǎn cái huílái? | Sao muộn thế này mới về? |
| 3 | 想早点吃饭那快来帮我。 | Xiǎng zǎo diǎn chīfàn nà kuài lái bāng wǒ. | Muốn ăn cơm sớm thì vào đây giúp em đi. |
| 4 | 老婆,你做的饭是最好吃的。 | Lǎopó, nǐ zuò de fàn shì zuì hào chī de. | Vợ ơi, cơm em nấu là ngon nhất. |
| 5 | 周末,我们俩出去玩吧! | Zhōumò, wǒmen liǎ chūqù wán ba! | Cuối tuần vợ chồng mình ra ngoài chơi nhé. |
| 6 | 我有一份礼物送给你,喜欢吗? | Wǒ yǒuyī fèn lǐwù sòng gěi nǐ, xǐhuān ma? | Anh có món quà tặng em, có thích không? |
| 7 | 最近天气变冷,多穿衣服吧! | Zuìjìn tiānqì biàn lěng, duō chuān yīfu ba! | Mấy hôm nay trời lạnh, nhớ mặc thêm áo. |
| 8 | 你开车小心。 | Nǐ kāichē xiǎoxīn. | Anh lái xe cẩn thận đấy. |
| 9 | 宝贝,快来吃饭! | Bǎobèi, kuài lái chīfàn! | Con yêu, nhanh ra ăn cơm nào! |
| 10 | 妈妈我不要吃这种药,太苦了! | Māmā wǒ bùyào chī zhè zhǒng yào, tài kǔle! | Mẹ ơi, con không muốn uống thuốc này đâu, đắng lắm! |
| 11 | 你要听话。 | Nǐ yào tīnghuà. | Con phải nghe lời. |
| 12 | 快去做作业吧,都 8 点了。 | Kuài qù zuò zuo yè ba, dōu 8 diǎnle. | Đi học bài đi, 8h rồi kìa. |
| 13 | 别看电视了,快去读书吧! | Bié kàn diànshìle, kuài qù dúshū ba! | Không xem tivi nữa, đi học bài đi. |
| 14 | 你最近学习怎么样? | Nǐ zuìjìn xuéxí zěnme yàng? | Dạo này con học hành thế nào rồi? |
| 15 | 你的学习成绩怎么样? | Nǐ de xuéxí chéngjī zěnme yàng? | Kết quả học tập của con thế nào? |
Từ vựng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 妈妈 | Māmā | Mẹ |
| 爸爸 | Bàba | Bố |
| 宝贝 | Bǎobèi | Con yêu |
| 女儿 | Nǚ’ér | Con gái |
| 儿子 | Érzi | Con trai |
| 吃饭 | Chīfàn | Ăn cơm |
| 做作业 | Zuò zuò yè | Làm bài tập |
| 上课 | Shàngkè | Đi học |
| 下课 | Xiàkè | Tan học |
| 读书 | Dúshū | Học bài |
| 学习成绩 | Xuéxí chéngjī | Kết quả học tập |
| 考试 | Kǎoshì | Thi cử |
| 老公 | Lǎogōng | Chồng |
| 老婆 | Lǎopó | Vợ |
| 做饭 | Zuò fàn | Nấu cơm |
| 家务 | Jiāwù | Việc nhà |
| 吵架 | Chǎojià | Cãi nhau |
| 喷嚏 | Pēntì | Hắt hơi |
| 感冒 | Gǎnmào | Cảm lạnh |
| 喝酒 | Hējiǔ | Uống rượu |
| 睡觉 | Shuìjiào | Ngủ |
| 操心 | Cāoxīn | Lo lắng |
| 世界杯 | Shìjièbēi | World Cup |
| 足球 | Zúqiú | Bóng đá |
| 决赛 | Juésài | Trận chung kết |
| 电视剧 | Diànshìjù | Phim truyền hình |
| 上班 | Shàngbān | Đi làm |
| 下班 | Xiàbān | Tan làm |
| 出差 | Chūchāi | Đi công tác |
Hội thoại
Hội thoại 1
-
Nữ: 快睡觉吧,都12点了,明天得上班呢。
Kuài shuìjiào ba, dōu 12 diǎnle, míngtiān děi shàngbān ne.
Mau đi ngủ đi, 12h rồi đấy, mai còn phải đi làm. -
Nam: 我才想起来这份报告明天必须交。这几天一直看足球比赛,把这件事都忘了。
Wǒ cái xiǎng qǐlái zhè fèn bàogào míngtiān bìxū jiāo. Zhè jǐ tiān yīzhí kàn zúqiú bǐsài, bǎ zhè jiàn shì dōu wàngle.
Anh mới nhớ còn báo cáo ngày mai phải nộp. Mấy hôm nay mải xem bóng đá nên quên mất. -
Nữ: 你都这么大的人,还总是让人操心。
Nǐ dōu zhème dà de rén, hái zǒng shì ràng rén cāoxīn.
Anh cũng lớn rồi mà còn khiến người khác lo lắng. -
Nam: 别唠叨了,你先睡吧,不用等我了。
Bié láodāole, nǐ xiān shuì ba, bùyòng děng wǒle.
Thôi đừng cằn nhằn nữa, em ngủ trước đi, không phải đợi anh đâu.
Hội thoại 2
-
Nữ: 告诉你做菜时少放点盐,你就是不听,这样怎么吃呢?
Gàosù nǐ zuò cài shí shǎo fàng diǎn yán, nǐ jiùshì bù tīng, zhè yàng zěnme chī ne?
Bảo anh lúc nấu ít muối thôi, anh không nghe, bây giờ ăn kiểu gì? -
Nam: 我已经比平时少放了,没想到你的口味这么轻。
Wǒ yǐjīng bǐ píngshí shǎo fàngle, méi xiǎngdào nǐ de kǒuwèi zhème qīng.
Anh cho ít hơn bình thường rồi, ai biết em lại ăn nhạt như vậy. -
Nữ: 你就是只顾自己,不考虑我和孩子。
Nǐ jiùshì zhǐgù zìjǐ, bù kǎolǜ wǒ hé háizi.
Anh chỉ quan tâm mình anh, không nghĩ đến em và con. -
Nam: 好了,别生气了。不就是一顿饭吗?咱们今天出去吃。
Hǎole, bié shēngqìle. Bù jiùshì yī dùn fàn ma? Zánmen jīntiān chūqù chī.
Thôi mà, đừng tức nữa. Không phải là một bữa cơm thôi à? Hôm nay mình ra ngoài ăn. -
Nữ: 这还差不多,不过钱得从你的零花钱里面扣啊。
Zhè hái chàbùduō, bùguò qián děi cóng nǐ de línghuā qián lǐmiàn kòu a.
Cũng được, nhưng anh phải trả bằng tiền tiêu vặt của anh đấy.
Hội thoại 3
-
Nam: 小芳回来了吗?
Xiǎo fāng huíláile ma?
Tiểu Phương về chưa? -
Nữ: 在室里了。一回来就把电视打开了。
Zài shì lǐle. Yī huílái jiù bǎ diànshì dǎkāile.
Trong phòng ấy, vừa về là mở tivi. -
Nam: 这孩子怎么不做作业就看电视呢?快让她看书。
Zhè háizi zěnme bù zuò zuo yè jiù kàn diànshì ne? Kuài ràng tā kànshū.
Sao không làm bài mà lại xem tivi? Bảo nó học đi. -
Nữ: 今天是周末,她想看就让他看一会儿吧。
Jīntiān shì zhōumò, tā xiǎng kàn jiù ràng tā kàn yī huìr ba.
Hôm nay cuối tuần, muốn xem thì cho nó xem một lát.
Hội thoại 4
-
Nam: 妈妈,这种药太苦了,我实在是不想再喝。
Māmā, zhè zhōngyào yě tài kǔle, wǒ shízài shì bùxiǎng zài hē.
Mẹ ơi, loại thuốc này đắng quá, con thực sự không muốn uống nữa. -
Mẹ: 听话!你上课的时候不是学习吗?越苦的药越能治病。
Tīnghuà! Nǐ shàngkè de shíhòu bùshì xuéxí ma? Yuè kǔ de yào yuè néng zhì bìng.
Nghe lời! Thuốc càng đắng càng trị bệnh tốt.
Hội thoại 5
-
Mẹ: 吃饭了!别玩儿了。
Chīfànle! Bié wán erle.
Ăn cơm nào, không chơi nữa. -
Con trai: 我刚玩儿了一会儿。
Wǒ gāng wán erle yīhuǐ’er.
Con vừa chơi một lát thôi. -
Mẹ: 你都坐在电脑前一下午了,还说一会儿。
Nǐ dōu zuò zài diànnǎo qián yī xiàwǔ le, hái shuō yī huìr.
Cả chiều ngồi trước máy tính rồi còn nói một lát nữa à. -
Con trai: 再给我一分钟就行。
Zài gěi wǒ yī fēnzhōng jiù xíng.
Cho con thêm 1 phút nữa thôi.
Hội thoại 6
-
Mẹ: 都12点了,你怎么还不睡觉?
Dōu 12 diǎnle, nǐ zěnme hái bù shuìjiào?
12h rồi, sao còn chưa ngủ? -
Con trai: 我明天有考试,再不学就来不及了。
Wǒ míngtiān yǒu kǎoshì, zàibù xué jiù láibují le.
Mai con kiểm tra, giờ không học thì không kịp. -
Mẹ: 你这孩子,平时不努力学习,一到考试就着急。
Nǐ zhè háizi, píngshí bù nǔlì xuéxí, yī dào kǎoshì jiù zhāojí.
Con à, bình thường không chăm học, lúc thi mới cuống. -
Con trai: 你快出去吧,我还要复习呢。你再不走,明天就真不及格了。
Nǐ kuài chūqù ba, wǒ hái yào fùxí ne. Nǐ zàibu zǒu, míngtiān jiù zhēn bù jígéle.
Mẹ đi ra đi, con còn phải ôn tập. Nếu mẹ không đi, mai con trượt chắc.
Bài Viết Liên Quan
Phỏng vấn xin việc trong Tiếng Trung
Chủ đề Thời tiết trong Tiếng Trung
Giao tiếp trong gia đình trong Tiếng Trung
Đến nhà bạn chơi trong Tiếng Trung



