Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề

Việc học ngoại ngữ sẽ trở nên hiệu quả hơn nếu người học biết cách tiếp cận theo từng chủ đề cụ thể thay vì học rời rạc từng từ đơn lẻ. Trong đó, việc ghi nhớ Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da là một lựa chọn rất thực tế, đặc biệt với những bạn đang làm việc trong ngành sản xuất, kinh doanh giày dép hoặc xuất nhập khẩu. Chủ đề này bao gồm các nhóm từ quan trọng như tên các loại giày dép (giày da, giày thể thao, dép lê), bộ phận cấu tạo giày (đế giày, gót giày, mũi giày), nguyên vật liệu (da thật, da giả, cao su, keo dán) và cả các công đoạn sản xuất như cắt, may, ép đế hay hoàn thiện sản phẩm.
tu-vung-tieng-trung-chu-de-giay-dep-da

Khi nắm vững Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da, người học không chỉ cải thiện khả năng giao tiếp mà còn dễ dàng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, đơn hàng hoặc trao đổi với đối tác Trung Quốc trong môi trường làm việc thực tế. Bên cạnh đó, việc học theo chủ đề còn giúp ghi nhớ lâu hơn, tránh nhầm lẫn và tăng khả năng phản xạ ngôn ngữ.

Nếu duy trì học đều đặn mỗi ngày, bạn sẽ nhanh chóng mở rộng vốn từ và sử dụng tiếng Trung một cách tự tin hơn trong công việc và cuộc sống, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh giày dép da đầy tính ứng dụng này.

DANH SÁCH TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIÀY DÉP

1. Công cụ – kỹ thuật – sản xuất ban đầu

  • Bắn Đinh Chẻ / 打开汊钉 / dǎ kāi chà dīng
  • Bản Giấy (khuôn giấy) / 纸版 / zhǐ bǎn
  • Bản Vị Trí / 位置版 / wèi zhí bǎn
  • Băng Chuyền / 输送带 / shū sòng dài
  • Bảng Màu / 色卡 / sè kǎ
  • Bảng Màu Mẫu / 色卡 / sè kǎ
  • Bảng Quản Lý Sản Xuất Hàng Ngày / 生管日报表 / shēng guǎn rì bào biǎo
  • Bảng Tiến Độ Sản Xuất / 生产进度表 / shēng chǎn jìn dù biǎo
  • Biểu Chi Tiết Số Lượng Xuống Liệu / 下料数量明细表 / xià liào shù liàng míng xì biǎo

2. Kỹ thuật may – gia công

  • Bỏ Mũi (tuột mũi may) / 掉针 / diào zhēn
  • Chỉ May / 车线 / chē xiàn
  • Chốt Tâm Giữa / 中心点 / zhōng xīn diǎn
  • Cớ Răng / Số Hiệu Răng / 记号齿 / jì hào chǐ
  • Dán Đai Khuy / 粘扣带 / nián kòu dài
  • Cho Thêm Keo / 补胶 / bǔ jiāo
  • Dán Đế / 贴底 / tiē dǐ

3. Hóa chất – xử lý vật liệu

  • Chất Xử Lý / 处理剂 / chǔ lǐ jì
  • Chất Xử Lý Da Thật / 真皮处理剂 / zhēn pí chǔ lǐ jì
  • Chất Xử Lý Đế / 大底处理剂 / dà dǐ chǔ lǐ jì
  • Chất Xử Lý Mặt Giày / 鞋面处理剂 / xié miàn chǔ lǐ jì
  • Keo Dính / 胶水 / jiāo shuǐ
  • Keo Nóng Chảy / 热熔胶 / rè róng jiāo

4. Bộ phận giày – cấu trúc sản phẩm

  • Đế Giày / 鞋底 / xié dǐ
  • Đế Giữa / 中底 / zhōng dǐ
  • Đệm Giày / 鞋垫 / xié diàn
  • Mũi Giày / 鞋头 / xié tóu
  • Gót Giày / 鞋跟 / xié gēn
  • Thân Giày / 鞋帮 / xié bāng
  • Lót Giày / 鞋衬 / xié chèn
  • Lưỡi Giày / 鞋舌 / xié shé

5. Khuôn mẫu – thiết kế – công cụ

  • Khuôn / 模具 / mó jù
  • Khuôn Đồng / 铜模 / tóng mó
  • Khuôn Lưới / 网版 / wǎng bǎn
  • Bản Giấy / 纸版 / zhǐ bǎn

6. Kho vận – quản lý – xuất nhập

  • Nhập Kho / 入库 / rù kù
  • Xuất Kho / 出库 / chū kù
  • Xuất Hàng / 出货 / chū huò
  • Phiếu Lĩnh Nguyên Liệu / 领料单 / lǐng liào dān
  • Số Lượng / 数量 / shù liàng
  • Tiến Độ / 进度 / jìn dù

7. Máy móc – thiết bị sản xuất

  • Máy Ép Đế / 压底机 / yā dǐ jī
  • Máy Gò Gót / 后帮机 / hòu bāng jī
  • Máy Cắt / 切刀机 / qiē dāo jī
  • Máy Nén Khí / 空压机 / kōng yā jī
  • Máy Băng Chuyền / 输送带机 / shū sòng dài jī

8. Thuật ngữ thương mại – logistics

  • Hóa Đơn / 发票 / fā piào
  • Đơn Giá / 单价 / dān jià
  • Thư Tín Dụng / 信用证 / xìn yòng zhēng
  • Thủ Tục Hải Quan / 海关手续 / hǎi guān shǒu xù
  • Điện Chuyển Tiền / 电汇 / diàn huì
Tóm lại, việc học ngoại ngữ sẽ trở nên hiệu quả hơn rất nhiều khi người học biết cách hệ thống kiến thức theo từng chủ đề cụ thể. Trong đó, Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da là một nội dung có tính ứng dụng cao, giúp người học dễ dàng giao tiếp trong công việc, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu giày dép. Khi nắm vững nhóm từ này, bạn không chỉ cải thiện khả năng ghi nhớ mà còn tăng sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong thực tế. Để nâng cao trình độ nhanh chóng, bạn có thể tham khảo Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSKKhóa học tiếng Trung trẻ em, giúp xây dựng nền tảng vững chắc và phát triển toàn diện kỹ năng ngôn ngữ. Bên cạnh đó, việc mở rộng thêm kiến thức qua các nội dung thú vị như Mẫu câu tiếng Trung về tình yêu sâu sắc và ý nghĩa cũng sẽ giúp việc học trở nên sinh động và hấp dẫn hơn, từ đó duy trì động lực học tập lâu dài.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da

Mẫu câu tiếng Trung về tình yêu sâu sắc và ý nghĩa

Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung

​10 câu nói tiếng Trung hay và độc nhất về đàn ông phụ nữ

9 Quy tắc viết chữ Hán trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về in ấn

4 đặc điểm của câu chữ “把” cần chú ý

​Thành ngữ Việt Trung đối chiếu thường dùng