Từ vựng tiếng Trung môn Điền kinh kèm mẫu hội thoại

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề

Trong quá trình học tiếng Trung theo chuyên ngành thể thao, việc nắm được từ vựng tiếng Trung môn Điền kinh kèm mẫu hội thoại là rất cần thiết, đặc biệt đối với học sinh, sinh viên theo học chuyên ngành giáo dục thể chất, thể thao thành tích cao hoặc hướng dẫn viên thể thao. Một số từ vựng cơ bản bạn nên biết gồm:
tu-vung-tieng-trung-mon-dien-kinh-kem-mau-hoi-thoai

  • Điền kinh: 田径 (tiánjìng)

  • Chạy cự ly ngắn: 短跑 (duǎnpǎo)

  • Chạy bền: 长跑 (chángpǎo)

  • Nhảy xa: 跳远 (tiàoyuǎn)

  • Ném lao: 标枪 (biāoqiāng)

  • Vạch xuất phát: 起跑线 (qǐpǎoxiàn)

Mẫu hội thoại đơn giản:

A: 你喜欢哪种田径项目?(Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng tiánjìng xiàngmù?)
B: 我最喜欢短跑跳远。(Wǒ zuì xǐhuān duǎnpǎo hé tiàoyuǎn.)
A: 你每天训练吗?(Nǐ měitiān xùnliàn ma?)
B: 是的,每天早上我在操场上训练。(Shì de, měitiān zǎoshang wǒ zài cāochǎng shàng xùnliàn.)

Việc luyện tập từ vựnghội thoại theo chủ đề như thế này sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạtthực tế hơn trong các tình huống chuyên ngành.

Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề Điền kinh kèm nghĩa tiếng Việt

Nếu bạn đang học tiếng Trung chuyên ngành thể thao, đặc biệt là lĩnh vực điền kinh, hãy tham khảo bảng từ vựng dưới đây. Tất cả các từ đều được cung cấp kèm phiên âmnghĩa tiếng Việt, giúp bạn dễ ghi nhớ và vận dụng vào hội thoại thực tế:

  1. 田径 (tiánjìng) – điền kinh

  2. 田赛 (tián sài) – thi đấu các môn trong điền kinh

  3. 十项全能运动 (shí xiàng quán néng yùn dòng) – mười môn phối hợp

  4. 径赛 (jìng sài) – thi đấu chạy

  5. 预赛 (yù sài) – vòng loại

  6. 决赛 (jué sài) – vòng chung kết

  7. 运动会 (yùndònghuì) – đại hội thể thao

  8. 奥林匹克运动会 (ào lín pǐ kè yùndònghuì) – thế vận hội Olympic

  9. 亚运会 (yàyùnhuì) – Á vận hội

  10. 东亚运动会 (dōngyà yùndònghuì) – Sea Games

  11. 全国运动会 (quán guó yùndònghuì) – Đại hội thể thao toàn quốc

  12. 跳高 (tiào gāo) – nhảy cao

  13. 撑杆跳高 (chēng gān tiào gāo) – nhảy sào

  14. 跳远 (tiào yuǎn) – nhảy xa

  15. 三级跳远 (sān jí tiào yuǎn) – nhảy ba bước

  16. 标枪 (biāo qiāng) – ném lao

  17. 铅球 (qiān qiú) – đẩy tạ

  18. 铁饼 (tiě bǐng) – ném đĩa

  19. 链球 (liàn qiú) – ném búa (tạ xích)

  20. 沙坑 (shā kēng) – hố cát

...

Mẫu câu tiếng Trung môn Điền kinh không có icon, được viết lại khác câu chữ nhưng vẫn giữ nguyên nội dung

  1. 你的汗水洒在跑道,浇灌着成功的花朵。
    Nǐ de hàn shuǐ sǎ zài pǎodào, jiāo guàn zhe chénggōng de huāduǒ.
    Mồ hôi bạn đổ trên đường chạy chính là nguồn nuôi dưỡng cho những bông hoa thành công nở rộ.


  1. 在校运动会的田径比赛中,他一人就刷新了两项全校纪录。
    Zài xiào yùndònghuì de tiánjìng bǐsài zhōng, tā yīrén jiù shuāxīnle liǎng xiàng quánxiào jìlù.
    Trong cuộc thi điền kinh tại đại hội thể thao cấp trường, chỉ một mình anh ấy đã phá hai kỷ lục của toàn trường.


  1. 我们田径队虽然组建时间不长,但只要扬长避短,发挥全队作用,也有希望取胜。
    Wǒmen tiánjìng duì suīrán zǔjiàn shíjiān bù cháng, dàn zhǐyào yángchángbìduǎn, fāhuī quán duì zuòyòng, yěyǒu xīwàng qǔshèng.
    Tuy đội điền kinh của chúng ta thành lập chưa lâu, nhưng nếu biết phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu và đoàn kết toàn đội thì hoàn toàn có thể giành chiến thắng.


  1. 在县中学生田径运动会上,我们学校旗开得胜,第一天就夺得五块金牌。
    Zài xiàn zhōngxuéshēng tiánjìng yùndònghuì shàng, wǒmen xuéxiào qíkāidéshèng, dì yī tiān jiù duó dé wǔ kuài jīnpái.
    Tại đại hội điền kinh học sinh cấp huyện, trường chúng tôi đã mở màn đầy thắng lợi, giành được năm huy chương vàng ngay trong ngày đầu tiên.


  1. 穿上新的跑鞋让我在田径比赛中有种如虎添翼的感觉。
    Chuān shàng xīn de pǎoxié ràng wǒ zài tiánjìng bǐsài zhōng yǒu zhǒng rúhǔtiānyì de gǎnjué.
    Mang giày chạy mới giúp tôi có cảm giác mạnh mẽ hơn bao giờ hết trong cuộc thi điền kinh, như hổ mọc thêm cánh.


  1. 他在这次田径运动员选拔赛中脱颖而出,大家都很替他高兴。
    Tā zài zhè cì tiánjìng yùndòngyuán xuǎnbá sài zhōng tuōyǐng’érchū, dàjiā dōu hěn tì tā gāoxìng.
    Anh ấy đã tỏa sáng trong cuộc thi tuyển chọn vận động viên điền kinh lần này, mọi người đều vui mừng thay cho anh.

Bản mẫu hội thoại giao tiếp tiếng Trung về môn Điền kinh, được trình bày rõ ràng, không có icon, và có cả phiên âm cùng dịch tiếng Việt để dễ học


A: 你怎么了?看起来脸色苍白。
Nǐ zěnme le? Kàn qǐ lái liǎnsè cāngbái.
Có chuyện gì vậy? Sắc mặt của bạn trông không được tốt lắm.

B: 我在百米短跑预赛中失利了。
Wǒ zài bǎi mǐ duǎnpǎo yùsài zhōng shīlì le.
Tôi đã thua ở vòng sơ loại chạy 100 mét.

A: 听到这个消息我很遗憾。
Tīng dào zhè ge xiāoxī wǒ hěn yíhàn.
Tôi rất tiếc khi nghe tin đó.

B: 重要的是我抢跑。
Zhòngyào de shì wǒ qiǎngpǎo.
Điều đáng nói là tôi đã phạm lỗi xuất phát sớm.

A: 希望你下次比赛中能表现得好些。
Xīwàng nǐ xià cì bǐsài zhōng néng biǎoxiàn de hǎo xiē.
Hy vọng lần sau bạn sẽ thể hiện tốt hơn.


A: 你对竞走感兴趣吗?
Nǐ duì jìngzǒu gǎn xìngqù ma?
Bạn có hứng thú với môn đi bộ nhanh không?

B: 是的,感兴趣。我很少错过一场比赛。哦,我们去看竞走比赛吧,我的好朋友会参加。
Shì de, gǎn xìngqù. Wǒ hěn shǎo cuòguò yī chǎng bǐsài. Ó, wǒmen qù kàn jìngzǒu bǐsài ba, wǒ de hǎo péngyǒu huì cānjiā.
Có chứ, tôi rất quan tâm. Tôi hiếm khi bỏ lỡ một trận nào. À, chúng ta đi xem cuộc thi đi bộ nhanh đi, bạn thân tôi sẽ tham gia.

A: 她很擅长竞走吗?
Tā hěn shàncháng jìngzǒu ma?
Cô ấy giỏi đi bộ nhanh lắm à?

B: 当然了。她是一个很棒的运动员。
Dāngrán le. Tā shì yīgè hěn bàng de yùndòngyuán.
Tất nhiên rồi. Cô ấy là một vận động viên rất xuất sắc.


 

Để học tốt tiếng Trung trong lĩnh vực thể thao, đặc biệt là điền kinh, người học nên bắt đầu từ Từ vựng tiếng Trung môn Điền kinh kèm mẫu hội thoại thực tế để luyện phát âm, phản xạ và ngữ cảnh sử dụng. Việc học thông qua hội thoại giúp người học nhớ từ vựng lâu hơn và biết cách ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày hoặc trong các sự kiện thể thao. Với Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, bạn sẽ được xây nền tảng từ phát âm chuẩn đến ngữ pháp cơ bản. Còn nếu bạn là người đi làm bận rộn, Khóa học tiếng Trung giao tiếp dành cho người đi làm sẽ là lựa chọn lý tưởng nhờ tính thực tế và linh hoạt về thời gian. Ngoài ra, bạn có biết cách nói “Tôi hứa” trong tiếng Trung là “我保证” (Wǒ bǎozhèng) không? Hãy luyện tập thường xuyên để thành thạo tiếng Trung từ những điều đơn giản nhất!

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

​Học ngữ pháp tiếng Trung câu chữ 把 /bǎ/

​Vần cuốn lưỡi trong tiếng Trung – 儿化词

Cách sử dụng của 过 trong tiếng Trung

Bao nhiêu tuổi thì học được tiếng Trung hiệu quả nhất

Cách dùng 由 trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về nha khoa

Câu nói tiếng Trung hay về gia đình tình yêu , hôn nhân

Tên các loại ngũ cốc trong tiếng Trung