60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng

Khi hiểu rõ nghĩa, cách dùng và hoàn cảnh sử dụng, bạn sẽ dễ dàng vận dụng thành ngữ, cụm từ cố định một cách tự nhiên hơn, đồng thời tránh được những lỗi diễn đạt thường gặp. Đặc biệt, với người đang học để thi HSK hoặc HSKK, việc tích lũy các cụm từ 4 chữ còn giúp bài nói và bài viết trở nên đa dạng, mạch lạc và giàu sắc thái hơn. Vì vậy, hãy chủ động ghi chép, luyện đặt câu và thường xuyên ôn tập 60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng để từng bước nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung của mình.
60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng
Đối với người học tiếng Trung, đặc biệt là những bạn đang chuẩn bị cho các kỳ thi HSK, việc ghi nhớ các cụm từ gồm 4 chữ là một phương pháp hữu ích để mở rộng vốn từ và cải thiện khả năng sử dụng ngôn ngữ. Những cụm từ này thường có cách diễn đạt cô đọng, giàu hình ảnh và được sử dụng khá phổ biến trong giao tiếp cũng như văn viết. Khi hiểu được ý nghĩa và cách sử dụng, người học có thể diễn đạt suy nghĩ linh hoạt, tự nhiên hơn.
Bên cạnh việc hỗ trợ giao tiếp hằng ngày, các cụm từ 4 chữ còn giúp bài viết tiếng Trung trở nên sinh động, đa dạng và có chiều sâu hơn. Đây cũng là nhóm từ đáng chú ý đối với những người đang luyện thi HSK, HSKK, đặc biệt khi muốn nâng cao khả năng diễn đạt trong phần viết và nói.
I. Lợi ích khi học các cụm từ 4 chữ tiếng Trung
Học các cụm từ 4 chữ không đơn thuần là ghi nhớ thêm từ vựng mà còn giúp người học hiểu sâu hơn về cách người Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ trong thực tế. Một số lợi ích nổi bật có thể kể đến như:
- Mở rộng vốn từ và cách diễn đạt: Các cụm từ 4 chữ mang nhiều sắc thái khác nhau, giúp bạn tránh lặp từ và diễn đạt ý tưởng linh hoạt hơn khi nói hoặc viết.
- Hỗ trợ luyện thi HSK và HSKK: Biết vận dụng đúng các cụm từ phù hợp có thể giúp phần nói, phần viết trở nên tự nhiên, mạch lạc và giàu tính biểu đạt hơn.
- Cải thiện khả năng giao tiếp: Khi sử dụng thành thạo những cụm từ quen thuộc, cách nói tiếng Trung của bạn sẽ gần với cách diễn đạt tự nhiên của người bản xứ hơn.
- Dễ ghi nhớ theo ngữ cảnh: Nhiều cụm từ 4 chữ có hình ảnh và ý nghĩa đặc trưng, vì vậy người học có thể liên tưởng và ghi nhớ lâu hơn.
II. Tổng hợp 60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thường dùng
Dưới đây là danh sách các cụm từ 4 chữ tiếng Trung được tổng hợp theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Bạn có thể lưu lại để học dần, đồng thời luyện đặt câu nhằm ghi nhớ cách sử dụng hiệu quả hơn.
| STT | Cụm từ 4 chữ tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 东奔西走 | dōng bēn xī zǒu | Chạy đông chạy tây |
| 2 | 东游西荡 | dōng yóu xī dàng | Phiêu bạt khắp nơi, đi lòng vòng, không có mục đích |
| 3 | 东躲西藏 | dōng duǒ xī zàng | Trốn chui trốn lủi |
| 4 | 东拉西扯 | dōng lā xī chě | Nói dây cà ra dây muống |
| 5 | 东张西望 | dōng zhāng xī wàng | Nhìn ngược nhìn xuôi, nhìn đông sang tây |
| 6 | 东拼西凑 | dōng pīn xī còu | Chắp vá lung tung, giật đầu cá vá đầu tôm |
| 7 | 东涂西抹 | dōng tú xī mǒ | Quệt ngang quệt dọc |
| 8 | 七手八脚 | qī shǒu bā jiǎo | Mỗi chân mỗi tay |
| 9 | 七嘴八舌 | qī zuǐ bā shé | Nói liên tục, nhiều người cùng nói |
| 10 | 七上八下 | qī shàng bā xià | Thấp thỏm, không yên lòng |
| 11 | 七折八扣 | qī zhé bā kòu | Hạ giá, giảm trừ liên tiếp |
| 12 | 七零八落 | qī líng bā luò | Tan tác, tơi bời, rời rạc |
| 13 | 七拉八扯 | qī lā bā chě | Luyên thuyên, nói lan man |
| 14 | 连蹦带跳 | lián bēng dài tiào | Hết nhún lại nhảy |
| 15 | 连说带唱 | lián shuō dài chàng | Vừa nói vừa hát |
| 16 | 连说带笑 | lián shuō dài xiào | Vừa nói vừa cười |
| 17 | 略加修改 | lüè jiā xiū gǎi | Sửa đổi đôi chút |
| 18 | 略事休整 | lüè shì xiū zhěng | Nghỉ ngơi, chỉnh đốn một chút |
| 19 | 略述梗概 | lüè shù gěng gài | Tóm lược, nói sơ qua |
| 20 | 略知一二 | lüè zhī yī èr | Biết đôi chút |
| 21 | 略逊一筹 | lüè xùn yī chóu | Hơi kém hơn một chút |
| 22 | 略胜一筹 | lüè shèng yī chóu | Nhỉnh hơn, tốt hơn một chút |
| 23 | 略见一斑 | lüè jiàn yì bān | Nhìn một phần có thể suy ra toàn bộ |
| 24 | 略有所闻 | lüè yǒu suǒ wén | Đã nghe nói qua một chút |
| 25 | 一笑了之 | yí xiào liǎo zhī | Cười cho qua chuyện |
| 26 | 危机四伏 | wēi jī sì fú | Bốn bề nguy hiểm |
| 27 | 损人利己 | sǔn rén lì jǐ | Lợi mình hại người |
| 28 | 茹毛饮血 | rú máo yǐn xuè | Ăn tươi nuốt sống |
| 29 | 刀耕火种 | dāo gēng huǒ zhòng | Đốt nương làm rẫy |
| 30 | 烟熏火燎 | yān xūn huǒ liǎo | Khắc nghiệt, gian khổ |
| 31 | 夺命天涯 | duó mìng tiān yá | Kết thúc chết người |
| 32 | 跃跃欲试 | yuè yuè yù shì | Nóng lòng muốn thử |
| 33 | 自作多情 | zì zuò duō qíng | Tự đa tình, tưởng ai cũng mê mình |
| 34 | 蠢蠢欲动 | chǔn chǔn yù dòng | Rục rịch, ngóc đầu dậy |
| 35 | 东倒西歪 | dōng dǎo xī wāi | Lảo đảo, nghiêng ngả, không vững |
| 36 | 气喘吁吁 | qì chuǎn xū xū | Thở hổn hển |
| 37 | 物美价廉 | wù měi jià lián | Hàng tốt giá rẻ, ngon bổ rẻ |
| 38 | 其乐融融 | qí lè róng róng | Vui vẻ, hòa thuận |
| 39 | 巧舌如簧 | qiǎo shé rú huáng | Ăn nói khéo léo, có tài ăn nói |
| 40 | 老少咸宜 | lǎo shào xián yí | Già trẻ đều phù hợp |
| 41 | 一起勇气 | yī qǐ yǒng qì | Dồn hết tâm sức |
| 42 | 气定神闲 | qì dìng shén xián | Ung dung, bình tĩnh |
| 43 | 微不足道 | wēi bù zú dào | Nhỏ bé, không đáng kể |
| 44 | 千态万状 | qiān tài wàn zhuàng | Muôn hình vạn trạng |
| 45 | 刻苦铭心 | kè kǔ míng xīn | Khắc cốt ghi tâm |
| 46 | 难以忘却 | nán yǐ wàng què | Khó lòng quên được |
| 47 | 如出一辙 | rú chū yī zhé | Giống hệt, y chang |
| 48 | 未经世事 | wèi jīng shì shì | Chưa từng trải đời |
| 49 | 绝无仅有 | jué wú jǐn yǒu | Có một không hai |
| 50 | 光可鉴人 | guāng kě jiàn rén | Bóng loáng đến mức có thể soi thấy người |
| 51 | 将错就错 | jiāng cuò jiù cuò | Đâm lao phải theo lao |
| 52 | 烟消云散 | yān xiāo yún sàn | Tan thành mây khói |
| 53 | 哭笑不得 | kū xiào bù dé | Dở khóc dở cười |
| 54 | 弱肉强食 | ruò ròu qiáng shí | Cá lớn nuốt cá bé |
| 55 | 天长地久 | tiān cháng dì jiǔ | Thiên trường địa cửu |
| 56 | 兴高采烈 | xìng gāo cǎi liè | Vui vẻ, phấn khởi, mừng rỡ |
| 57 | 灰心丧气 | huī xīn sàng qì | Nản lòng, thoái chí |
| 58 | 狂风暴雨 | kuáng fēng bào yǔ | Mưa to gió lớn |
| 59 | 神魂颠倒 | shén hún diān dǎo | Thần hồn điên đảo, mê mẩn |
| 60 | 翻天覆地 | fān tiān fù dì | Long trời lở đất, biến đổi lớn |
| 61 | 了如指掌 | liǎo rú zhǐ zhǎng | Hiểu rõ như lòng bàn tay |
Những cụm từ 4 chữ tiếng Trung trên bao gồm nhiều chủ đề và sắc thái khác nhau, từ miêu tả hành động, cảm xúc đến tính cách và tình huống trong cuộc sống. Để sử dụng hiệu quả, bạn không nên chỉ học thuộc nghĩa tiếng Việt mà hãy kết hợp nghe, đọc và đặt câu với từng cụm từ. Việc ôn tập thường xuyên sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn và từng bước nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong giao tiếp cũng như khi làm bài thi.
Qua bài viết, hy vọng bạn đã có thêm kiến thức hữu ích về 60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng, từ đó mở rộng vốn từ và cải thiện khả năng diễn đạt trong giao tiếp cũng như văn viết. Việc thường xuyên học, ghi nhớ và luyện đặt câu với các cụm từ này sẽ giúp bạn sử dụng tiếng Trung tự nhiên, linh hoạt hơn. Nếu bạn đang bắt đầu làm quen với Hán ngữ, Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu sẽ giúp xây dựng nền tảng từ phát âm, từ vựng đến ngữ pháp. Với những bạn có mục tiêu thi chứng chỉ, Khóa học luyện thi HSK là lựa chọn phù hợp để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài. Bên cạnh đó, Khóa học tiếng Trung trẻ em giúp các bé tiếp cận tiếng Trung theo phương pháp phù hợp với độ tuổi. Ngoài ra, bạn có thể tìm hiểu thêm chủ đề Có trong tiếng Trung là gì? Cấu trúc câu chữ 有 để mở rộng kiến thức ngữ pháp và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815
Bài Viết Liên Quan
Từ vựng về các loại kẹo, các loại bánh tiếng Trung
60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng
Có trong tiếng Trung là gì? Cấu trúc câu chữ 有
Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Từ vựng và mẫu câu thông dụng
Phân biệt 特别 và 特殊 trong tiếng Trung chi tiết
Phân biệt cách dùng 这么, 那么, 这样 và 那样 trong tiếng Trung chi tiết
“Bỏ túi” từ vựng về các đơn vị đo lường tiếng Trung thông dụng
Không tiếng Trung là gì? Các cách nói ‘Không’ tiếng Trung thông dụng



