Từ vựng về các loại kẹo, các loại bánh tiếng Trung

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Nếu bạn đang học tiếng Trung theo chủ đề ẩm thực thì Từ vựng về các loại kẹo, các loại bánh tiếng Trung là nội dung rất thiết thực và dễ áp dụng trong giao tiếp hằng ngày. Tài liệu tổng hợp nhiều nhóm từ vựng các loại bánh như bánh quy, bánh ngọt cùng các loại kẹo phổ biến, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và mở rộng vốn từ. Bên cạnh tên gọi, nội dung còn cung cấp từ vựng về nguyên liệu làm bánh, quy trình làm bánhdụng cụ làm bánh thường được sử dụng trong quá trình làm bánh.
tu-vung-ve-cac-loai-keo-cac-loai-banh-tieng-trung
Đặc biệt, phần mẫu câu giao tiếp về các loại bánh tiếng Trung giúp người học biết cách vận dụng từ mới vào tình huống thực tế, chẳng hạn như hỏi bánh được làm từ nguyên liệu gì, nói về loại bánh yêu thích hoặc nhận xét hương vị của một món bánh. Việc học theo từng nhóm chủ đề, kết hợp với phiên âm và nghĩa tiếng Việt, sẽ giúp bạn ghi nhớ từ nhanh hơn, đồng thời cải thiện khả năng nghe, nói và phản xạ tiếng Trung. Đây cũng là chủ đề phù hợp với những bạn yêu thích nấu ăn, làm bánh hoặc muốn bổ sung vốn từ tiếng Trung về đời sống thường ngày.

I. Từ vựng về các loại bánh tiếng Trung

Kho từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các loại bánh rất phong phú, bao gồm nhiều tên gọi quen thuộc trong đời sống và ẩm thực. Để giúp người học thuận tiện tra cứu và ghi nhớ, dưới đây là danh sách từ vựng về các loại bánh tiếng Trung được phân chia theo từng nhóm cụ thể. Bạn có thể tham khảo và học theo từng chủ đề để nâng cao vốn từ của mình.

1. Các loại bánh

Các loại bánh quy, bánh ngọt

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 饼干 bǐnggān Bánh bích quy
2 甜饼干 tián bǐnggān Bánh quy ngọt
3 什锦饼干 shíjǐn bǐnggān Bánh quy thập cẩm
4 脆饼干 cuì bǐnggān Bánh quy giòn
5 薄脆饼干 báocuì bǐnggān Bánh quy mỏng
6 华夫饼干 huá fū bǐnggān Bánh quế (bánh Waffle)
6 酒香饼干 jiǔ xiāng bǐnggān Bánh quy mùi rượu
7 奶油夹心饼干 nǎiyóu jiā xīn bǐnggān Bánh quy kẹp bơ
8 奶油梳打饼干 nǎiyóu shū dǎ bǐnggān Cream soda
9 巧克力饼干 qiǎokèlì bǐnggān Bánh quy sôcôla
10 曲奇饼 qū qí bǐng Bánh quy ngọt
11 白兰地姜汁饼干 báilándì jiāng zhī bǐnggān Bánh quy nước gừng brandy
12 蛋糕 dàngāo Bánh ga tô
13 夹层蛋糕 jiācéng dàngāo Bánh ga tô tầng
14 栗子蛋糕 lìzǐ dàngāo Bánh ga tô nhân hạt dẻ
15 冰淇淋蛋糕 bīngqílín dàngāo Bánh ga tô kem
16 果仁蛋糕 guǒ rén dàngāo Bánh ga tô hạnh nhân
17 水果蛋糕 shuǐguǒ dàngāo Bánh ga tô nhân hoa quả
18 树形蛋糕 shù xíng dàngāo Bánh ga tô hình cây
19 马德拉蛋糕 mǎ dé lā dàngāo Bánh Madeira
20 薄荷糕 bòhé gāo Bánh ga tô bạc hà
21 山楂糕 shānzhā gāo Bánh ga tô sơn trà
22 咖啡糕 kāfēi gāo Bánh ga tô cà phê
23 烙饼 làobǐng Bánh nướng mặn không nhân
24 炮夫 pào fū Bánh xốp
25 奶油炮夫 nǎiyóu pào fū Bánh xốp bơ
26 巧克力酥 qiǎokèlì sū Bánh xốp socola
27 巧克力奶油酥 qiǎokèlì nǎiyóu sū Bánh xốp socola bơ

Các loại bánh có nhân

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
29 馅儿并 xiàn er bìng Bánh có nhân
30 肉饼 ròu bǐng Bánh nhân thịt
31 月饼 yuèbing Bánh trung thu
32 热狗 règǒu Bánh mì kẹp xúc xích (hot dog)
33 牛肉饼 niúròu bǐng Bánh kẹp thịt bò (hamburger)
34 炸面卷 zhá miàn juǎn Bánh cam vòng
35 奶油卷 nǎiyóu juǎn Bánh cuộn bơ

Các loại bánh mì

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
36 面包 miànbāo Bánh mì
37 奶油面包 nǎiyóu miànbāo Bánh mì bơ
38 小圆面包 xiǎo yuán miànbāo Bánh mì tròn nhỏ
39 白面包 bái miànbāo Bánh mì trắng
40 黑面包 hēi miànbāo Bánh mì đen
41 羊角面包 yángjiǎo miànbāo Bánh sừng bò
42 红肠面包 hóng cháng miàn bāo Bánh mì kẹp xúc xích/lạp xưởng
43 短棍面包 duǎn gùn miànbāo Bánh mì batoong
44 法式小面包 fàshì xiǎo miànbāo Bánh mì kiểu pháp
45 自然发酵面包 zìrán fāxiào miànbāo Bánh mì lên men tự nhiên
46 面包卷 miànbāo juàn Ổ bánh mì
47 奶酪面包卷 nǎilào miànbāo juàn Ổ bánh mì pho mát
48 咖啡面包卷 kāfēi miànbāo juàn Ổ bánh mì cà phê
49 棒状面包卷 bàngzhuàng miànbāo juàn Ổ bánh mì dài

Các loại bánh khác

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
50 煎饼 jiānbing Bánh rán
51 薄饼 báobǐng Bánh tráng
52 姜饼 jiāngbǐng Bánh gừng
53 大包子 dà bāozi Bánh bao
54 粽子 Zōngzi Bánh chưng
55 扁米饼 Biǎn mǐ bǐng Bánh cốm
56 粉卷 Fěn juǎn Bánh cuốn
57 粉皮 Fěn pí Bánh đa nem
58 绿豆糕 Lǜdòugāo Bánh đậu xanh
59 米粉粽 mǐfěn zōng Bánh giò
60 馒头 mántou Bánh bao ngọt
61 奶粗饼 Nǎi cù bǐng Bánh sữa
62 汤圆 Tāngyuán Bánh trôi
63 苏塞饼 Sū sāi bǐng Bánh xu – xê
64 奶油泡夫 nǎiyóu pào fū Bánh su kem

2. Các loại kẹo

Bên cạnh các loại bánh, tiếng Trung cũng có rất nhiều cách gọi khác nhau dành cho các loại kẹo quen thuộc. Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng về các loại kẹo tiếng Trung, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để người học dễ dàng theo dõi, ghi nhớ và áp dụng trong giao tiếp.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 巧克力糖 qiǎokèlì táng Kẹo sôcôla
2 花生糖 huāshēng táng Kẹo lạc (kẹo đậu phộng)
3 椰子糖 yēzi táng Kẹo dừa
4 巧克力粒糖 qiǎokèlì lì táng Kẹo sôcôla viên
5 巧克力奶糖 qiǎokèlì nǎi táng Kẹo sôcôla sữa
6 圆形巧克力糖 yuán xíng qiǎokèlì táng Kẹo sôcôla hạt tròn
7 巧克力软糖 qiǎokèlì ruǎn táng Kẹo sôcôla mềm
8 乳脂软糖 rǔzhī ruǎn táng Kẹo sữa mềm
9 蛋形巧克力 dàn xíng qiǎokèlì Kẹo sôcôla hình trứng
10 金币巧克力 jīnbì qiǎokèlì Kẹo sôcôla đồng tiền vàng
11 条形巧克力 tiáo xíng qiǎokèlì Kẹo sôcôla thỏi
12 奶油夹心巧克力糖 nǎiyóu jiā xīn qiǎokèlì táng Kẹo sôcôla nhân bơ sữa
13 酒心巧克力 jiǔ xīn qiǎokèlì Kẹo sôcôla nhân rượu
14 水果硬糖 shuǐguǒ yìng táng Kẹo hoa quả
15 柠檬水果糖 níngméng shuǐguǒ táng Kẹo chanh
16 棉花糖 miánhuā táng Kẹo bông
17 硬糖 yìng táng Kẹo cứng
18 可可花生糖 kěkě huāshēng táng Kẹo socola nhân đậu phộng
19 杏仁蛋白软糖 xìngrén dànbái ruǎn táng Kẹo mềm nhân (lòng trắng) trứng hạnh nhân
20 奶油软糖 nǎiyóu ruǎn táng Kẹo bơ mềm
21 什锦糖果 shíjǐn tángguǒ Kẹo thập cẩm
22 扁形糖果 biǎnxíng tángguǒ Kẹo dẹt
23 白兰地酒味糖 báilándì jiǔ wèi táng Kẹo có mùi rượu brandy
24 炒米糖 chǎomǐ táng Kẹo xốp
25 口香糖 kǒuxiāngtáng Kẹo cao su
26 巧克力夹心软糖 qiǎokèlì jiā xīnruǎn táng Kẹo mềm nhân sôcôla
27 奶油夹心糖 nǎiyóu jiāxīn táng Kẹo bơ sữa
28 夹心软糖 jiāxīnruǎn táng Kẹo mềm có nhân

3. Nguyên liệu làm bánh

Để làm các loại bánh khác nhau, người học có thể gặp nhiều nhóm nguyên liệu quen thuộc như bột, đường, sữa, kem, trứng và các loại nhân. Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung về nguyên liệu làm bánh, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt giúp bạn thuận tiện học tập và tra cứu.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 yán Muối
2 吉利丁粉 jílì dīng fěn Bột gelatin powder
3 糯米粉 nuòmǐ fěn Bột gạo nếp
4 玉米淀粉 yùmǐ diànfěn Bột ngô
5 细砂糖 xì shātáng Đường Berry
6 可可粉 kěkě fěn Bột cacao
7 低筋面粉 dī jīn miànfěn Bột làm bánh
8 泡打粉 pāo dǎfěn Baking powder
9 红豆馅儿 hóngdòu xiàn er Nhân đậu đỏ
10 红糖 hóngtáng Đường đỏ
11 白糖 báitáng Đường trắng
12 木薯淀粉 mùshǔ diànfěn Tinh bột sắn
13 絮状 xù zhuàng Dạng vón cục
14 砂糖 shātáng Đường tinh
15 炼乳 liànrǔ Custard cream
16 牛奶 niúnǎi Sữa bò
17 酸奶 suānnǎi Sữa chua
18 黄油 huángyóu
19 奶油 nǎiyóu Bơ trắng / kem béo
20 蛋黄 dànhuáng Lòng đỏ trứng
21 面团 miàntuán Bột (đã được nhào)
22 纯牛奶 chún niúnǎi Sữa nguyên chất
23 卡仕达酱 kǎ shì dá jiàng Custard cream
24 香草精 xiāngcǎo jīng Vani chiết xuất
25 粘稠 zhān chóu Dạng sốt đặc
26 淡奶油 dàn nǎiyóu Whipping cream

4. Quy trình làm bánh

Trong quá trình làm bánh, người học sẽ thường xuyên bắt gặp nhiều động từ và cụm từ liên quan đến các thao tác như làm nóng, trộn, nhào, cắt, nướng, chiên hoặc tạo hình. Dưới đây là bảng tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về quy trình làm bánh, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để thuận tiện học và ghi nhớ.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 加热, 煮沸 jiārè, zhǔfèi Làm nóng, tăng nhiệt
2 搅打(蛋, 奶油) jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu) Quấy, đánh (trứng, bơ)
3 添加 tiānjiā Cho thêm
4 烧开 shāo kāi Đun sôi
5 撕开 sī kāi Xé ra
6 kǎo Nướng, quay
7 烘烤 hōngkǎo Sấy
8 烧烤 shāokǎo Quay, nướng
9 zhà Rán, chiên
10 chǎo Xào, rang
11 zhǔ Luộc
12 dùn Hầm, ninh
13 zhēng Chưng, hấp
14 qiè Cắt, bổ, thái
15 结合 jiéhé Kết hợp
16 烹调 pēngtiáo Nấu nướng
17 压碎 yā suì Nghiền nát, nghiền vụn
18 给…涂上油 gěi…tú shàng yóu Cho thêm dầu ăn vào….
19 róu Vò, vê, nặn
20 混合 hùnhé Hỗn hợp, trộn, nhào
21 测量 cèliáng Đo, đong
22 融化 rónghuà Tan, hòa tan
23 削皮 xiāo pí Gọt vỏ
24 dào Rót, đổ
25 放置 fàngzhì Bày biện
26 切片 qiēpiàn Thái thành miếng
27 搅拌 jiǎobàn Quấy, trộn, khuấy
28 用大火炒 yòng dàhuǒ chǎo Xào trên lửa to
29 拉扯 lāchě Kéo ra
30 Bôi
31 揉、搓、捏 róu, cuō, niē Nặn, véo
32 Đào
33 zhà Ép
34 搅拌 jiǎobàn Quấy trộn, khuấy

5. Dụng cụ làm bánh

Trong quá trình chuẩn bị và chế biến bánh, có nhiều loại dụng cụ được sử dụng cho từng công đoạn khác nhau, từ thái, cán bột đến trộn nguyên liệu, nướng và hấp bánh. Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung về dụng cụ làm bánh, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng học và tra cứu.

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 厨房用具 chúfáng yòngjù Dụng cụ nhà bếp
2 切片器 qiēpiàn qì Dụng cụ thái miếng, máy thái mỏng
3 碟子 diézi Đĩa
4 生炉手套 shēng lú shǒutào Găng tay làm bếp, găng tay chống nóng
5 盘子 pánzi Khay, mâm
6 面包盆 miànbāo pén Khay bánh mỳ
7 椭圆盘 tuǒyuán pán Khay bầu dục
8 擀面板 gǎn miànbǎn Khay cán bột
9 高脚果盘 gāo jiǎo guǒpán Khay chân cao
10 饼模 bǐng mó Khuôn làm bánh
11 炉子 lúzǐ Lò, bếp
12 烤面包机 kǎo miànbāo jī Lò nướng bánh mỳ
13 打蛋器 dǎ dàn qì Máy đánh trứng
14 搅拌器 jiǎobàn qì Máy trộn, máy khuấy
15 蒸锅 zhēngguō Nồi chưng, nồi hấp
16 咖啡匙 kāfēi chí Thìa (muỗng) café
17 茶勺 chá sháo Thìa (muỗng) múc trà
18 平底锅 píngdǐ guō Xoong nông
19 生平底锅 shēng píngdǐ guō Xoong sâu đáy bằng
20 guō Xoong, nồi
21 电炉 diànlú Bếp điện
22 煤气灶 méiqì zào Bếp ga
23 不粘底平底煎锅 bù nián dǐ píngdǐ jiān guō Chảo rán chống dính

II. Mẫu câu giao tiếp về các loại bánh tiếng Trung

Sau khi đã ghi nhớ các từ vựng liên quan đến bánh và kẹo trong tiếng Trung, bạn có thể áp dụng những từ này vào các tình huống giao tiếp thực tế. Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp về các loại bánh tiếng Trung thường gặp, giúp bạn vừa củng cố vốn từ vừa luyện khả năng sử dụng câu trong đời sống.

STT Từ vựng tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
1 这个蛋糕是用什么做的? Zhège dàngāo shì yòng shénme zuò de? Cái bánh này được làm từ gì?
2 我最喜欢巧克力蛋糕。 Wǒ zuì xǐhuan qiǎokèlì dàngāo. Mình thích bánh chocolate nhất.
3 这家店的芝士蛋糕特别好吃。 Zhè jiā diàn de zhīshì dàngāo tèbié hǎo chī. Bánh phô mai ở cửa hàng này đặc biệt ngon.
4 这些饼干是用黄油做的。 Zhèxiē bǐnggān shì yòng huángyóu zuò de. Những chiếc bánh quy này được làm từ bơ.
5 你做的蛋糕真是太好吃了! Nǐ zuò de dàn'gāo zhēn shì tài hǎo chī le!) Bánh bạn làm thật sự ngon tuyệt!
6 这种甜点在节日里很受欢迎。 Zhè zhǒng tiándiǎn zài jiérì lǐ hěn shòu huānyíng. Loại bánh ngọt này rất được ưa chuộng trong các dịp lễ hội.
7 这个甜点太甜了,我不太喜欢。 Zhège tiándiǎn tài tián le, wǒ bù tài xǐhuan. Món bánh ngọt này quá ngọt, tôi không thích lắm.
8 首先,我们需要准备所有的材料。 Shǒuxiān, wǒmen xūyào zhǔnbèi suǒyǒu de cáiliào. Đầu tiên, chúng ta cần chuẩn bị tất cả nguyên liệu.
9 接下来,我们将搅拌黄油和糖。 Jiē xiàlái, wǒmen jiāng jiǎobàn huángyóu hé táng. Tiếp theo, chúng ta sẽ trộn bơ và đường.
10 然后,加入鸡蛋和牛奶。 Ránhòu, jiārù jīdàn hé niúnǎi. Sau đó, cho trứng và sữa vào.
11 接着,筛入面粉和泡打粉。 Jiēzhe, shāi rù miànfěn hé pàodǎfěn. Tiếp theo, rây bột mì và bột nở vào.
12 把模具放入预热好的烤箱中,烘烤大约需要30分钟。 Bǎ mújù fàng rù yùrè hǎo de kǎoxiāng zhōng, hōng kǎo dàyuē xūyào 30 fēnzhōng. Đặt khuôn vào lò nướng đã được làm nóng trước, nướng khoảng 30 phút.
Việc ghi nhớ Từ vựng về các loại kẹo, các loại bánh tiếng Trung không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ theo chủ đề ẩm thực mà còn hỗ trợ hiệu quả trong giao tiếp hằng ngày. Khi nắm được tên các loại bánh, kẹo, nguyên liệu, dụng cụ cùng những mẫu câu thông dụng, bạn sẽ dễ dàng mô tả món ăn, gọi món hoặc trò chuyện về sở thích của mình bằng tiếng Trung. Nếu đang muốn xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc, Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu sẽ giúp bạn tiếp cận từ vựng và ngữ pháp theo lộ trình phù hợp. Với những bạn cần nâng cao trình độ và chuẩn bị cho kỳ thi, Khóa học luyện thi HSK là lựa chọn đáng tham khảo. Bên cạnh đó, Khóa học tiếng Trung trẻ em giúp các bé làm quen ngôn ngữ qua những chủ đề gần gũi. Bạn cũng có thể kết hợp chủ đề này với 60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng để nâng cao khả năng diễn đạt và giao tiếp.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Từ vựng về các loại kẹo, các loại bánh tiếng Trung

60+ cụm từ 4 chữ tiếng Trung thông dụng

​Có trong tiếng Trung là gì? Cấu trúc câu chữ 有

Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Từ vựng và mẫu câu thông dụng

Phân biệt 特别 và 特殊 trong tiếng Trung chi tiết

Phân biệt cách dùng 这么, 那么, 这样 và 那样 trong tiếng Trung chi tiết

“Bỏ túi” từ vựng về các đơn vị đo lường tiếng Trung thông dụng

Không tiếng Trung là gì? Các cách nói ‘Không’ tiếng Trung thông dụng