Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh, Bưu điện
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh là một trong những chủ đề thiết thực nhất dành cho người học tiếng Trung, đặc biệt là những ai đang sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Trung Quốc. Khi đến Bưu điện (邮局 yóujú), bạn sẽ thường xuyên cần sử dụng các từ như 寄快递 (gửi hàng), 包裹 (bưu kiện), 收货人 (người nhận), 发货人 (người gửi) hay 邮费 (phí bưu điện).

Việc nắm vững những từ vựng giao tiếp cơ bản này giúp bạn dễ dàng trao đổi khi muốn gửi đồ, hỏi giá cước hoặc kiểm tra tình trạng đơn hàng. Ngoài ra, khi học thêm các mẫu câu thông dụng như “你好,我要寄快递。” (Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện) hay “多久才能到?” (Mất bao lâu để đến?) sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp tại quầy giao dịch. Hiện nay, ở Trung Quốc có rất nhiều hãng vận chuyển nổi tiếng như 顺丰 (SF Express), 中通 (ZTO), 圆通 (YTO) hay 韵达 (Yunda), mỗi hãng đều có dịch vụ đa dạng, phù hợp với từng nhu cầu gửi hàng. Vì vậy, việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn giao tiếp hiệu quả trong đời sống hàng ngày.
Địa chỉ của bạn ở đâu? 你的地址是什么? Nǐ de dìzhǐ shì shénme?
Phí giao hàng là bao nhiêu? 送货费是多少? sònghuòfèi shì duōshǎo?
Bưu phẩm của tôi bao nhiêu kg? 我的快递多少斤?wǒ de kuàidì duōshǎo jīn? / 我的包裹总共有多重?wǒ de bāoguǒ zǒnggòng yǒu duōzhòng?
Xin hãy giúp tôi gói bưu kiện của tôi. 请帮我打包下儿我的包裹。qǐng bāng wǒ dǎbāo xiàr wǒ de bāoguǒ.
Mất bao lâu để đến ….? 多久才能到….?duōjiǔ cái néng dào…?
Xin chào, bạn có thể kiểm tra bưu kiện của tôi đến chưa không? Đây là số đơn của tôi. 您好,能帮我查下儿我的包裹到了没?这是我的单号。nín hǎo, néng bāng wǒ chá xiàr wǒ de bāoguǒ dàole méi? Zhè shì wǒ de dān hào.
Xin chào, tôi muốn kiểm tra bưu kiện của tôi ở đâu. Bạn cần ID/ CMT của tôi không? 您好,我想查一下我的包裹到哪里了?需要出示身份证明吗?nínhǎo, wǒ xiǎng chá yíxià wǒ de bāoguǒ dào nǎlǐle? Xūyào chūshì shēnfèn zhèngmíng ma?
Nínhǎo, wǒ xiǎng mǎi yígè xìnfēng, yì zhāng yóupiào.
Xin chào, tôi muốn mua một phong bì và một con tem.
B: 信封多少钱?邮票多少钱?
Xìnfēng duōshǎo qián? Yóupiào duōshǎo qián?
Phong bì giá bao nhiêu, tem giá bao nhiêu?
A: 您好,我想邮寄一个包裹到美国。
Nínhǎo, wǒ xiǎng yóujì yígè bāoguǒ dào Měiguó.
Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện đến Mỹ.
B: 请问你采用哪一种运输方式?
Qǐngwèn nǐ cǎiyòng nǎ yì zhǒng yùnshū fāngshì?
Bạn sử dụng phương thức vận chuyển nào?
A: 邮政运输多久能到达呢?
Yóuzhèng yùnshū duōjiǔ néng dàodá ne?
Vận chuyển bằng đường bưu điện mất bao lâu?
B: 大概一周之内吧。
Dàgài yīzhōu zhī nèi ba.
Khoảng một tuần.
A: 俄,那太久了。有其他运输方式能快一点吗?我有急事要用的。
É, nà tài jiǔle. Yǒu qítā yùnshū fāngshì néng kuài yīdiǎn ma? Wǒ yǒu jíshì yào yòng de.
Ôi, thế thì lâu quá. Có phương thức vận tải khác nhanh hơn không? Tôi có việc gấp cần sử dụng.
B: 我们这儿也有航空运输的。
Wǒmen zhè’er yě yǒu hángkōng yùnshū de.
Chỗ chúng tôi cũng có vận chuyển đường hàng không.
A: 寄航空运输到美国多久?
Jì hángkōng yùnshū dào Měiguó duōjiǔ?
Gửi đường hàng không đến Mỹ mất bao lâu?
B: 大概三到四天。
Dàgài sān dào sì tiān.
Khoảng 3 đến 4 ngày.
A: 好,那寄航空运输吧。
Hǎo, nà jì hángkōng yùnshū ba.
Được, vậy thì gửi đường hàng không đi.
B: 好的。
Hǎo de.
Được.
Hãng chuyển phát nhanh Best Express được ra đời vào tháng 5 năm 2003, với linh vật là chú tuần lộc đáng yêu. Đây là một trong những hãng CPN lớn nhất Trung Quốc, được người dân tin tưởng sử dụng rộng rãi.
韵达快递:Yùndá kuàidì – CPN Vận Đạt
Thành lập năm 1999, với hơn 20 năm kinh nghiệm, Yunda Express hiện có trụ sở tại Hàn Quốc, Úc, Ý. Là một trong những hãng CPN hàng đầu, được người Trung Quốc ưa chuộng và đánh giá cao.
中通快递:Zhōngtōng kuàidì – CPN ZTO
Ra đời năm 2002 tại Thượng Hải, ZTO Express là hãng chuyển phát nhanh lớn mạnh ngang hàng với Yunda và Best. Hiện nay, ZTO đã có mặt tại Việt Nam, khẳng định vị thế quốc tế của mình.
申通快递:Shēntōng kuàidì – CPN STO
Thành lập từ năm 1993, nhưng đến 2007 mới chính thức lên sàn phục vụ vận chuyển. Nhờ nỗ lực cải tiến không ngừng, STO Express đã trở thành một trong những “ông lớn” ngành chuyển phát nhanh Trung Quốc.
圆通快递:Yuántōng kuàidì – CPN YTO
Ra đời năm 2000, YTO Express là công ty tư nhân thuộc ngành bưu chính, có trụ sở chính tại Thượng Hải, với vốn đăng ký 821,22 triệu NDT và hơn 1200 nhân viên. Đây là một trong những đơn vị uy tín lâu năm trong ngành.
天天快递:Tiāntiān kuàidì – CPN Thiên Thiên
Là “anh cả” trong ngành CPN, Tiantian Express được thành lập năm 1994 tại Nam Kinh, có hơn 100.000 nhân viên và 10.000 cửa hàng toàn cầu. Hãng nổi bật nhờ mạng lưới rộng lớn và dịch vụ nhanh chóng, tiện lợi.
中国邮政:Zhōngguó yóuzhèng – China Post
Bưu điện Trung Quốc được thành lập năm 1998, và tái cấu trúc năm 2019. Đây là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, thực hiện dịch vụ bưu chính phổ thông, các dịch vụ đặc biệt theo ủy thác của Chính phủ, đồng thời tham gia hoạt động thương mại bưu chính cạnh tranh.
Các công ty chuyển phát nhanh quốc tế

Việc nắm vững những từ vựng giao tiếp cơ bản này giúp bạn dễ dàng trao đổi khi muốn gửi đồ, hỏi giá cước hoặc kiểm tra tình trạng đơn hàng. Ngoài ra, khi học thêm các mẫu câu thông dụng như “你好,我要寄快递。” (Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện) hay “多久才能到?” (Mất bao lâu để đến?) sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp tại quầy giao dịch. Hiện nay, ở Trung Quốc có rất nhiều hãng vận chuyển nổi tiếng như 顺丰 (SF Express), 中通 (ZTO), 圆通 (YTO) hay 韵达 (Yunda), mỗi hãng đều có dịch vụ đa dạng, phù hợp với từng nhu cầu gửi hàng. Vì vậy, việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn giao tiếp hiệu quả trong đời sống hàng ngày.
Từ mới
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|
| Địa chỉ nhà | 地址 | dìzhǐ |
| Địa chỉ thanh toán | 账单地址 | zhàngdān dìzhǐ |
| Hàng hóa | 商品 | shāngpǐn |
| Người nhận hàng | 收货人 | shōuhuòrén |
| Gửi hàng | 发货人 | fāhuòrén |
| Điểm đến, đích đến cuối cùng | 最终目的地 | zuìzhōng mùdì dì |
| Ngày khởi hành | 期运日期 | qǐyùn rìqī |
| Chuyển phát nhanh | 快递 | kuàidì |
| Các mặt hàng | 货物 | huòwù |
| Mã hàng hóa | 商品编码 | shāngpǐn biānmǎ |
| Trong kho | 现货 | xiànhuò |
| Bảo hiểm | 保险 | bǎoxiǎn |
| Địa chỉ giao hàng | 送货地址 | sònghuò dìzhǐ |
| Tên và địa chỉ | 名称及地址 | míngchēng jí dìzhǐ |
| Hết hàng | 缺货 | quēhuò |
| Gói | 包装 | bāozhuāng |
| Thanh toán | 付款 | fùkuǎn |
| Phương thức thanh toán | 付款方式 | fùkuǎn fāngshì |
| Số lượng và đơn vị | 数量及单位 | shùliàng jí dānwèi |
| Hoàn tiền | 退款 | tuìkuǎn |
| Địa chỉ trả lại | 退货地址 | tuìhuò dìzhǐ |
| Nhà cung cấp | 供应商 | gōngyìng shāng |
| Tổng giá trị | 总值 | zǒngzhí |
| Đơn giá | 单价 | dānjià |
| Giá trị | 价值 | jiàzhí |
| Freeship | 免邮 | miǎnyóu |
| Phí bảo hiểm vận chuyển | 运费险 | yùnfèixiǎn |
| Cửa tiệm | 商铺 | shāngpù |
| Ưu đãi | 优惠 | yōuhuì |
| Ghi chú đơn hàng | 订单备注 | dìngdān bèizhù |
| Nạp tiền | 充值 | chōngzhí |
| Bưu chính | 邮政 | yóuzhèng |
| Cục trưởng bưu chính | 邮政局长 | yóuzhèng júzhǎng |
| Báo chí địa phương | 本地报刊 | běndì bàokān |
| Báo chí nước ngoài | 外国报刊 | wàiguó bàokān |
| Biên lai, biên nhận | 收条 / 收据 | shōutiáo / shōujù |
| Bộ bưu chính | 邮政部 | yóuzhèngbù |
| Bộ trưởng bưu chính | 邮政部长 | yóuzhèng bùzhǎng |
| Bưu cục | 邮政支局 | yóuzhèng zhījú |
| Bưu điện | 邮局 | yóujú |
| Bưu kiện | 包裹 | bāoguǒ |
| Bưu kiện bảo đảm | 挂号邮件 | guàhào yóujiàn |
| Bưu phí | 邮资 | yóuzī |
| Bưu tá | 邮递员 | yóudìyuán |
| Bưu thiếp | 明信片 | míngxìnpiàn |
| Cân nặng | 称量 | chēngliáng |
| Cẩn thận (đặt nhẹ) | 小心轻放 | xiǎoxīn qīngfàng |
| Cân trọng lượng gói hàng | 称包裹的磅秤 | chēng bāoguǒ de bàngchèng |
| Cấp thiết | 迫切 | pòqiè |
| Cước phí bảo đảm | 挂号费 | guàhàofèi |
| Cước phí bảo hiểm | 保险费 | bǎoxiǎnfèi |
| Cước phí bưu điện | 邮费 | yóufèi |
| Chuyển chậm | 平邮 | píngyóu |
| Chuyển đường hàng không | 空邮 | kōngyóu |
| Chuyển tiền, kiều hối | 汇款 | huìkuǎn |
| Chữ viết hoa | 大写字母 | dàxiě zìmǔ |
| Dán tem | 贴邮票 | tiē yóupiào |
| Dễ vỡ | 易碎 | yìsuì |
| Đăng ký | 登记 | dēngjì |
| Đầu này hướng lên trên | 此头向上 | cǐtóuxiàngshàng |
| Điểm đến | 目的地 | mùdìdì |
| Điện báo | 电报 | diànbào |
| Đưa, chuyển | 递送 | dìsòng |
| Gói bưu kiện | 邮包 | yóubāo |
| Gói bưu kiện bảo đảm | 挂号邮包 | guàhào yóubāo |
| Gói bưu kiện quốc tế | 国际邮包 | guójì yóubāo |
| Gói bưu kiện trong nước | 国内邮包 | guónèi yóubāo |
| Gói hàng | 包裹 | bāoguǒ |
| Gói nhỏ | 小包 | xiǎobāo |
| Gửi thư | 寄信 | jìxìn |
| Gửi thư bảo đảm | 寄挂号信 | jì guàhàoxìn |
| Giấy báo gói hàng đã đến nơi | 包裹到达通知单 | bāoguǒ dàodá tōngzhīdān |
| Giấy bao xi măng | 牛皮纸 | niúpízhǐ |
| Giấy biên nhận gói hàng | 包裹收据 | bāoguǒ shōujù |
| Giấy đặt báo tạp chí | 报刊订阅单 | bàokān dìngyuèdān |
| Giấy gửi bưu kiện đi | 包裹发递单 | bāoguǒ fādìdān |
| Giấy gửi gói hàng | 寄包裹单 | jì bāoguǒdān |
| Giấy gửi tiền | 汇款单 | huìkuǎndān |
| In | 印刷 | yìnshuā |
| Ký tên | 签名 | qiānmíng |
| Kỳ mới nhất | 最新一期 | zuìxīn yìqī |
| Khẩn cấp | 紧急 | jǐnjí |
| Khoản tiền gửi đi | 汇款 | huìkuǎn |
| Mạng lưới gửi tiền | 汇兑网 | huìduìwǎng |
| Máy bán tem tự động | 邮票自动出售机 | yóupiào zìdòng chūshòu jī |
| Máy tính bưu phí | 邮资机 | yóuzījī |
| Một bộ tem kỷ niệm | 一套邮票 | yí tào yóupiào |
| Nơi đặt mua báo | 订报处 | dìngbàochù |
| Nơi đóng gói | 包裹间 | bāoguǒjiān |
| Nơi gửi gói bưu kiện | 寄包裹处 | jì bāoguǒ chù |
| Nơi gửi tiền đi | 汇款处 | huìkuǎnchù |
| Nơi gửi thư bảo đảm | 寄挂号信处 | jì guàhàoxìn chù |
| Ngân hàng dự trữ bưu điện | 邮政储蓄银行 | yóuzhèng chúxù yínháng |
| Người (thích) chơi tem | 集邮爱好者 | jíyóu àihàozhě |
| Người chơi tem | 集邮家 | jíyóujiā |
| Người gửi tiền | 汇款人 | huìkuǎnrén |
| Người nhận tiền | 收款人 | shōukuǎnrén |
| Người nhận thư | 收信人 | shōuxìnrén |
| Nhanh chóng | 迅速 | xùnsù |
| Nhân viên bưu điện | 邮政人员 | yóuzhèng rényuán |
| Phiếu chuyển tiền | 汇票 | huìpiào |
| Phòng thông tin | 问询处 | wènxúnchù |
| Phụ thu | 附加费 | fùjiāfèi |
| Quá cân | 超重 | chāozhòng |
| Quầy bán tem | 售邮票处 | shòu yóupiào chù |
| Sổ sưu tập tem | 集邮簿 | jíyóubù |
| Sưu tầm tem | 集邮 | jíyóu |
| Tàu bưu điện | 邮政船 | yóuzhèngchuán |
| Tập san theo kỳ | 期刊 | qīkān |
| Tem kỷ niệm | 纪念邮票 | jìniàn yóupiào |
| Tem thư | 邮票 | yóupiào |
| Tổng cục bưu chính | 邮政总局 | yóuzhèng zǒngjú |
| Tờ khai hải quan | 海关申报单 | hǎiguān shēnbàodān |
| Túi bưu điện | 邮袋 | yóudài |
| Thùng gỗ | 木箱 | mùxiāng |
| Thừa cân | 超重 | chāozhòng |
| Vải gói bọc | 包裹布 | bāoguǒbù |
| Xe bưu chính | 邮车 | yóuchē |
| Gửi | 投寄 | tóujì |
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh
Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện. 你好, 我要寄快递。nǐ hǎo, wǒ yào jì kuàidì.Địa chỉ của bạn ở đâu? 你的地址是什么? Nǐ de dìzhǐ shì shénme?
Phí giao hàng là bao nhiêu? 送货费是多少? sònghuòfèi shì duōshǎo?
Bưu phẩm của tôi bao nhiêu kg? 我的快递多少斤?wǒ de kuàidì duōshǎo jīn? / 我的包裹总共有多重?wǒ de bāoguǒ zǒnggòng yǒu duōzhòng?
Xin hãy giúp tôi gói bưu kiện của tôi. 请帮我打包下儿我的包裹。qǐng bāng wǒ dǎbāo xiàr wǒ de bāoguǒ.
Mất bao lâu để đến ….? 多久才能到….?duōjiǔ cái néng dào…?
Xin chào, bạn có thể kiểm tra bưu kiện của tôi đến chưa không? Đây là số đơn của tôi. 您好,能帮我查下儿我的包裹到了没?这是我的单号。nín hǎo, néng bāng wǒ chá xiàr wǒ de bāoguǒ dàole méi? Zhè shì wǒ de dān hào.
Xin chào, tôi muốn kiểm tra bưu kiện của tôi ở đâu. Bạn cần ID/ CMT của tôi không? 您好,我想查一下我的包裹到哪里了?需要出示身份证明吗?nínhǎo, wǒ xiǎng chá yíxià wǒ de bāoguǒ dào nǎlǐle? Xūyào chūshì shēnfèn zhèngmíng ma?
Hội thoại tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh (快递对话 Kuàidì duìhuà)
A: 您好,我想买一个信封,一张邮票。Nínhǎo, wǒ xiǎng mǎi yígè xìnfēng, yì zhāng yóupiào.
Xin chào, tôi muốn mua một phong bì và một con tem.
B: 信封多少钱?邮票多少钱?
Xìnfēng duōshǎo qián? Yóupiào duōshǎo qián?
Phong bì giá bao nhiêu, tem giá bao nhiêu?
A: 您好,我想邮寄一个包裹到美国。
Nínhǎo, wǒ xiǎng yóujì yígè bāoguǒ dào Měiguó.
Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện đến Mỹ.
B: 请问你采用哪一种运输方式?
Qǐngwèn nǐ cǎiyòng nǎ yì zhǒng yùnshū fāngshì?
Bạn sử dụng phương thức vận chuyển nào?
A: 邮政运输多久能到达呢?
Yóuzhèng yùnshū duōjiǔ néng dàodá ne?
Vận chuyển bằng đường bưu điện mất bao lâu?
B: 大概一周之内吧。
Dàgài yīzhōu zhī nèi ba.
Khoảng một tuần.
A: 俄,那太久了。有其他运输方式能快一点吗?我有急事要用的。
É, nà tài jiǔle. Yǒu qítā yùnshū fāngshì néng kuài yīdiǎn ma? Wǒ yǒu jíshì yào yòng de.
Ôi, thế thì lâu quá. Có phương thức vận tải khác nhanh hơn không? Tôi có việc gấp cần sử dụng.
B: 我们这儿也有航空运输的。
Wǒmen zhè’er yě yǒu hángkōng yùnshū de.
Chỗ chúng tôi cũng có vận chuyển đường hàng không.
A: 寄航空运输到美国多久?
Jì hángkōng yùnshū dào Měiguó duōjiǔ?
Gửi đường hàng không đến Mỹ mất bao lâu?
B: 大概三到四天。
Dàgài sān dào sì tiān.
Khoảng 3 đến 4 ngày.
A: 好,那寄航空运输吧。
Hǎo, nà jì hángkōng yùnshū ba.
Được, vậy thì gửi đường hàng không đi.
B: 好的。
Hǎo de.
Được.
Các hãng chuyển phát nhanh Trung Quốc (中国快递公司 Zhōngguó kuàidì gōngsī)
百世快递:Bǎishì kuàidì – Best ExpressHãng chuyển phát nhanh Best Express được ra đời vào tháng 5 năm 2003, với linh vật là chú tuần lộc đáng yêu. Đây là một trong những hãng CPN lớn nhất Trung Quốc, được người dân tin tưởng sử dụng rộng rãi.
韵达快递:Yùndá kuàidì – CPN Vận Đạt
Thành lập năm 1999, với hơn 20 năm kinh nghiệm, Yunda Express hiện có trụ sở tại Hàn Quốc, Úc, Ý. Là một trong những hãng CPN hàng đầu, được người Trung Quốc ưa chuộng và đánh giá cao.
中通快递:Zhōngtōng kuàidì – CPN ZTO
Ra đời năm 2002 tại Thượng Hải, ZTO Express là hãng chuyển phát nhanh lớn mạnh ngang hàng với Yunda và Best. Hiện nay, ZTO đã có mặt tại Việt Nam, khẳng định vị thế quốc tế của mình.
申通快递:Shēntōng kuàidì – CPN STO
Thành lập từ năm 1993, nhưng đến 2007 mới chính thức lên sàn phục vụ vận chuyển. Nhờ nỗ lực cải tiến không ngừng, STO Express đã trở thành một trong những “ông lớn” ngành chuyển phát nhanh Trung Quốc.
圆通快递:Yuántōng kuàidì – CPN YTO
Ra đời năm 2000, YTO Express là công ty tư nhân thuộc ngành bưu chính, có trụ sở chính tại Thượng Hải, với vốn đăng ký 821,22 triệu NDT và hơn 1200 nhân viên. Đây là một trong những đơn vị uy tín lâu năm trong ngành.
天天快递:Tiāntiān kuàidì – CPN Thiên Thiên
Là “anh cả” trong ngành CPN, Tiantian Express được thành lập năm 1994 tại Nam Kinh, có hơn 100.000 nhân viên và 10.000 cửa hàng toàn cầu. Hãng nổi bật nhờ mạng lưới rộng lớn và dịch vụ nhanh chóng, tiện lợi.
中国邮政:Zhōngguó yóuzhèng – China Post
Bưu điện Trung Quốc được thành lập năm 1998, và tái cấu trúc năm 2019. Đây là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, thực hiện dịch vụ bưu chính phổ thông, các dịch vụ đặc biệt theo ủy thác của Chính phủ, đồng thời tham gia hoạt động thương mại bưu chính cạnh tranh.
Các công ty chuyển phát nhanh quốc tế
- DHL国际快递:DHL guójì kuàidì – DHL International Express
- 联邦快递:Liánbāng kuàidì – FedEx
- UPS快递:UPS kuàidì – UPS Express
- EMS国际快递:EMS guójì kuàidì – EMS International Express
- 国际快递:Guójì kuàidì – International Express
- 中国邮政:Zhōngguó yóuzhèng – China Post
- 顺丰输运:Shùnfēng shūyùn – SF Express
Bài Viết Liên Quan
Từ vựng tiếng Trung về nha khoa
Câu nói tiếng Trung hay về gia đình tình yêu , hôn nhân
Tên các loại ngũ cốc trong tiếng Trung
Học tiếng Trung với cấu trúc 之所以…是因为 zhīsuóyǐ… shìyīnwèi…
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cho người mới bắt đầu kèm ví dụ
Những câu nói hay về mẹ bằng tiếng Trung



