Đi ngân hàng giao dịch

Nếu bạn cần đổi tiền, câu “我想把美元换成越南盾” (Tôi muốn đổi USD sang VND) sẽ rất hữu dụng. Ngoài ra, khi đi ngân hàng giao dịch, bạn cũng cần biết các cụm từ liên quan đến số tài khoản, chứng minh thư, phiếu gửi tiền, và cách hỏi lãi suất hay số dư. Việc luyện tập các hội thoại mẫu giúp bạn xử lý các tình huống nhanh chóng, tránh nhầm lẫn và cảm thấy tự tin hơn. Vì vậy, việc học theo chủ đề đi ngân hàng giao dịch không chỉ nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn chuẩn bị cho bạn khả năng giao tiếp thực tế trong đời sống hàng ngày, đặc biệt khi sinh sống hoặc du lịch tại Trung Quốc.
Mẫu câu cơ bản
-
我想提取现金。
Wǒ xiǎng tíqǔ xiànjīn.
Tôi muốn rút tiền mặt. -
我想存入钱。
Wǒ xiǎng cúnrù qián.
Tôi muốn gửi tiền. -
我想兑换外币。
Wǒ xiǎng duìhuàn wàibì.
Tôi muốn đổi ngoại tệ. -
我想去银行办理转账。
Wǒ xiǎng qù yínháng bànlǐ zhuǎnzhàng.
Tôi muốn đi ngân hàng chuyển khoản. -
请问您想提取多少钱?
Qǐngwèn nín xiǎng tíqǔ duōshǎo qián?
Anh muốn rút bao nhiêu tiền? -
请您再核对一下。
Qǐng nín zài héduì yīxià.
Mời anh kiểm tra lại. -
请稍等片刻。
Qǐng shāo děng piànkè.
Xin anh đợi một lát. -
我想开立一个账户。
Wǒ xiǎng kāilì yīgè zhànghù.
Tôi muốn mở một tài khoản. -
请给我一张存款单。
Qǐng gěi wǒ yī zhāng cúnkuǎn dān.
Cho tôi xin một phiếu gửi tiền. -
请您输入密码。
Qǐng nín shūrù mìmǎ.
Anh vui lòng nhập mật khẩu. -
请出示您的身份证。
Qǐng chūshì nín de shēnfèn zhèng.
Cho tôi xem chứng minh thư của anh. -
请问您想存定期还是活期?
Qǐngwèn nín xiǎng cún dìngqí háishì huóqí?
Anh muốn gửi có kỳ hạn hay không kỳ hạn? -
定期存款多长时间?
Dìngqí cúnkuǎn duō cháng shíjiān?
Gửi định kỳ bao lâu? -
请问一年期定存利率是多少?
Qǐngwèn yī nián qī dìngcún lìlǜ shì duōshǎo?
Xin hỏi lãi suất gửi định kỳ 1 năm là bao nhiêu? -
一年期定存利率为12%。
Yī nián qī dìngcún lìlǜ wéi 12%.
Lãi suất gửi định kỳ một năm là 12%. -
您还有其他问题吗?
Nín hái yǒu qítā wèntí ma?
Anh còn thắc mắc gì không? -
请在这里签名。
Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng.
Vui lòng ký tên tại đây. -
这里能兑换外币吗?
Zhèlǐ néng duìhuàn wàibì ma?
Ở đây có thể đổi tiền không? -
我想把美元兑换成越南盾。
Wǒ xiǎng bǎ měiyuán duìhuàn chéng yuènán dùn.
Tôi muốn đổi USD sang VND. -
您想兑换多少?
Nín xiǎng duìhuàn duōshǎo?
Anh muốn đổi bao nhiêu tiền? -
请问一美元能换多少越南盾?
Qǐngwèn yī měiyuán néng huàn duōshǎo yuènán dùn?
Xin hỏi 1 USD đổi được bao nhiêu VND? -
一美元可兑换23000越南盾。
Yī měiyuán kě duìhuàn 23000 yuènán dùn.
1 USD có thể đổi 23.000 VND. -
我可以要一张收据吗?
Wǒ kěyǐ yào yī zhāng shōujù ma?
Tôi có thể lấy biên lai không? -
请问,我的存折余额还有多少?
Qǐngwèn, wǒ de cúnzhé yú’é hái yǒu duōshǎo?
Xin hỏi số dư trong sổ tiết kiệm còn bao nhiêu?
Từ vựng thông dụng
-
银行 (yínháng) – Ngân hàng
-
取钱 (qǔ qián) – Rút tiền
-
换钱 (huànqián) – Đổi tiền
-
存钱 (cún qián) – Gửi tiền
-
转账 (zhuǎnzhàng) – Chuyển khoản
-
户头 (hùtóu) – Tài khoản
-
信用卡 (xìnyòngkǎ) – Thẻ tín dụng / Thẻ Visa
-
汇率 (huìlǜ) – Tỷ giá
-
对货币 (duìhuòbì) – Cặp tỷ giá
-
外币 (wàibì) – Ngoại tệ
-
纸币 (zhǐbì) – Tiền giấy
-
硬币 (yìngbì) – Tiền xu
-
假钞 (jiǎchāo) – Tiền giả
-
真钞 (zhēnchāo) – Tiền thật
-
面额 (miàn’é) – Mệnh giá
-
电话号码 (diànhuà hàomǎ) – Số điện thoại
-
身份证 (shēnfèn zhèng) – Chứng minh thư
-
存钱单 (cún qián dān) – Phiếu gửi tiền
-
填 (tián) – Điền
-
签名字 (qiānmíng zì) – Kí tên
-
存定期 (cún dìngqí) – Gửi có kỳ hạn
-
存活期 (cúnhuó qí) – Gửi không kỳ hạn
-
数 (shǔ) – Đếm
-
回单 (huí dān) – Biên lai
-
块 (kuài) – Đồng (tệ)
-
角 (jiǎo) – Hào
-
毛 (máo) – Hào
-
分 (fēn) – Xu
-
自动取款机 (zìdòng qǔkuǎnjī) – ATM
Đơn vị tiền tệ của một số quốc gia
-
美元 (měiyuán) – Đôla Mỹ
-
越南盾 (yuènán dùn) – Việt Nam đồng
-
人民币 (rénmínbì) – Nhân dân tệ
-
台币 (táibì) – Tiền Đài Loan
-
日元 (rì yuán) – Yên Nhật
-
欧元 (ōuyuán) – Đồng Euro
-
港币 (gǎngbì) – Tiền Hồng Kông
- 英镑 (yīngbàng) – Bảng Anh
Ngữ pháp cơ bản khi đi ngân hàng
-
把……填在这儿。
Bǎ…… tián zài zhèr.
Diễn đạt: “Điền … vào đây.”
Ví dụ:
请你把名字填在这儿。
Qǐng nǐ bǎ míngzì tián zài zhèr.
Anh vui lòng điền tên của mình vào đây.
2. 我想把……换成……
Wǒ xiǎng bǎ…… huàn chéng……
Diễn đạt: “Tôi muốn đổi … sang …”
Ví dụ:
我想把美元换成越南盾。
Wǒ xiǎng bǎ měiyuán huàn chéng yuènán dùn.
Tôi muốn đổi đôla Mỹ sang Việt Nam đồng.
3. ……可以换成……
…… kěyǐ huàn chéng……
Diễn đạt: “… có thể đổi thành …”
Ví dụ:
一美元可以换成23000越盾。
Yī měiyuán kěyǐ huàn chéng 23000 yuè dùn.
1 đôla Mỹ có thể đổi được 23.000 đồng.
Hội thoại
Hội thoại 1: Đổi tiền
小兰:
钱都花了,我没钱了。我要去换钱。
Qián dōu huāle, wǒ méi qiánle. Wǒ yào qù huànqián.
Tiền tiêu hết rồi, tôi phải đi đổi tiền.
小花:
听说,饭店里可以换钱。
Tīng shuō, fàndiàn lǐ kěyǐ huànqián.
Nghe nói, trong nhà hàng có thể đổi tiền.
小兰:
我们去问问吧。
Wǒmen qù wèn wèn ba.
Chúng ta đi hỏi thử xem.
小兰:
请问,这儿能不能换钱?
Qǐngwèn, zhèr néng bùnéng huànqián?
Xin hỏi, ở đây có thể đổi tiền không?
服务员:
能,您带的什么钱?
Néng, nín dài de shénme qián?
Có thể, chị mang tiền gì?
小兰:
美元。
Měiyuán.
Đôla Mỹ.
服务员:
换多少?
Huàn duōshǎo?
Chị muốn đổi bao nhiêu?
小兰:
五百美元。一美元换多少人民币?
Wǔbǎi měiyuán. Yī měiyuán huàn duōshǎo rénmínbì?
500 đô, 1 đô đổi được bao nhiêu nhân dân tệ?
服务员:
三块七毛。请您写一下钱数,再写一下名字。
Sān kuài qī máo. Qǐng nín xiě yīxiàr qián shù. Zài xiě yīxiàr míngzì.
3 tệ 7 đồng. Vui lòng viết số tiền và tên của chị.
小兰:
这样写,对不对?
Zhèyàng xiě, duì bùduì?
Viết như thế này đúng không?
服务员:
对,给你钱,请数一数。
Duì, gěi nǐ qián, qǐng shǔ yī shǔ.
Đúng rồi, tiền đây, mời chị đếm lại.
小兰:
谢谢。
Xièxiè.
Cảm ơn.
小红:
时间不早了,我们快走吧!
Shíjiān bù zǎole, wǒmen kuàizǒu ba!
Không còn sớm nữa, mình mau đi thôi.
Hội thoại 2: Rút tiền
客户:
小姐,我想取钱。
Xiǎojiě, wǒ xiǎng qǔ qián.
Chào cô, tôi muốn rút tiền.
银行柜员:
好的,请你填名字、户头和电话号码。
Hǎo de. Qǐng nǐ tián míngzì, hùtóu hé diànhuà hàomǎ.
Được ạ. Vui lòng điền tên, số tài khoản và số điện thoại.
客户:
我填好了。
Wǒ tián hǎole.
Tôi đã điền xong.
银行柜员:
好的,请问你想取多少钱?
Hǎo de. Qǐngwèn nǐ xiǎng qǔ duōshǎo qián?
Xin hỏi anh muốn rút bao nhiêu tiền?
客户:
我想取500美元。
Wǒ xiǎng qǔ 500 měiyuán.
Tôi muốn rút 500 USD.
银行柜员:
请你稍等一会儿。这是你的钱。请你再数一数。
Qǐng nǐ shāo děng yīhuìr. Zhè shì nǐ de qián. Qǐng nǐ zài shǔ yī shǔ.
Anh vui lòng đợi một chút. Đây là tiền của anh, mời đếm lại.
客户:
好的。谢谢你!
Hǎo de. Xièxiè nǐ!
Đủ rồi, cảm ơn cô!
Hội thoại 3: Chuyển khoản
客户:
小姐,我要转账。
Xiǎojiě, wǒ yào zhuǎnzhàng.
Chào cô, tôi muốn chuyển khoản.
银行柜员:
好的,请你填在这儿。你想转多少?
Hǎo de. Qǐng nǐ tián zài zhèr. Nǐ xiǎng zhuǎn duōshǎo?
Vâng. Mời anh điền vào đây. Anh muốn chuyển bao nhiêu tiền?
客户:
我想转5000人民币。
Wǒ xiǎng zhuǎn 5000 rénmínbì.
Tôi muốn chuyển 5000 NDT.
银行柜员:
请告诉你的户头。
Qǐng gàosù nǐ de hùtóu.
Xin cho biết số tài khoản của anh.
客户:
我的户头是35495084。
Wǒ de hùtóu shì 35495084.
Số tài khoản của tôi là 35495084.
银行柜员:
你想转给哪个户头?
Nǐ xiǎng zhuǎn gěi nǎge hùtóu?
Anh muốn chuyển đến tài khoản nào?
客户:
我转到张明。户头是53765869.
Wǒ zhuǎn dào Zhāng Míng. Hùtóu shì 53765869.
Tôi chuyển cho Trương Minh. Số tài khoản là 53765869.
银行柜员:
请给我你的身份证。好的,请在这儿签名字。
Qǐng gěi wǒ nǐ de shēnfèn zhèng. Hǎo de, qǐng zài zhèr qiānmíng zì.
Cho tôi xem chứng minh thư. Được rồi, mời anh ký tên tại đây.
银行柜员:
你的钱已经转好了。
Nǐ de qián yǐjīng zhuǎn hǎole.
Tiền của anh đã chuyển xong.
客户:
谢谢你!
Xièxiè nǐ!
Cảm ơn cô!
Bài Viết Liên Quan
Thành ngữ Việt Trung đối chiếu thường dùng
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện
Thành ngữ tiếng Trung 专心致志 – toàn tâm toàn ý
Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung
Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung
Giải mã bản chất các từ tiếng Trung “khó nhằn” nhất với dân học tiếng



