Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp
Là dạng bài luyện tập rất quan trọng đối với người học tiếng Trung ở mọi trình độ. Thông qua các bài tập này, người học có thể nắm vững cách sử dụng các liên từ tiếng Trung và cấu trúc ngữ pháp phổ biến như 虽然……但是……, 如果……就…… hay 不但……而且…… trong từng ngữ cảnh cụ thể. Khi luyện tập thường xuyên, bạn sẽ cải thiện đáng kể khả năng đọc hiểu, viết câu và phản xạ giao tiếp tiếng Trung.

Ngoài ra, việc làm bài tập câu phức còn giúp người học tránh được những lỗi sai thường gặp khi thi HSK hoặc giao tiếp thực tế với người bản xứ. Để đạt hiệu quả tốt nhất, bạn nên kết hợp học lý thuyết với luyện tập theo từng cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp. Hy vọng rằng những dạng Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp sẽ giúp bạn củng cố kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên, chính xác hơn mỗi ngày.
Bài luyện tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung đúng ngữ cảnh
Câu phức trong tiếng Trung là một phần ngữ pháp quan trọng mà hầu hết người học đều phải làm quen từ giai đoạn cơ bản đến nâng cao. Ở mỗi cấp độ, các mẫu câu phức sẽ được mở rộng với nhiều cách dùng và mức độ khó khác nhau. Hãy cùng ôn tập và thực hành qua những bài tập thú vị dưới đây để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung nhé!
Một số chủ điểm liên quan bạn nên tham khảo
- Tổng hợp 5 cụm từ quan trọng trong quá trình luyện thi HSK 4
- Cách phân biệt 省得 – 免得 – 以免 trong tiếng Trung
- So sánh cách dùng 听到 – 听见 và 看到 – 看见
- Phân biệt hai từ dễ nhầm lẫn 提前 và 提早
- Hướng dẫn sử dụng cấu trúc 既……又…… trong ngữ pháp tiếng Trung
1. Bài tập câu phức tiếng Trung dành cho người mới bắt đầu
1.
我先去银行, ___ 去书店。
(Wǒ xiān qù yínhánɡ, ___ qù shūdiàn.)
A. 一边
B. 再
C. 但是
D. 所以
2.
___ 外面下大雨,但是他还是要去跑步。
(___ wàimiàn xià dà yǔ, dànshì tā háishì yào qù pǎobù.)
A. 虽然
B. 然后
C. 因为
D. 就
3.
我们一下课 ___ 去医院吧!
(Wǒmen yí xià kè ___ qù yīyuàn bɑ!)
A. 又
B. 一面
C. 而且
D. 就
4.
___ 不舒服的话,就去医院检查一下吧!
(___ bù shūfu dehuà, jiù qù yīyuàn jiǎnchá yíxià bɑ!)
A. 只要
B. 一
C. 如果
D. 不但
5.
这个苹果又大 ___ 甜。
(Zhèɡe pínɡɡuǒ yòu dà ___ tián.)
A. 而且
B. 就
C. 又
D. 然后
Đáp án
- B
- A
- D
- C
- C
2. Bài luyện tập câu phức tiếng Trung trình độ trung cấp
1.妈妈总是很忙,___ 在工作,___ 在做家务。
(Māma zǒngshì hěn máng, ___ zài gōngzuò, ___ zài zuò jiāwù.)
A. 越……越……
B. 不是……就是……
C. 只有……才……
2.
___ 明天下雨,我们 ___ 在家休息。
(___ míngtiān xiàyǔ, wǒmen ___ zài jiā xiūxi.)
A. 如果……就……
B. 又……又……
C. 首先……然后……
3.
这束花 ___ 漂亮 ___ 便宜。
(Zhè shù huā ___ piàoliàng ___ piányi.)
A. 只有……才……
B. 又……又……
C. 如果……就……
4.
她 ___ 学习好,___ 唱歌特别好听。
(Tā ___ xuéxí hǎo, ___ chànggē tèbié hǎotīng.)
A. 一会儿……一会儿……
B. 越……越……
C. 不光……而且……
5.
山 ___ 高,路 ___ 难走。
(Shān ___ gāo, lù ___ nán zǒu.)
A. 不是……就是……
B. 越……越……
C. 一会儿……一会儿……
6.
他们 ___ 不想去,___ 没有时间去。
(Tāmen ___ bù xiǎnɡ qù, ___ méiyǒu shíjiān qù.)
A. 除非……否则……
B. 不是……而是……
C. 假如……就……
D. 不管……都……
7.
这个蛋糕 ___ 便宜 ___ 好吃。
(Zhèɡe dànɡāo ___ piányi ___ hǎochī.)
A. 既……又……
B. 不是……而是……
C. 既然……也……
D. 无论……都……
8.
这个人 ___ 不想喝茶,___ 不想喝咖啡。
(Zhèɡe rén ___ bù xiǎnɡ hē chá, ___ bù xiǎnɡ hē kāfēi.)
A. 既……也……
B. 或者……或者……
C. ……然而……
D. ……否则……
9.
这里太吵了,___ 他们换了一个地方。
(Zhèlǐ tài chǎole, ___ tāmen huànle yíɡè dìfɑng.)
A. 可见
B. 然而
C. 甚至
D. 于是
10.
他又写错了,___ 是最简单的题都错了。
(Tā yòu xiěcuò le, ___ shì zuì jiǎndān de tí dōu cuò le.)
A. 于是
B. 好
C. 甚至
D. 万一
Đáp án
- B
- A
- B
- C
- B
- B
- A
- A
- D
- C
3. Bài tập câu phức tiếng Trung nâng cao
1.
过年了,我家 ___ 吃饺子,___ 吃糍粑。
(Guò nián le, wǒ jiā ___ chī jiǎozi, ___ chī cíbā.)
A. 或是……或是……
B. 尽管……可是……
C. 除非……不然……
D. 即使……也……
2.
___ 外面下了很大的雨,___ 他还是出去锻炼了。
(___ wàimiàn xiàle hěn dà de yǔ, ___ tā háishì chūqù duànliàn le.)
A. 或是……或是……
B. ……因而……
C. 除非……否则……
D. 尽管……但是……
3.
这里这么乱,妈妈 ___ 看到了,你 ___ 完了。
(Zhèlǐ zhème luàn, māmɑ ___ kàndào le, nǐ ___ wán le.)
A. 一旦……就……
B. 除非……才……
C. 即使……也……
D. ……为的是……
4.
你 ___ 想现在走 ___ 走,否则今天就别走了。
(Nǐ ___ xiǎng xiànzài zǒu ___ zǒu, fǒuzé jīntiān jiù bié zǒu le.)
A. 一旦……就……
B. 尽管……可是……
C. 要是……就……
D. 或是……或是……
5.
___ 你先走,我们 ___ 走。
(___ nǐ xiān zǒu, wǒmen ___ zǒu.)
A. 尽管……但是……
B. 除非……才……
C. ……以便……
D. 即使……也……
6.
太阳在云里,___ 明,___ 暗。
(Tàiyáng zài yún lǐ, ___ míng, ___ àn.)
A. 时而……时而……
B. 要么……要么……
C. 不是……还是……
D. 凡是……都……
7.
爸爸太累了,回到家 ___ 在沙发上睡着了。
(Bàba tàilèi le, huídào jiā ___ zài shāfā shàng shuìzháo le.)
A. 都
B. 却
C. 便
D. 也
8.
你写完作业 ___ 可以出去玩儿了。
(Nǐ xiěwán zuòyè ___ kěyǐ chūqù wánr le.)
A. 便
B. 不然
C. 还
D. 都
9.
人生的道路不是一帆风顺的,它 ___ 平坦,___ 坎坷。
(Rénshēng de dàolù búshì yìfānfēngshùn de, tā ___ píngtǎn, ___ kǎnkě.)
A. 时而……时而……
B. 凡是……都……
C. 要么……要么……
D. 虽……但……
10.
___ 明天下雨我 ___ 要去跑步。
(___ míngtiān xiàyǔ wǒ ___ yào qù pǎobù.)
A. 一时……一时……
B. 就算……也……
C. 不……不……
D. 凡是……都……
Đáp án
- A
- D
- A
- C
- B
- A
- C
- A
- A
- B
Trên đây là tổng hợp những dạng bài tập câu phức tiếng Trung phổ biến từ cơ bản đến nâng cao. Nếu chăm chỉ luyện tập thường xuyên, bạn sẽ nâng cao khả năng sử dụng ngữ pháp và giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên, chính xác hơn.
Qua những Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp, người học có thể củng cố kiến thức ngữ pháp, nâng cao khả năng đọc hiểu và sử dụng câu phức linh hoạt hơn trong giao tiếp hằng ngày. Việc luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn ghi nhớ các cấu trúc quan trọng và áp dụng hiệu quả trong các kỳ thi tiếng Trung. Nếu bạn đang tìm kiếm môi trường học bài bản, hãy tham khảo Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSK và Khóa học tiếng Trung trẻ em để được hướng dẫn từ cơ bản đến nâng cao. Ngoài việc học ngữ pháp và từ vựng, người học còn có thể khám phá thêm nhiều chủ đề thú vị như Tên nước ngoài được dịch sang tiếng Trung như nào? nhằm mở rộng vốn hiểu biết và tăng khả năng sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815
Bài Viết Liên Quan
Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp
Tên nước ngoài được dịch sang tiếng Trung như nào?
Học ngữ pháp tiếng Trung câu chữ 把 /bǎ/
Vần cuốn lưỡi trong tiếng Trung – 儿化词
Cách sử dụng của 过 trong tiếng Trung
-
Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp
-
Tên nước ngoài được dịch sang tiếng Trung như nào?
-
Học ngữ pháp tiếng Trung câu chữ 把 /bǎ/
-
Vần cuốn lưỡi trong tiếng Trung – 儿化词
-
Cách sử dụng của 过 trong tiếng Trung
-
Bao nhiêu tuổi thì học được tiếng Trung hiệu quả nhất
-
Cách dùng 由 trong tiếng Trung
-
Từ vựng tiếng Trung về nha khoa
-
Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên
-
Bảng chữ cái tiếng Trung Pinyin kèm cách đọc chuẩn bản ngữ
-
Trung tâm đào tạo tiếng Trung tại Linh Đàm
-
Cách viết từ 你 nǐ trong tiếng trung
-
Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu
-
Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ
-
Danh sách tên tiếng Việt và cách dịch sang tiếng Trung
-
Từ vựng tiếng trung chủ đề làm việc nhà

