Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh, Bưu điện

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh là một trong những chủ đề thiết thực nhất dành cho người học tiếng Trung, đặc biệt là những ai đang sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Trung Quốc. Khi đến Bưu điện (邮局 yóujú), bạn sẽ thường xuyên cần sử dụng các từ như 寄快 (gửi hàng), 包裹 (bưu kiện), 货人 (người nhận), 发货人 (người gửi) hay 邮费 (phí bưu điện).
tu-vung-tieng-trung-chu-de-chuyen-phat-nhanh-buu-dien
Việc nắm vững những từ vựng giao tiếp cơ bản này giúp bạn dễ dàng trao đổi khi muốn gửi đồ, hỏi giá cước hoặc kiểm tra tình trạng đơn hàng. Ngoài ra, khi học thêm các mẫu câu thông dụng như “你好,我要寄快递。” (Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện) hay “多久才能到?” (Mất bao lâu để đến?) sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp tại quầy giao dịch. Hiện nay, ở Trung Quốc có rất nhiều hãng vận chuyển nổi tiếng như 顺丰 (SF Express), 中通 (ZTO), 圆通 (YTO) hay 韵达 (Yunda), mỗi hãng đều có dịch vụ đa dạng, phù hợp với từng nhu cầu gửi hàng. Vì vậy, việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn giao tiếp hiệu quả trong đời sống hàng ngày.

Từ mới

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
Địa chỉ nhà 地址 dìzhǐ
Địa chỉ thanh toán 账单地址 zhàngdān dìzhǐ
Hàng hóa 商品 shāngpǐn
Người nhận hàng 收货人 shōuhuòrén
Gửi hàng 发货人 fāhuòrén
Điểm đến, đích đến cuối cùng 最终目的地 zuìzhōng mùdì dì
Ngày khởi hành 期运日期 qǐyùn rìqī
Chuyển phát nhanh 快递 kuàidì
Các mặt hàng 货物 huòwù
Mã hàng hóa 商品编码 shāngpǐn biānmǎ
Trong kho 现货 xiànhuò
Bảo hiểm 保险 bǎoxiǎn
Địa chỉ giao hàng 送货地址 sònghuò dìzhǐ
Tên và địa chỉ 名称及地址 míngchēng jí dìzhǐ
Hết hàng 缺货 quēhuò
Gói 包装 bāozhuāng
Thanh toán 付款 fùkuǎn
Phương thức thanh toán 付款方式 fùkuǎn fāngshì
Số lượng và đơn vị 数量及单位 shùliàng jí dānwèi
Hoàn tiền 退款 tuìkuǎn
Địa chỉ trả lại 退货地址 tuìhuò dìzhǐ
Nhà cung cấp 供应商 gōngyìng shāng
Tổng giá trị 总值 zǒngzhí
Đơn giá 单价 dānjià
Giá trị 价值 jiàzhí
Freeship 免邮 miǎnyóu
Phí bảo hiểm vận chuyển 运费险 yùnfèixiǎn
Cửa tiệm 商铺 shāngpù
Ưu đãi 优惠 yōuhuì
Ghi chú đơn hàng 订单备注 dìngdān bèizhù
Nạp tiền 充值 chōngzhí
Bưu chính 邮政 yóuzhèng
Cục trưởng bưu chính 邮政局长 yóuzhèng júzhǎng
Báo chí địa phương 本地报刊 běndì bàokān
Báo chí nước ngoài 外国报刊 wàiguó bàokān
Biên lai, biên nhận 收条 / 收据 shōutiáo / shōujù
Bộ bưu chính 邮政部 yóuzhèngbù
Bộ trưởng bưu chính 邮政部长 yóuzhèng bùzhǎng
Bưu cục 邮政支局 yóuzhèng zhījú
Bưu điện 邮局 yóujú
Bưu kiện 包裹 bāoguǒ
Bưu kiện bảo đảm 挂号邮件 guàhào yóujiàn
Bưu phí 邮资 yóuzī
Bưu tá 邮递员 yóudìyuán
Bưu thiếp 明信片 míngxìnpiàn
Cân nặng 称量 chēngliáng
Cẩn thận (đặt nhẹ) 小心轻放 xiǎoxīn qīngfàng
Cân trọng lượng gói hàng 称包裹的磅秤 chēng bāoguǒ de bàngchèng
Cấp thiết 迫切 pòqiè
Cước phí bảo đảm 挂号费 guàhàofèi
Cước phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎnfèi
Cước phí bưu điện 邮费 yóufèi
Chuyển chậm 平邮 píngyóu
Chuyển đường hàng không 空邮 kōngyóu
Chuyển tiền, kiều hối 汇款 huìkuǎn
Chữ viết hoa 大写字母 dàxiě zìmǔ
Dán tem 贴邮票 tiē yóupiào
Dễ vỡ 易碎 yìsuì
Đăng ký 登记 dēngjì
Đầu này hướng lên trên 此头向上 cǐtóuxiàngshàng
Điểm đến 目的地 mùdìdì
Điện báo 电报 diànbào
Đưa, chuyển 递送 dìsòng
Gói bưu kiện 邮包 yóubāo
Gói bưu kiện bảo đảm 挂号邮包 guàhào yóubāo
Gói bưu kiện quốc tế 国际邮包 guójì yóubāo
Gói bưu kiện trong nước 国内邮包 guónèi yóubāo
Gói hàng 包裹 bāoguǒ
Gói nhỏ 小包 xiǎobāo
Gửi thư 寄信 jìxìn
Gửi thư bảo đảm 寄挂号信 jì guàhàoxìn
Giấy báo gói hàng đã đến nơi 包裹到达通知单 bāoguǒ dàodá tōngzhīdān
Giấy bao xi măng 牛皮纸 niúpízhǐ
Giấy biên nhận gói hàng 包裹收据 bāoguǒ shōujù
Giấy đặt báo tạp chí 报刊订阅单 bàokān dìngyuèdān
Giấy gửi bưu kiện đi 包裹发递单 bāoguǒ fādìdān
Giấy gửi gói hàng 寄包裹单 jì bāoguǒdān
Giấy gửi tiền 汇款单 huìkuǎndān
In 印刷 yìnshuā
Ký tên 签名 qiānmíng
Kỳ mới nhất 最新一期 zuìxīn yìqī
Khẩn cấp 紧急 jǐnjí
Khoản tiền gửi đi 汇款 huìkuǎn
Mạng lưới gửi tiền 汇兑网 huìduìwǎng
Máy bán tem tự động 邮票自动出售机 yóupiào zìdòng chūshòu jī
Máy tính bưu phí 邮资机 yóuzījī
Một bộ tem kỷ niệm 一套邮票 yí tào yóupiào
Nơi đặt mua báo 订报处 dìngbàochù
Nơi đóng gói 包裹间 bāoguǒjiān
Nơi gửi gói bưu kiện 寄包裹处 jì bāoguǒ chù
Nơi gửi tiền đi 汇款处 huìkuǎnchù
Nơi gửi thư bảo đảm 寄挂号信处 jì guàhàoxìn chù
Ngân hàng dự trữ bưu điện 邮政储蓄银行 yóuzhèng chúxù yínháng
Người (thích) chơi tem 集邮爱好者 jíyóu àihàozhě
Người chơi tem 集邮家 jíyóujiā
Người gửi tiền 汇款人 huìkuǎnrén
Người nhận tiền 收款人 shōukuǎnrén
Người nhận thư 收信人 shōuxìnrén
Nhanh chóng 迅速 xùnsù
Nhân viên bưu điện 邮政人员 yóuzhèng rényuán
Phiếu chuyển tiền 汇票 huìpiào
Phòng thông tin 问询处 wènxúnchù
Phụ thu 附加费 fùjiāfèi
Quá cân 超重 chāozhòng
Quầy bán tem 售邮票处 shòu yóupiào chù
Sổ sưu tập tem 集邮簿 jíyóubù
Sưu tầm tem 集邮 jíyóu
Tàu bưu điện 邮政船 yóuzhèngchuán
Tập san theo kỳ 期刊 qīkān
Tem kỷ niệm 纪念邮票 jìniàn yóupiào
Tem thư 邮票 yóupiào
Tổng cục bưu chính 邮政总局 yóuzhèng zǒngjú
Tờ khai hải quan 海关申报单 hǎiguān shēnbàodān
Túi bưu điện 邮袋 yóudài
Thùng gỗ 木箱 mùxiāng
Thừa cân 超重 chāozhòng
Vải gói bọc 包裹布 bāoguǒbù
Xe bưu chính 邮车 yóuchē
Gửi 投寄 tóujì

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh

Xin chào, tôi muốn gửi bưu kiện. 你好, 我要寄快递。nǐ hǎo, wǒ yào jì kuàidì.
Địa chỉ của bạn ở đâu? 你的地址是什么? Nǐ de dìzhǐ shì shénme?
Phí giao hàng là bao nhiêu? 送货费是多少? sònghuòfèi shì duōshǎo?
Bưu phẩm của tôi bao nhiêu kg? 我的快递多少斤?wǒ de kuàidì duōshǎo jīn? / 我的包裹总共有多重?wǒ de bāoguǒ zǒnggòng yǒu duōzhòng?
Xin hãy giúp tôi gói bưu kiện của tôi. 请帮我打包下儿我的包裹。qǐng bāng wǒ dǎbāo xiàr wǒ de bāoguǒ.
Mất bao lâu để đến ….? 多久才能到….?duōjiǔ cái néng dào…?
Xin chào, bạn có thể kiểm tra bưu kiện của tôi đến chưa không? Đây là số đơn của tôi. 您好,能帮我查下儿我的包裹到了没?这是我的单号。nín hǎo, néng bāng wǒ chá xiàr wǒ de bāoguǒ dàole méi? Zhè shì wǒ de dān hào.
Xin chào, tôi muốn kiểm tra bưu kiện của tôi ở đâu. Bạn cần ID/ CMT của tôi không? 您好,我想查一下我的包裹到哪里了?需要出示身份证明吗?nínhǎo, wǒ xiǎng chá yíxià wǒ de bāoguǒ dào nǎlǐle? Xūyào chūshì shēnfèn zhèngmíng ma?

Hội thoại tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh (递对话 Kuàidì duìhuà)

A: 您好,我想买一个信封,一张邮票。
Nínhǎo, wǒ xiǎng mǎi yígè xìnfēng, yì zhāng yóupiào.
Xin chào, tôi muốn mua một phong bìmột con tem.

B: 信封多少钱?邮票多少钱?
Xìnfēng duōshǎo qián? Yóupiào duōshǎo qián?
Phong bì giá bao nhiêu, tem giá bao nhiêu?

A: 您好,我想邮寄一个包裹到美国。
Nínhǎo, wǒ xiǎng yóujì yígè bāoguǒ dào Měiguó.
Xin chào, tôi muốn gửi một bưu kiện đến Mỹ.

B: 请问你采用哪一种运输方式?
Qǐngwèn nǐ cǎiyòng nǎ yì zhǒng yùnshū fāngshì?
Bạn sử dụng phương thức vận chuyển nào?

A: 邮政运输多久能到达呢?
Yóuzhèng yùnshū duōjiǔ néng dàodá ne?
Vận chuyển bằng đường bưu điện mất bao lâu?

B: 大概一周之内吧。
Dàgài yīzhōu zhī nèi ba.
Khoảng một tuần.

A: 俄,那太久了。有其他运输方式能快一点吗?我有急事要用的。
É, nà tài jiǔle. Yǒu qítā yùnshū fāngshì néng kuài yīdiǎn ma? Wǒ yǒu jíshì yào yòng de.
Ôi, thế thì lâu quá. Có phương thức vận tải khác nhanh hơn không? Tôi có việc gấp cần sử dụng.

B: 我们这儿也有航空运输的。
Wǒmen zhè’er yě yǒu hángkōng yùnshū de.
Chỗ chúng tôi cũng có vận chuyển đường hàng không.

A: 寄航空运输到美国多久?
Jì hángkōng yùnshū dào Měiguó duōjiǔ?
Gửi đường hàng không đến Mỹ mất bao lâu?

B: 大概三到四天。
Dàgài sān dào sì tiān.
Khoảng 3 đến 4 ngày.

A: 好,那寄航空运输吧。
Hǎo, nà jì hángkōng yùnshū ba.
Được, vậy thì gửi đường hàng không đi.

B: 好的。
Hǎo de.
Được.

Các hãng chuyển phát nhanh Trung Quốc (中国快递公司 Zhōngguó kuàidì gōngsī)

百世快递:Bǎishì kuàidì – Best Express
Hãng chuyển phát nhanh Best Express được ra đời vào tháng 5 năm 2003, với linh vật là chú tuần lộc đáng yêu. Đây là một trong những hãng CPN lớn nhất Trung Quốc, được người dân tin tưởng sử dụng rộng rãi.
 

达快递:Yùndá kuàidì – CPN Vận Đạt
Thành lập năm 1999, với hơn 20 năm kinh nghiệm, Yunda Express hiện có trụ sở tại Hàn Quốc, Úc, Ý. Là một trong những hãng CPN hàng đầu, được người Trung Quốc ưa chuộng và đánh giá cao.
 

中通快递:Zhōngtōng kuàidì – CPN ZTO
Ra đời năm 2002 tại Thượng Hải, ZTO Express là hãng chuyển phát nhanh lớn mạnh ngang hàng với Yunda và Best. Hiện nay, ZTO đã có mặt tại Việt Nam, khẳng định vị thế quốc tế của mình.
 

申通快递:Shēntōng kuàidì – CPN STO
Thành lập từ năm 1993, nhưng đến 2007 mới chính thức lên sàn phục vụ vận chuyển. Nhờ nỗ lực cải tiến không ngừng, STO Express đã trở thành một trong những “ông lớn” ngành chuyển phát nhanh Trung Quốc.
 

圆通快递:Yuántōng kuàidì – CPN YTO
Ra đời năm 2000, YTO Expresscông ty tư nhân thuộc ngành bưu chính, có trụ sở chính tại Thượng Hải, với vốn đăng ký 821,22 triệu NDThơn 1200 nhân viên. Đây là một trong những đơn vị uy tín lâu năm trong ngành.
 

天天快递:Tiāntiān kuàidì – CPN Thiên Thiên
“anh cả” trong ngành CPN, Tiantian Express được thành lập năm 1994 tại Nam Kinh, có hơn 100.000 nhân viên và 10.000 cửa hàng toàn cầu. Hãng nổi bật nhờ mạng lưới rộng lớndịch vụ nhanh chóng, tiện lợi.
 

中国邮政:Zhōngguó yóuzhèng – China Post
Bưu điện Trung Quốc được thành lập năm 1998, và tái cấu trúc năm 2019. Đây là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, thực hiện dịch vụ bưu chính phổ thông, các dịch vụ đặc biệt theo ủy thác của Chính phủ, đồng thời tham gia hoạt động thương mại bưu chính cạnh tranh.
 

Các công ty chuyển phát nhanh quốc tế
  • DHL际快递:DHL guójì kuàidì – DHL International Express
  • 联邦快递:Liánbāng kuàidì – FedEx
  • UPS递:UPS kuàidì – UPS Express
  • EMS际快递:EMS guójì kuàidì – EMS International Express
  • 际快递:Guójì kuàidì – International Express
  • 中国邮政:Zhōngguó yóuzhèng – China Post
  • 顺丰输运:Shùnfēng shūyùn – SF Express
Tóm lại, việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh và các mẫu câu giao tiếp tại Bưu điện không chỉ giúp người học sử dụng tiếng Trung linh hoạt trong đời sống mà còn mở rộng vốn từ chuyên ngành thực tế. Để rèn luyện hiệu quả, bạn có thể tham gia các Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, hoặc nâng cao trình độ qua Khóa học luyện thi HSK: HSK3, HSK4, HSK5, HSK6, phù hợp với từng cấp độ năng lực. Ngoài ra, trẻ nhỏ có thể tham gia Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ giúp phát triển khả năng ngôn ngữ tự nhiên và hứng thú học tập. Bên cạnh đó, bạn có thể học thêm Từ vựng tiếng Trung về trò chơi – đồ chơi kèm mẫu hội thoại để làm phong phú hơn vốn từ vựng, tạo nền tảng vững chắc trong giao tiếp và sử dụng tiếng Trung thành thạo trong mọi tình huống.
Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Từ vựng tiếng Trung về nha khoa

Câu nói tiếng Trung hay về gia đình tình yêu , hôn nhân

Tên các loại ngũ cốc trong tiếng Trung

​Học tiếng Trung với cấu trúc 之所以…是因为 zhīsuóyǐ… shìyīnwèi…

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cho người mới bắt đầu kèm ví dụ

Những câu nói hay về mẹ bằng tiếng Trung

Câu chuyện thành ngữ: Tình ngay lí gian

​Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung