Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thường xuyên bắt gặp các biển báo, câu nói và tình huống giao tiếp mang tính hướng dẫn hoặc cảnh báo. Đặc biệt khi học ngoại ngữ, việc nắm vững các mẫu câu giao tiếp thực tế là vô cùng quan trọng. Một trong những nội dung hữu ích mà người học tiếng Trung nên quan tâm chính là Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung, bởi đây là nhóm câu được sử dụng rất phổ biến trong đời sống, từ trường học, bệnh viện, siêu thị cho đến nơi công cộng.
nhac-nho-thong-bao-bang-tieng-trung

Các câu như “请注意安全” (Xin chú ý an toàn), “禁止吸烟” (Cấm hút thuốc) hay “小心楼梯” (Cẩn thận cầu thang) không chỉ giúp người học hiểu nội dung biển báo mà còn giúp họ phản xạ nhanh trong các tình huống thực tế. Bên cạnh đó, việc học các câu nhắc nhở còn giúp người học tránh được những rủi ro không đáng có khi sinh sống hoặc du lịch tại Trung Quốc.

Ngoài ra, nhóm câu Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung còn giúp người học mở rộng vốn từ vựng, cải thiện kỹ năng đọc hiểu và giao tiếp. Khi hiểu rõ các thông báo cơ bản, bạn sẽ dễ dàng thích nghi hơn với môi trường sử dụng tiếng Trung và tự tin hơn trong quá trình học tập cũng như làm việc.

Một số nội dung liên quan trong tiếng Trung

  • Phân biệt 竞赛 (jìngsài) và 竞争 (jìngzhēng)
  • Từ vựng tiếng Trung về các công cụ, đồ nghề thường gặp
  • Từ vựng nấu ăn tiếng Trung với 50 động từ thao tác trong nhà bếp
  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội (p1)
  • Từ vựng 4 hệ ẩm thực lớn của Trung Quốc

40 câu nhắc nhở, thông báo, cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

Cảnh báo, chú ý nguy hiểm

小心楼梯!
/ Xiǎoxīn lóutī! /
Cẩn thận cầu thang!

注意!小心!
/ Zhùyì! Xiǎoxīn! /
Chú ý! Cẩn thận!

注意!危险!
/ Zhùyì! Wéixiǎn! /
Chú ý! Nguy hiểm!

不要践踏草坪!
/ Búyào jiàntà cǎopíng! /
Không được giẫm lên bãi cỏ!

雪崩危险!
/ Xuěbēng wēixiǎn! /
Nguy cơ tuyết lở!

火灾危险!
/ Huǒzāi wēixiǎn! /
Nguy cơ hỏa hoạn!

Biển cấm, quy định

闲人免进!
/ Xiánrén miǎn jìn! /
Người không phận sự không được vào!

没有入口!
/ Méiyǒu rùkǒu! /
Không có lối vào!

免费入场。
/ Miǎnfèi rùchǎng. /
Vào cửa miễn phí.

禁止拍照!
/ Jìnzhǐ pāizhào! /
Cấm chụp ảnh!

禁止烟火!
/ Jìnzhǐ yānhuǒ! /
Cấm lửa, cấm pháo!

禁止停车!
/ Jìnzhǐ tíngchē! /
Cấm đỗ xe!

禁止游泳!
/ Jìnzhǐ yóuyǒng! /
Cấm bơi!

禁止吸烟!
/ Jìnzhǐ xīyān! /
Cấm hút thuốc!

Hướng dẫn, cảnh báo an toàn

小心,汽车。
/ Xiǎoxīn, qìchē. /
Cẩn thận xe ô tô!

小心别摔倒了。
/ Xiǎoxīn bié shuāidǎo le. /
Cẩn thận kẻo ngã!

有风,当心你的帽子。
/ Yǒu fēng, dāngxīn nǐ de màozi. /
Có gió, coi chừng mũ của bạn!

过马路要注意安全。
/ Guò mǎlù yào zhùyì ānquán. /
Qua đường cần chú ý an toàn!

Lời nhắc trong đời sống

明天考试,你千万别迟到。
/ Míngtiān kǎoshì, nǐ qiānwàn bié chídào. /
Ngày mai thi, tuyệt đối đừng đi muộn.

到时间了,你再不走就来不及了。
/ Dào shíjiān le, nǐ zài bù zǒu jiù lái bù jí le. /
Đến giờ rồi, không đi sẽ không kịp đâu.

别忘了出门前检查一下煤气。
/ Bié wàng le chūmén qián jiǎnchá yíxià méiqì. /
Đừng quên kiểm tra gas trước khi ra ngoài.

照这样下去,你会花光所有的钱的。
/ Zhào zhèyàng xiàqù, nǐ huì huāguāng suǒyǒu de qián de. /
Nếu tiếp tục như vậy, bạn sẽ tiêu hết tiền.

哭对身体不好,你不能再哭了。
/ Kū duì shēntǐ bù hǎo, nǐ bùnéng zài kū le. /
Khóc không tốt cho sức khỏe, đừng khóc nữa.

你想着给他打个电话。
/ Nǐ xiǎngzhe gěi tā dǎ ge diànhuà. /
Bạn nhớ gọi cho anh ấy.

记着我说的话,别忘了。
/ Jìzhe wǒ shuō de huà, bié wàng le. /
Nhớ lời tôi nói, đừng quên.

Thông báo nơi công cộng

请安静!
/ Qǐng ānjìng! /
Xin giữ yên lặng!

紧急出口
/ Jǐnjí chūkǒu /
Lối thoát hiểm

自助
/ Zìzhù /
Tự phục vụ

收银台
/ Shōuyíntái /
Quầy thu ngân

关闭
/ Guānbì /
Đóng cửa

故障中
/ Gùzhàng zhōng /
Đang bị lỗi

客满
/ Kèmǎn /
Hết chỗ

洗手间, 厕所
/ Xǐshǒujiān, cèsuǒ /
Nhà vệ sinh

Thông báo dịch vụ, quy định

请不要浪费水源!
/ Qǐng búyào làngfèi shuǐyuán! /
Xin đừng lãng phí nước!

请随手关门!
/ Qǐng suíshǒu guānmén! /
Xin đóng cửa giúp!

没有空位。
/ Méiyǒu kòngwèi. /
Không còn chỗ trống.

休息!
/ Xiūxi! /
Nghỉ giải lao!

关闭从7月7号到7月15号
/ Guānbì cóng 7 yuè 7 hào dào 7 yuè 15 hào /
Đóng cửa từ 7/7 đến 15/7.

营业时间为早上10点到晚上7点。
/ Yíngyè shíjiān wéi zǎoshang 10 diǎn dào wǎnshàng 7 diǎn. /
Giờ mở cửa từ 10h sáng đến 7h tối.

Chỉ dẫn – biển hiệu

入口 / Rùkǒu / Lối vào
出口 / Chūkǒu / Lối ra
免费 / Miǎnfèi / Miễn phí
有人 / Yǒurén / Có người
私人专用 / Sīrén zhuānyòng / Dành riêng cá nhân
售楼 / Shòulóu / Bán căn hộ
减价 / Jiǎnjià / Giảm giá
特价优惠 / Tèjià yōuhuì / Ưu đãi đặc biệt

Kết luận

Bài học trên đã giúp bạn tổng hợp hệ thống các câu nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung thường gặp trong đời sống hằng ngày. Việc nắm vững những mẫu câu này giúp bạn đọc hiểu biển báo dễ hơn, phản xạ nhanh hơn trong giao tiếp và tự tin hơn khi học tập hoặc sinh sống trong môi trường sử dụng tiếng Trung.

Tóm lại, việc nắm vững Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung là một phần kiến thức rất quan trọng đối với người học ngoại ngữ, đặc biệt trong quá trình sinh sống, học tập và làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung. Các câu nhắc nhở, cảnh báo và thông báo không chỉ giúp bạn hiểu rõ biển báo nơi công cộng mà còn giúp phản xạ nhanh hơn trong các tình huống thực tế, từ đó đảm bảo an toàn và giao tiếp hiệu quả hơn. Nếu bạn đang bắt đầu học, có thể tham khảo thêm Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu để xây dựng nền tảng vững chắc, đồng thời nâng cao trình độ qua Khóa học luyện thi HSK và tạo nền tảng ngôn ngữ sớm cho trẻ với Khóa học tiếng Trung trẻ em. Bên cạnh đó, việc học thêm các nội dung thú vị như 10 câu nói tiếng Trung hay và độc nhất về đàn ông phụ nữ cũng giúp bạn mở rộng vốn từ, hiểu sâu hơn về văn hóa và cách biểu đạt trong tiếng Trung, từ đó học hiệu quả và hứng thú hơn mỗi ngày.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da

Mẫu câu tiếng Trung về tình yêu sâu sắc và ý nghĩa

Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung

​10 câu nói tiếng Trung hay và độc nhất về đàn ông phụ nữ

9 Quy tắc viết chữ Hán trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về in ấn

4 đặc điểm của câu chữ “把” cần chú ý

​Thành ngữ Việt Trung đối chiếu thường dùng