Từ vựng chủ đề Hình dạng tiếng Trung thông dụng

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Là nội dung hữu ích dành cho người học tiếng Trung muốn mở rộng vốn từ vựng và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung trong đời sống hằng ngày. Khi học nhóm từ này, bạn có thể dễ dàng gọi tên các hình học cơ bản như hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật, hình thoi hay hình ngũ giác bằng tiếng Trung. Bên cạnh đó, các từ mô tả đặc điểm hình dạng như dài, rộng, cao, thấp, dày, mỏng, cong, thẳng, lồi, lõm và đối xứng cũng rất cần thiết khi miêu tả đồ vật, khuôn mặt hoặc các công trình.
tu-vung-chu-de-hinh-dang-tieng-trung-thong-dung
Để ghi nhớ hiệu quả, người học nên kết hợp việc học Hán tự với phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, đồng thời đặt từ mới vào những câu giao tiếp cụ thể. Việc luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn sử dụng từ vựng tiếng Trung tự nhiên hơn thay vì chỉ ghi nhớ máy móc. Hy vọng những Từ vựng chủ đề Hình dạng tiếng Trung thông dụng được tổng hợp trong bài sẽ giúp bạn học tiếng Trung dễ dàng hơn và tự tin vận dụng vào giao tiếp thực tế.

Từ vựng chủ đề Hình dạng tiếng Trung thông dụng

Bạn có thể gọi tên các hình học quen thuộc bằng tiếng Trung như thế nào? Nếu vẫn chưa nắm rõ, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn tổng hợp từ vựng chủ đề hình dạng tiếng Trung phổ biến, đồng thời cung cấp các cách diễn đạt dùng để mô tả hình dáng của đồ vật, con người và sự vật trong giao tiếp.

I. Hình dạng tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, hình dạng được viết là 形状, phiên âm xíngzhuàng, mang nghĩa là hình dáng, hình dạng. Đây là từ thường được sử dụng khi nói về đặc điểm, cấu tạo hoặc diện mạo bên ngoài của một sự vật.

Ví dụ:

  • 她画了一幅美丽的图案,形状像一颗星星。/Tā huà le yì fú měilì de tú'àn, xíngzhuàng xiàng yì kē xīngxing./: Cô ấy vẽ một họa tiết rất đẹp, có hình dạng giống một ngôi sao.
  • 设计师特别关注每个形状的细节。/Shèjìshī tèbié guānzhù měi ge xíngzhuàng de xìjié./: Nhà thiết kế đặc biệt quan tâm đến các chi tiết của từng hình dáng.

II. Từ vựng chủ đề hình dạng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề về hình dạng bao gồm nhiều nhóm khác nhau. Việc ghi nhớ những từ này sẽ giúp bạn thuận tiện hơn khi giao tiếp, học toán bằng tiếng Trung hoặc mô tả đặc điểm của một đồ vật, khuôn mặt hay công trình.

1. Các loại hình học cơ bản

Trước tiên, hãy cùng tìm hiểu tên gọi của những hình học tiếng Trung thường gặp, bao gồm cả hình phẳng và hình khối.

STT Từ vựng chủ đề hình dạng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
Hình khối 2D      
1 三角形 sānjiǎoxíng Hình tam giác
2 方形三角形 fāngxíng sānjiǎoxíng Hình tam giác vuông
3 四边形 sìbiānxíng Hình tứ giác
4 长方形/ 矩形 chángfāngxíng/ jǔxíng Hình chữ nhật
5 平行四边形 píngxíng sìbiānxíng Hình bình hành
6 立方形/ 立方体 lìfāng xíng/ lìfāngtǐ Hình lập phương/ hình khối
7 椭圆形 tuǒyuán xíng Hình bầu dục, hình oval, hình elip
8 圆形 yuánxíng Hình tròn
9 菱形 língxíng Hình thoi
10 正方形/ 方形 zhèngfāngxíng/ fāngxíng Hình vuông
11 六边形 liùbiānxíng Hình lục giác
12 八边形 bābiānxíng Hình bát giác
13 五角形 wǔjiǎoxíng Hình ngũ giác
14 梯形 tīxíng Hình thang
15 多边形 duōbiānxíng Hình đa giác
16 心形 xīn xíng Hình trái tim
17 五角星 wǔjiǎoxíng Hình ngôi sao
18 星形 xīng xíng Hình sao
19 新月形 xīnyuèxíng Hình lưỡi liềm, trăng khuyết
20 箭头形状 jiàntóu xíngzhuàng Hình mũi tên
Hình đa diện      
21 金字塔 jīnzìtǎ Hình chóp, hình kim tự tháp
22 圆柱形 yuánzhù xíng Hình trụ tròn
23 圆锥形 / 圆锥体 yuánzhuī xíng/yuánzhuī tǐ Hình nón
24 球体/球形 qiútǐ/qiú xíng Khối cầu
25 棱柱体 lèngzhù tǐ Hình lăng trụ
26 扇形 shànxíng Hình quạt
27 四面体 sìmiàntǐ Hình tứ diện
28 八面体 bāmiàntǐ Hình bát diện

2. Từ vựng mô tả hình dạng

Ngoài việc học tên các loại hình học, bạn cũng nên ghi nhớ những từ dùng để diễn tả đặc điểm, kích thước và hình dáng của sự vật.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 圆 yuán Tròn
2 方 fāng Vuông
3 长 cháng Dài
4 宽 kuān Rộng
5 高 gāo Cao
6 矮 ǎi Thấp
7 厚 hòu Dày
8 薄 báo Mỏng
9 尖 jiān Nhọn
10 圆滑 yuánhuá Mềm mại, trơn tru
11 扁 biǎn Bẹp, dẹt
12 弯曲 wānqū Uốn lượn, cong, ngoằn ngoèo
13 直 zhí Thẳng, thẳng đứng
14 粗 cū Thô
15 细 xì Mảnh, tinh xảo
16 平 píng Bằng phẳng
17 凹 āo Lõm
18 凸 tū Lồi
19 立体 lìtǐ Ba chiều, hình khối
20 对称 duìchèn Đối xứng, cân đối

3. Một số từ vựng khác

Bên cạnh các tên gọi hình học và từ mô tả hình dạng, tiếng Trung còn có những cách diễn đạt liên quan đến hình dáng khuôn mặt.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 瓜子脸 guāzǐliǎn Mặt trái xoan
2 国字脸 guózìliǎn Mặt vuông
3 饼脸 bǐngliǎn Mặt tròn

Bạn có thể kết hợp nhóm từ trên với các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Toán học để mở rộng vốn từ và sử dụng chính xác hơn trong từng ngữ cảnh.

III. Mẫu câu giao tiếp mô tả hình dạng tiếng Trung

Sau khi ghi nhớ các từ vựng, bạn nên luyện đặt câu để hiểu rõ cách sử dụng trong thực tế. Dưới đây là một số mẫu câu mô tả hình dạng thường gặp:

STT Mẫu câu chủ đề hình dạng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
1 这是什么形状? Zhè shì shénme xíngzhuàng? Đây là hình gì?
2 这是四边形。 Zhè shì sìbiānxíng. Đây là hình tứ giác.
3 这个桌子是方形的。 Zhège zhuōzi shì fāngxíng de. Cái bàn này có dạng hình vuông.
4 这件衣服有心形的图案。 Zhè jiàn yīfu yǒu xīn xíng de tú'àn. Bộ đồ này có họa tiết hình trái tim.
5 这座建筑的形状很独特。 Zhè zuò jiànzhú de xíngzhuàng hěn dútè. Hình dáng của tòa nhà này rất độc đáo.
6 这个杯子是高而窄的。 Zhège bēizi shì gāo ér zhǎi de. Chiếc cốc này cao mà hẹp.
7 这个盒子是立方体的。 Zhège hézi shì lìfāngtǐ de. Cái hộp này có hình lập phương.
8 她的头发是直的。 Tā de tóufǎ shì zhí de. Tóc của cô ấy rất thẳng.
9 他的脸是圆润的。 Tā de liǎn shì yuánrùn de. Khuôn mặt anh ấy tròn trịa.
10 他的手指很长。 Tā de shǒuzhǐ hěn cháng. Ngón tay của anh ấy rất dài.
11 她的额头很宽。 Tā de é tóu hěn kuān. Trán của cô ấy rất rộng.
12 这个建筑物的形状像一个大方块。 Zhège jiànzhú wù de xíngzhuàng xiàng yīge dà fāngkuài. Hình dạng của tòa nhà này giống như một khối vuông lớn.
13 她的五官非常对称。 Tā de wǔguān fēicháng duìchèn. Các đường nét trên gương mặt cô ấy rất cân đối.
14 这个模型的底部是平的。 Zhège móxíng de dǐbù shì píng de. Đáy của mô hình này là dạng phẳng.

IV. Học từ vựng hình dạng tiếng Trung qua video

Ngoài phương pháp học thông qua bảng từ vựng, bạn cũng có thể kết hợp xem video để tăng khả năng ghi nhớ và phát âm. Các nội dung trực quan về hình dạng giúp người học liên tưởng giữa hình ảnh, Hán tự và cách đọc, từ đó ghi nhớ từ mới dễ dàng hơn.

Một số video có thể tham khảo:

  • 128 Shapes - Chinese Vocabulary with Pictures, Simple Chinese Words for Kids
  • Shapes Vocab in Chinese Mandarin, Daily Chinese, Daily Vocabulary series

V. Bài tập hình dạng tiếng Trung có đáp án

Sau khi hoàn thành phần từ vựng, hãy thử làm một số câu hỏi trắc nghiệm để kiểm tra mức độ ghi nhớ. Việc thường xuyên ôn tập và tự kiểm tra sẽ giúp bạn phân biệt các từ có nghĩa gần nhau và sử dụng chúng chính xác hơn.

Đề bài: Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ vựng đã cho.

1. 矩形 (jǔxíng)

A. Hình chữ nhật
B. Hình nón
C. Hình bát giác
D. Hình tam giác

2. 金字塔形 (jīnzìtǎ xíng)

A. Hình bầu dục
B. Hình kim tự tháp
C. Hình chữ nhật
D. Hình tam giác

3. 五角形 (wǔjiǎoxíng)

A. Hình ngũ giác
B. Hình tam tháp
C. Khối lập phương
D. Hình tròn

4. 八边形 (bābiānxíng)

A. Hình tứ giác
B. Hình bát giác
C. Khối lục giác
D. Hình tròn

5. 立方体 (lìfāngtǐ)

A. Hình tròn
B. Khối lập phương
C. Hình ngũ giác
D. Hình chữ nhật

6. 球形 (qiú xíng)

A. Hình cầu
B. Hình bình hành
C. Hình lập phương
D. Hình tam giác

7. 方形 (fāngxíng)

A. Hình ngũ giác
B. Hình tam giác
C. Hình chữ nhật
D. Hình vuông

8. 三角形 (sānjiǎoxíng)

A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình cầu
D. Hình tam giác
Hy vọng những Từ vựng chủ đề Hình dạng tiếng Trung thông dụng được tổng hợp trong bài viết đã giúp bạn có thêm kiến thức hữu ích để gọi tên các loại hình học và mô tả đặc điểm hình dáng bằng tiếng Trung. Để ghi nhớ lâu hơn, bạn nên kết hợp học Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt với việc luyện đặt câu và thường xuyên ôn tập trong các tình huống giao tiếp thực tế. Nếu đang bắt đầu học tiếng Trung, bạn có thể tham khảo Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu để xây dựng nền tảng từ vựng và ngữ pháp vững chắc. Với những bạn có mục tiêu thi chứng chỉ, Khóa học luyện thi HSK sẽ hỗ trợ rèn luyện các kỹ năng cần thiết. Bên cạnh đó, Khóa học tiếng Trung trẻ em cũng là lựa chọn phù hợp giúp các bé làm quen với ngôn ngữ một cách tự nhiên. Ngoài chủ đề hình dạng, bạn có thể tìm hiểu thêm Những câu nói, thành ngữ tiếng Trung về thành công ý nghĩa để mở rộng vốn từ và hiểu thêm văn hóa Trung Quốc.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Bàn về 2 chữ Canh trong tiếng Hán (耕 & 更) chi tiết

Giải nghĩa câu nói Người không vì mình trời tru đất diệt tiếng Trung chi tiết

Từ vựng, cấu trúc và hội thoại về cách đổi tiền tiếng Trung hữu ích

Cấu tạo, chiết tự chữ Nhiên trong tiếng Hán (然) chi tiết

​Giải nghĩa thành ngữ Có công mài sắt có ngày nên kim tiếng Trung

Chiết tự chữ Huệ trong tiếng Hán (惠) chi tiết

Phân biệt 一向, 一直, 总是 và 老是 trong tiếng Trung chi tiết

Từ vựng chủ đề Hình dạng tiếng Trung thông dụng