Là một trong những chủ đề giao tiếp quan trọng dành cho người học tiếng Trung, đặc biệt với những ai có nhu cầu du lịch, học tập hoặc sinh sống tại Trung Quốc. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung về bệnh viện, triệu chứng bệnh hay cách gọi thuốc trong tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi với bác sĩ và xử lý các tình huống khẩn cấp.

Một số từ thông dụng như 发烧 (fāshāo – sốt), 头痛 (tóutòng – đau đầu), 感冒 (gǎnmào – cảm cúm) hay 医生 (yīshēng – bác sĩ) đều rất cần thiết trong giao tiếp hằng ngày. Ngoài ra, học thêm các mẫu câu tiếng Trung khi đi khám bệnh như “我想看医生” (Tôi muốn khám bệnh) hay “我觉得不舒服” (Tôi cảm thấy không khỏe) cũng giúp bạn dễ dàng diễn đạt tình trạng sức khỏe của mình. Chủ đề “Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung” không chỉ giúp nâng cao vốn từ mà còn tăng khả năng phản xạ giao tiếp thực tế hiệu quả hơn.
Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung
Bạn đang bị ốm và cần đi khám bác sĩ nhưng lại không biết diễn tả triệu chứng hay tên bệnh bằng tiếng Trung như thế nào? Đây là tình huống mà rất nhiều người học tiếng Trung thường gặp phải khi giao tiếp thực tế. Vì vậy, học từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung là điều vô cùng cần thiết để bạn có thể dễ dàng mô tả tình trạng sức khỏe, trao đổi với bác sĩ và mua thuốc khi cần thiết.
Trong bài viết dưới đây, hãy cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến chủ đề khám bệnh như triệu chứng bệnh, tên các khoa trong bệnh viện, dụng cụ y tế và các loại thuốc phổ biến nhé!
Các từ vựng liên quan đến đi khám bệnh trong tiếng Trung
| STT |
Tiếng Trung |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 |
发烧 |
fāshāo |
sốt |
| 2 |
低热 |
dīrè |
sốt nhẹ |
| 3 |
高热 |
gāorè |
sốt cao |
| 4 |
头痛 |
tóutòng |
đau đầu |
| 5 |
恶心 |
ěxin |
buồn nôn |
| 6 |
腹泻 |
fùxiè |
tiêu chảy |
| 7 |
干咳 |
gānké |
ho khan |
| 8 |
流鼻涕 |
liú bítì |
chảy nước mũi |
| 9 |
发冷 |
fālěng |
phát lạnh |
| 10 |
没精神 |
méi jīngshén |
mệt mỏi, không có tinh thần |
| 11 |
发炎 |
fāyán |
bị viêm |
| 12 |
浮肿 |
fúzhǒng |
bị sưng |
| 13 |
扭伤 |
niǔshāng |
bong gân |
| 14 |
感冒 |
gǎnmào |
cảm cúm |
| 15 |
胃病 |
wèibìng |
bệnh đau dạ dày |
| 16 |
心脏病 |
xīnzàng bìng |
bệnh tim |
| 17 |
肺病 |
fèibìng |
bệnh phổi |
| 18 |
鼻炎 |
bíyán |
viêm mũi |
| 19 |
支气管炎 |
zhīqìguǎn yán |
viêm phế quản |
| 20 |
麻疹 |
mázhěn |
bệnh sởi |
| 21 |
医生 |
yīshēng |
bác sĩ |
| 22 |
病房 |
bìngfáng |
phòng bệnh |
| 23 |
急诊室 |
jízhěnshì |
phòng cấp cứu |
| 24 |
药房 |
yàofáng |
nhà thuốc |
| 25 |
挂号处 |
guàhào chù |
quầy đăng ký khám |
| 26 |
血压计 |
xiěyājì |
máy đo huyết áp |
| 27 |
体温计 |
tǐwēnjì |
nhiệt kế |
| 28 |
创可贴 |
chuàngkětiē |
băng cá nhân |
| 29 |
药物 |
yàowù |
thuốc |
| 30 |
止痛药 |
zhǐtòng yào |
thuốc giảm đau |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề đi khám bệnh
我想要看医生。
Wǒ xiǎng yào kàn yīshēng.
Tôi muốn đi khám bệnh.
你有什么症状?
Nǐ yǒu shénme zhèngzhuàng?
Bạn có triệu chứng gì?
我一直头痛。
Wǒ yìzhí tóutòng.
Tôi luôn bị đau đầu.
你对什么过敏吗?
Nǐ duì shénme guòmǐn ma?
Bạn có dị ứng với thứ gì không?
回去多喝水,好好休息。
Huíqù duō hē shuǐ, hǎohǎo xiūxi.
Về nhà nhớ uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhé.
Qua bài viết trên, hy vọng bạn đã nắm được những kiến thức hữu ích về Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung để có thể tự tin giao tiếp trong các tình huống liên quan đến sức khỏe. Việc ghi nhớ các từ vựng về triệu chứng bệnh, bệnh viện, thuốc men và mẫu câu giao tiếp sẽ giúp bạn nâng cao khả năng phản xạ tiếng Trung trong thực tế. Nếu bạn muốn học bài bản hơn, có thể tham khảo thêm Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSK và Khóa học tiếng Trung trẻ em để cải thiện toàn diện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Ngoài chủ đề khám bệnh, bạn cũng đừng bỏ lỡ các bài học thú vị khác như Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung để việc học ngoại ngữ trở nên sinh động, dễ nhớ và thú vị hơn mỗi ngày.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815