​Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Là một trong những chủ đề giao tiếp quen thuộc và hữu ích trong cuộc sống hằng ngày, đặc biệt đối với những người học tiếng Trung để làm việc, du lịch hoặc giao tiếp quốc tế. Khi đến bưu điện gửi thư, gửi hàng hay nhận bưu kiện, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp những từ như 邮局 (bưu điện), 包裹 (bưu kiện), 邮票 (tem thư), 邮费 (cước phí) hay 寄信 (gửi thư).
tu-vung-tieng-trung-ve-chu-de-buu-dien
Việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung này không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với nhân viên bưu điện mà còn hỗ trợ tốt trong việc đọc biểu mẫu, điền thông tin và theo dõi quá trình vận chuyển hàng hóa. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề còn giúp người học ghi nhớ nhanh hơn và áp dụng thực tế hiệu quả hơn. Vì vậy, hãy thường xuyên luyện tập các mẫu câu giao tiếp và bổ sung thêm Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung mỗi ngày nhé!

Những từ vựng tiếng Trung phổ biến về chủ đề bưu điện

STT Tiếng Trung Phiên âm Ý nghĩa tiếng Việt
1 邮局 yóujú bưu điện
2 邮政支局 yóuzhèng zhījú chi nhánh bưu điện
3 话务员 huàwùyuán nhân viên trực tổng đài bưu điện
4 电话亭 diànhuàtíng buồng điện thoại công cộng
5 电话用户 diànhuà yònghù người sử dụng điện thoại
6 打电话 dǎ diànhuà gọi điện
7 长途电话 chángtú diànhuà cuộc gọi đường dài
8 邮政信箱 yóuzhèng xìnxiāng hòm thư bưu điện
9 留局待取 liú jú dài qǔ giữ tại bưu cục để nhận
10 货到付款 huò dào fùkuǎn thanh toán khi nhận hàng
11 邮政局长 yóuzhèng júzhǎng giám đốc bưu điện
12 本地报刊 běndì bàokān báo chí địa phương
13 外国报刊 wàiguó bàokān báo chí nước ngoài
14 收条 shōutiáo giấy nhận tiền
15 收据 shōujù hóa đơn, biên nhận
16 邮政部 yóuzhèng bù cơ quan bưu chính
17 邮政部长 yóuzhèng bùzhǎng bộ trưởng bưu chính
18 邮政支局 yóuzhèng zhījú bưu cục
19 包裹 bāoguǒ kiện hàng, bưu kiện
20 挂号邮件 guàhào yóujiàn thư/bưu kiện bảo đảm
21 邮资 yóuzī cước phí bưu chính
22 邮递员 yóudìyuán nhân viên phát thư
23 明信片 míngxìnpiàn bưu thiếp
24 称量 chēngliáng cân trọng lượng
25 小心轻放 xiǎoxīn qīngfàng nhẹ tay, tránh va đập
26 称包裹的磅秤 chēng bāoguǒ de bàngchèng cân dùng để cân hàng
27 迫切 pòqiè khẩn thiết
28 挂号费 guàhào fèi phí gửi bảo đảm
29 保险费 bǎoxiǎn fèi phí bảo hiểm
30 邮费 yóufèi phí gửi thư
31 平邮 píngyóu gửi thường
32 空邮 kōngyóu gửi bằng đường hàng không
33 汇款 huìkuǎn gửi/chuyển tiền
34 大写字母 dàxiě zìmǔ chữ in hoa
35 贴邮票 tiē yóupiào dán tem
36 易碎 yìsuì hàng dễ vỡ
37 登记 dēngjì đăng ký
38 此头向上 cǐ tóu xiàng shàng đầu này hướng lên
39 目的地 mùdìdì nơi đến
40 电报 diànbào điện tín
41 递送 dìsòng chuyển phát
42 邮包 yóubāo gói bưu phẩm
43 挂号邮包 guàhào yóubāo bưu phẩm bảo đảm
44 国际邮包 guójì yóubāo bưu kiện quốc tế
45 国内邮包 guónèi yóubāo bưu kiện nội địa
46 包裹 bāoguǒ gói hàng
47 小包 xiǎobāo gói nhỏ
48 寄信 jìxìn gửi thư
49 挂号信 guàhào xìn thư bảo đảm
50 包裹到达通知单 bāoguǒ dàodá tōngzhī dān giấy báo nhận hàng
51 牛皮纸 niúpízhǐ giấy kraft
52 包裹收据 bāoguǒ shōujù biên nhận bưu kiện
53 报刊订阅单 bàokān dìngyuè dān phiếu đăng ký báo chí
54 包裹发递单 bāoguǒ fādì dān phiếu gửi bưu kiện
55 包裹单 bāoguǒ dān phiếu gửi hàng
56 汇款单 huìkuǎn dān phiếu chuyển tiền
57 印刷 yìnshuā in ấn
58 签名 qiānmíng ký tên
59 最新一期 zuìxīn yī qī số phát hành mới nhất
60 紧急 jǐnjí khẩn cấp
61 汇款 huìkuǎn khoản tiền gửi
62 汇兑网 huìduì wǎng mạng lưới chuyển tiền
63 邮票自动出售机 yóupiào zìdòng chūshòu jī máy bán tem tự động
64 邮资机 yóuzī jī máy tính cước phí
65 一套邮票 yī tào yóupiào một bộ tem
66 订报处 dìngbào chù nơi đặt báo
67 包裹间 bāoguǒ jiān phòng đóng gói hàng
68 包裹处 bāoguǒ chù quầy gửi bưu kiện
69 汇款处 huìkuǎn chù quầy chuyển tiền
70 寄挂号信处 jì guàhào xìn chù nơi gửi thư bảo đảm
71 邮政储蓄银行 yóuzhèng chúxù yínháng ngân hàng tiết kiệm bưu điện
72 集邮爱好者 jíyóu àihàozhě người thích sưu tầm tem
73 集邮家 jíyóujiā nhà sưu tập tem
74 汇款人 huìkuǎn rén người chuyển tiền
75 收款人 shōukuǎn rén người nhận tiền
76 收信人 shōuxìnrén người nhận thư
77 迅速 xùnsù nhanh lẹ
78 邮政人员 yóuzhèng rényuán nhân viên bưu chính
79 汇票 huìpiào phiếu chuyển khoản
80 问询处 wènxún chù quầy thông tin
81 附加费 fùjiāfèi phí phụ thu
82 超重 chāozhòng vượt quá trọng lượng
83 售邮票处 shòu yóupiào chù nơi bán tem
84 集邮簿 jíyóu bù album tem
85 集邮 jíyóu sưu tầm tem
86 邮政船 yóuzhèng chuán tàu bưu chính
87 期刊 qīkān tạp chí định kỳ
88 纪念邮票 jìniàn yóupiào tem lưu niệm
89 邮票 yóupiào tem
90 邮政总局 yóuzhèng zǒngjú tổng cục bưu điện
91 海关申报单 hǎiguān shēnbào dān tờ khai hải quan
92 邮袋 yóudài túi thư
93 木箱 mùxiāng thùng gỗ
94 包裹布 bāoguǒ bù vải bọc hàng
95 邮车 yóuchē xe bưu chính
96 邮区 yóuqū khu vực bưu điện
97 发信人 fāxìnrén người gửi thư
98 收信人 shōuxìnrén người nhận thư
99 信封 xìnfēng phong bì thư
100 日期 rìqī ngày tháng
 

Một số mẫu câu tiếng Trung về chủ đề bưu điện

听从他的劝告,我去了一趟邮局。
tīngcóng tā de quàngào, wǒ qùle yí tàng yóujú.
Theo lời khuyên của anh ấy, tôi đã đến bưu điện một chuyến.

他说他要在邮局把那个包裹寄出去。
tā shuō tā yào zài yóujú bǎ nàgè bāoguǒ jì chūqù.
Anh ấy nói muốn gửi gói hàng đó tại bưu điện.

本邮局办理全国各地的邮寄业务,手续简单而且速度很快。
běn yóujú bànlǐ quánguó gèdì de yóujì yèwù, shǒuxù jiǎndān érqiě sùdù hěn kuài.
Bưu điện này chuyên xử lý dịch vụ gửi hàng trên toàn quốc với thủ tục đơn giản và nhanh chóng.

Hội thoại tiếng Trung tại bưu điện

顾客:您好,我想寄一个包裹到美国。
Gùkè: Nín hǎo, wǒ xiǎng jì yīgè bāoguǒ dào Měiguó.
Khách hàng: Xin chào, tôi muốn gửi một gói hàng sang Mỹ.

邮局员工:请先填写国际邮寄表格。
Yóujú yuángōng: Qǐng xiān tiánxiě guójì yóujì biǎogé.
Nhân viên bưu điện: Vui lòng điền vào mẫu gửi hàng quốc tế trước.

顾客:好的,请问邮费是多少?
Gùkè: Hǎo de, qǐngwèn yóufèi shì duōshǎo?
Khách hàng: Vâng, xin hỏi cước phí là bao nhiêu?

邮局员工:我们会根据包裹的重量来计算费用。
Yóujú yuángōng: Wǒmen huì gēnjù bāoguǒ de zhòngliàng lái jìsuàn fèiyòng.
Nhân viên bưu điện: Chúng tôi sẽ tính phí dựa trên trọng lượng của gói hàng.

Qua bài học về Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện, người học có thể bổ sung thêm nhiều từ ngữ quen thuộc liên quan đến gửi thư, chuyển phát bưu kiện, tem thư hay các dịch vụ bưu chính trong đời sống hằng ngày. Việc học từ vựng theo chủ đề không chỉ giúp ghi nhớ dễ dàng hơn mà còn nâng cao khả năng giao tiếp thực tế bằng tiếng Trung. Nếu bạn muốn cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết hiệu quả hơn, có thể tham khảo thêm các chương trình Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSKKhóa học tiếng Trung trẻ em để xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc. Ngoài ra, đừng quên tìm hiểu thêm về Thành ngữ tiếng Trung 专心致志 – toàn tâm toàn ý để mở rộng vốn từ và hiểu sâu hơn về văn hóa, ý nghĩa trong tiếng Trung nhé!

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

​Thành ngữ Việt Trung đối chiếu thường dùng

​Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện

​Thành ngữ tiếng Trung 专心致志 – toàn tâm toàn ý

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung

​Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung

Giải mã bản chất các từ tiếng Trung “khó nhằn” nhất với dân học tiếng

​So sánh 不如 trong Hán cổ và Hán hiện đại

Khám phá thành ngữ Trung Quốc với các số từ 1 đến 9