Từ vựng tiếng trung chủ đề công xưởng nhà máy
Trong quá trình học ngoại ngữ, việc học từ vựng theo chủ đề đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt là khi bạn cần sử dụng ngôn ngữ vào công việc thực tế. Học theo từng chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn, dễ áp dụng và tăng hiệu quả giao tiếp trong các tình huống cụ thể. Đối với những người đang làm việc trong môi trường công nghiệp, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng nhà máy là vô cùng cần thiết.

Từ vựng liên quan đến công xưởng không chỉ bao gồm các chức vụ, bộ phận, dụng cụ máy móc mà còn mở rộng ra các khái niệm như ca kíp, tiền lương, quy trình sản xuất… Việc hiểu và sử dụng đúng những thuật ngữ này giúp người lao động giao tiếp hiệu quả hơn với đồng nghiệp người Trung, đọc hiểu các bảng hướng dẫn, nội quy, bảng chấm công hay hợp đồng lao động. Ngoài ra, nó còn giúp bạn tránh những hiểu lầm trong công việc, góp phần nâng cao năng suất và tạo ấn tượng tốt với cấp trên. Do đó, việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng nhà máy không chỉ là nhu cầu mà còn là lợi thế cho sự phát triển nghề nghiệp trong môi trường đa quốc gia.
Từ vựng tiếng trung chủ đề công xưởng nhà máy
Tên các công xưởng, nhà máy bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 工厂 | gōngchǎng | nhà máy, xưởng sản xuất |
| 车间 | chējiān | phân xưởng, xưởng lắp ráp |
| 加工厂 | jiāgōngchǎng | nhà máy gia công |
| 制衣厂 | zhìyīchǎng | nhà máy may mặc |
| 鞋厂 | xiéchǎng | nhà máy sản xuất giày dép |
| 电子厂 | diànzǐchǎng | nhà máy điện tử |
| 食品厂 | shípǐnchǎng | nhà máy thực phẩm |
| 玩具厂 | wánjùchǎng | nhà máy sản xuất đồ chơi |
| 家具厂 | jiājùchǎng | nhà máy đồ gỗ/nội thất |
| 塑料厂 | sùliàochǎng | nhà máy nhựa |
| 印刷厂 | yìnshuāchǎng | nhà máy in ấn |
| 汽车厂 | qìchēchǎng | nhà máy sản xuất ô tô |
| 化工厂 | huàgōngchǎng | nhà máy hóa chất |
| 包装厂 | bāozhuāngchǎng | nhà máy đóng gói |
| 发电厂 | fādiànchǎng | nhà máy điện |
Khi làm việc trong môi trường công nghiệp hoặc có ý định học tiếng Trung để phục vụ công việc tại các nhà máy, khu chế xuất, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là vô cùng cần thiết. Dưới đây là bảng tổng hợp các tên công xưởng, nhà máy bằng tiếng Trung thông dụng, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt:
Từ vựng về các Chức vụ trong công xưởng bằng tiếng Trung
Việc ghi nhớ các từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng nhà máy sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, hiểu quy trình công việc và hợp tác hiệu quả hơn trong môi trường làm việc công nghiệp. Dưới đây là danh sách các chức vụ phổ biến trong công xưởng:
| Chức vụ | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Giám đốc | 经理 | jīnglǐ |
| Phó giám đốc | 副理 | fùlǐ |
| Trợ lý giám đốc | 襄理 | xiānglǐ |
| Trưởng phòng | 处长 | chùzhǎng |
| Phó phòng | 副处长 | fù chùzhǎng |
| Giám đốc bộ phận | 课长 | kèzhǎng |
| Trợ lý | 助理 | zhùlǐ |
| Trưởng nhóm | 领班 | lǐngbān |
| Tổ phó | 副组长 | fù zǔzhǎng |
| Bộ phận quản lý | 管理师 | guǎnlǐ shī |
| Tổ trưởng | 组长 | zǔzhǎng |
| Quản lý | 管理员 | guǎnlǐ yuán |
| Kỹ sư | 工程师 | gōngchéngshī |
| Kỹ thuật viên | 技术员 | jìshù yuán |
| Kỹ sư trưởng | 主任工程师 | zhǔrèn gōngchéngshī |
| Kỹ sư dự án | 专案工程师 | zhuān'àn gōngchéngshī |
| Kỹ sư tư vấn | 顾问工程师 | gùwèn gōngchéngshī |
| Công nhân | 工人 | gōngrén |
| Công nhân kỹ thuật | 技工 | jìgōng |
| Công nhân thời vụ | 临时工 | línshí gōng |
| Công nhân sửa chữa | 维修工 | wéixiū gōng |
| Xưởng trưởng | 厂长 | chǎngzhǎng |
| Phó xưởng trưởng | 副厂长 | fù chǎngzhǎng |
| Kế toán | 会计 / 会计师 | kuàijì / kuàijìshī |
| Nhân viên kiểm phẩm | 检验工 | jiǎnyàn gōng |
| Nhân viên kiểm tra chất lượng | 品质检验员 / 质检员 | pǐnzhì jiǎnyàn yuán / zhìjiǎn yuán |
| Nhân viên nhà bếp | 炊事员 | chuīshì yuán |
| Nhân viên thu mua | 采购员 | cǎigòu yuán |
| Người học việc | 学徒 | xuétú |
| Nữ công nhân | 女工 | nǚgōng |
Từ vựng tiếng Trung về Chế độ và Lương thưởng trong công xưởng
| Nội dung | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Lương đầy đủ | 全薪 | quán xīn |
| Nửa mức lương | 半薪 | bàn xīn |
| Chế độ tiền lương | 工资制度 | gōngzī zhìdù |
| Chế độ tiền thưởng | 奖金制度 | jiǎngjīn zhìdù |
| Chế độ tiếp khách | 会客制度 | huìkè zhìdù |
| Lương năm | 年工资 | nián gōngzī |
| Lương tháng | 月工资 | yuè gōngzī |
| Lương tuần | 周工资 | zhōu gōngzī |
| Lương ngày | 日工资 | rì gōngzī |
| Lương theo sản phẩm | 计件工资 | jìjiàn gōngzī |
| Tiền bảo vệ sức khỏe | 保健费 | bǎojiàn fèi |
| Tiền tăng ca | 加班费 | jiābān fèi |
| Tiền thưởng | 奖金 | jiǎngjīn |
| Tiêu chuẩn lương | 工资标准 | gōngzī biāozhǔn |
| Mức chênh lệch lương | 工资差额 | gōngzī chà’é |
| Mức lương | 工资水平 | gōngzī shuǐpíng |
| Quỹ lương | 工资基金 | gōngzī jījīn |
| Các bậc lương | 工资级别 | gōngzī jíbié |
| Cố định tiền lương | 工资冻结 | gōngzī dòngjié |
| Danh sách lương | 工资名单 | gōngzī míngdān |
| Chế độ định mức | 定额制度 | dìng’é zhìdù |
| Phụ cấp ca đêm | 夜班津贴 | yèbān jīntiē |
| An toàn lao động | 劳动安全 | láodòng ānquán |
| An toàn sản xuất | 生产安全 | shēngchǎn ānquán |
| Bảo hiểm lao động | 劳动保险 | láodòng bǎoxiǎn |
| Biện pháp an toàn | 安全措施 | ānquán cuòshī |
Từ vựng tiếng Trung về Tổ chức phòng ban trong công xưởng
| Phòng ban / Tổ chức | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Trạm xá nhà máy | 工厂医务室 | gōngchǎng yīwù shì |
| Văn phòng đảng ủy | 党委办公室 | dǎngwěi bàngōngshì |
| Văn phòng đoàn thanh niên | 团委办公室 | tuánwěi bàngōngshì |
| Văn phòng giám đốc | 厂长办公室 | chǎngzhǎng bàngōngshì |
| Viện nghiên cứu kỹ thuật | 技术研究所 | jìshù yánjiū suǒ |
| Phân xưởng | 车间 | chējiān |
| Phòng bảo vệ | 保卫科 | bǎowèi kē |
| Phòng bảo vệ môi trường | 环保科 | huánbǎo kē |
| Phòng công nghệ | 工艺科 | gōngyì kē |
| Phòng công tác chính trị | 政工科 | zhènggōng kē |
| Phòng cung tiêu | 供销科 | gōngxiāo kē |
| Phòng kế toán | 会计室 | kuàijì shì |
| Phòng nhân sự | 人事科 | rénshì kē |
| Phòng sản xuất | 生产科 | shēngchǎn kē |
| Phòng tài vụ | 财务科 | cáiwù kē |
| Phòng thiết kế | 设计科 | shèjì kē |
| Phòng tổ chức | 组织科 | zǔzhī kē |
| Phòng vận tải | 运输科 | yùnshū kē |
Từ vựng tiếng Trung về thời gian làm việc theo ca
| Ca làm việc | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Ca đêm | 夜班 | yèbān |
| Ca giữa | 中班 | zhōngbān |
| Ca ngày | 日班 | rìbān |
| Ca sớm | 早班 | zǎobān |
Từ vựng tiếng Trung về Công xưởng (Bổ sung)
| Khái niệm | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Chi phí nước uống | 冷饮费 | lěngyǐn fèi |
| Có việc làm | 就业 | jiùyè |
| Đi làm | 出勤 | chū qín |
| Đơn xin nghỉ ốm | 病假条 | bìngjiàtiáo |
| Đuổi việc, sa thải | 解雇 | jiěgù |
| Thất nghiệp | 失业 | shīyè |
| Khai trừ | 开除 | kāi chú |
| Ghi lỗi | 记过 | jì guò |
| Hiệu quả quản lý | 管理效率 | guǎnlǐ xiàolǜ |
| Bằng khen | 奖状 | jiǎngzhuàng |
| Khen thưởng vật chất | 物质奖励 | wùzhí jiǎnglì |
| Kỷ luật cảnh cáo | 警告处分 | jǐnggào chǔfēn |
| Kỹ năng quản lý | 管理技能 | guǎnlǐ jìnéng |
| Nghỉ cưới | 婚假 | hūnjià |
| Nghỉ đẻ | 产假 | chǎnjià |
| Nghỉ làm | 缺勤 | quēqín |
| Nghỉ ốm | 病假 | bìngjià |
| Nghỉ vì việc riêng | 事假 | shìjià |
| Phong bì tiền lương | 工资袋 | gōngzī dài |
| Phương pháp quản lý | 管理方法 | guǎnlǐ fāngfǎ |
| Quản lý chất lượng | 品质管制 | pǐnzhí guǎnzhì |
| Quản lý dân chủ | 民主管理 | mínzhǔ guǎnlǐ |
| Quản lý kế hoạch | 计划管理 | jìhuà guǎnlǐ |
| Quản lý khoa học | 科学管理 | kēxué guǎnlǐ |
| Quản lý kỹ thuật | 技术管理 | jìshù guǎnlǐ |
| Quản lý sản xuất | 生产管理 | shēngchǎn guǎnlǐ |
| Sự cố tai nạn lao động | 工商事故 | gōngshāng shìgù |
| Tai nạn lao động | 工商 | gōngshāng |
| Tạm thời đuổi việc | 临时解雇 | línshí jiěgù |
| Thao tác an toàn | 安全操作 | ānquán cāozuò |
| Tỷ lệ đi làm | 出勤率 | chūqín lǜ |
| Tỷ lệ lương | 工资率 | gōngzī lǜ |
| Tỷ lệ nghỉ làm | 缺勤率 | quēqín lǜ |
Từ vựng tiếng Trung bổ sung liên quan đến thiết bị, máy móc trong công xưởng
| Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Máy tiện | 车床 | chēchuáng |
| Máy phay | 铣床 | xǐchuáng |
| Máy khoan | 钻床 | zuànchuáng |
| Máy ép | 压床 | yāchuáng |
| Máy uốn | 折弯机 | zhéwān jī |
| Máy cắt laser | 激光切割机 | jīguāng qiēgè jī |
| Máy mài | 砂轮机 | shālún jī |
| Máy hút bụi công nghiệp | 工业吸尘器 | gōngyè xīchénqì |
| Xe nâng | 叉车 | chāchē |
| Máy đo nhiệt độ hồng ngoại | 红外测温仪 | hóngwài cèwēn yí |
| Thiết bị báo cháy | 火警设备 | huǒjǐng shèbèi |
| Động cơ điện | 电动机 | diàndòngjī |
| Bộ nguồn điện | 电源装置 | diànyuán zhuāngzhì |
| Tủ điều khiển | 控制柜 | kòngzhì guì |
| Cầu trục | 龙门吊 | lóngméndiào |
| Băng tải | 输送带 | shūsòngdài |
| Dây curoa | 皮带 | pídài |
| Đèn cảnh báo | 警示灯 | jǐngshì dēng |
| Cảm biến nhiệt độ | 温度传感器 | wēndù chuángǎnqì |
| Cảm biến áp suất | 压力传感器 | yālì chuángǎnqì |
Mẫu câu hội thoại giao tiếp tiếng trung thông dụng trong công xưởng
1. Chào hỏi cấp trên
-
……,您好!/ ……, nín hǎo!
Ví dụ:
陈经理,您好!– Chén jīnglǐ, nín hǎo! – Xin chào Giám đốc Trần
王厂长,您好!– Wáng chǎngzhǎng, nín hǎo! – Chào quản đốc Vương -
……,早上/中午/下午好!/……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo!
Ví dụ:
赵经理,中午好!– Zhào jīnglǐ, zhōngwǔ hǎo! – Chào buổi trưa Giám đốc Triệu
2. Xin nghỉ phép
-
……,我明天想请假 /……, wǒ míngtiān xiǎng qǐngjià
(Tôi xin nghỉ vào ngày mai)
Ví dụ:
王经理,我家里有一件急事,我今天想请假。
Wáng jīnglǐ, wǒ jiālǐ yǒuyī jiàn jíshì, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià -
我感冒了,要去看医生, 所以我今天想请假
Wǒ gǎnmàole, yào qù kàn yīshēng, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià
(Tôi bị cảm, cần đi khám nên xin nghỉ hôm nay) -
我想请产假,丧假,婚假…
Wǒ xiǎng qǐng chǎnjià, sàngjià, hūnjià…
(Tôi muốn xin nghỉ thai sản, tang lễ, kết hôn…)
3. Xin đến muộn
-
老板,请允许我今天要晚三十分钟
Lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng
(Sếp, hôm nay cho phép tôi đến muộn 30 phút) -
请允许我来晚一个小时好吗?
Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn yīgè xiǎoshí hǎo ma?
(Tôi đến muộn 1 tiếng được không?)
4. Xin nghỉ việc
-
在公司工作一年中,我学到了很多知识与技能。但出于个人原因提出辞职,望领导批准。
Zài gōngsī gōngzuò yī nián zhōng, wǒ xué dàole hěnduō zhīshì yǔ jìnéng. Dàn chū yú gèrén yuányīn tíchū cízhí, wàng lǐngdǎo pīzhǔn. -
我一直在努力,但我觉得这种工作对我不合适。
Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ juéde zhè zhǒng gōngzuò duì wǒ bù héshì.
5. Câu thường dùng khác trong công xưởng
| Câu tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
|---|---|---|
| Cẩn thận | 小心 | Xiǎoxīn |
| Chú ý an toàn | 注意安全 | Zhùyì ānquán |
| Vui lòng thắt dây an toàn | 请带上安全带 | Qǐng dài shàng ānquándài |
| Ca sáng bắt đầu lúc 8h | 早班八点开始 | Zǎobān bā diǎn kāishǐ |
| Đến giờ tan làm rồi | 该下班了 | Gāi xiàbānle |
| Đã mệt chưa? | 累了吗 | Lèile ma? |
| Hôm nay lại phải tăng ca | 今天又得加班了 | Jīntiān yòu děi jiābānle |
| Sếp dạo này tâm trạng không tốt | 老板的心情最近不好 | Lǎobǎn de xīnqíng zuìjìn bù hǎo |
| Sếp đi công tác Mỹ | 老板在美国出差 | Lǎobǎn zài Měiguó chūchāi |
| Anh ta dạo này toàn đến muộn | 他最近总是迟到 | Tā zuìjìn zǒngshì chídào |
| Trễ 5 phút sẽ bị phạt | 迟到五分钟会被罚款 | Chídào wǔ fēnzhōng huì bèi fákuǎn |
| Họp không được nghe điện thoại | 开会时不能接电话 | Kāihuì shí bù néng jiē diànhuà |
Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng nhà máy là một phần thiết yếu đối với những ai đang làm việc hoặc có ý định làm việc trong môi trường sản xuất, chế tạo tại Trung Quốc hoặc các công ty có yếu tố nước ngoài. Việc nắm vững những cụm từ, mẫu câu giao tiếp cơ bản như chào hỏi cấp trên, xin nghỉ phép, báo cáo tình trạng công việc hay tuân thủ an toàn lao động sẽ giúp bạn làm việc hiệu quả hơn, tạo ấn tượng tốt với cấp trên và đồng nghiệp. Ngoài ra, vốn từ vựng chuyên ngành này còn giúp nâng cao khả năng đọc hiểu các hướng dẫn sản xuất, quy trình kỹ thuật cũng như giao tiếp trong các buổi họp hoặc khi làm việc với người Trung Quốc. Đối với những ai đang bắt đầu hành trình học ngôn ngữ, khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu của trung tâm tiếng Trung Long Biên – chi nhánh của Tiếng Trung Minh Việt sẽ là lựa chọn lý tưởng, giúp bạn tiếp cận kiến thức một cách bài bản và hiệu quả. Tóm lại, trang bị vững vàng từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng nhà máy chính là chìa khóa giúp bạn tự tin hơn trong môi trường làm việc chuyên nghiệp và hội nhập quốc tế.
Bài Viết Liên Quan
Từ vựng tiếng Trung về nha khoa
Câu nói tiếng Trung hay về gia đình tình yêu , hôn nhân
Tên các loại ngũ cốc trong tiếng Trung
Học tiếng Trung với cấu trúc 之所以…是因为 zhīsuóyǐ… shìyīnwèi…
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung cho người mới bắt đầu kèm ví dụ
Những câu nói hay về mẹ bằng tiếng Trung



