Từ lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ

Việc hiểu và sử dụng đúng những cách diễn đạt này giúp người học tiếng Trung dễ dàng hòa nhập với môi trường giao tiếp thực tế, đồng thời hiểu rõ hơn về văn hóa giới trẻ Trung Quốc. Tuy nhiên, người học cũng cần lưu ý rằng không phải từ lóng tiếng Trung nào cũng phù hợp trong các tình huống trang trọng như học thuật, công việc hay giao tiếp với người lớn tuổi. Vì vậy, việc học và sử dụng từ lóng nên được cân nhắc tùy theo ngữ cảnh giao tiếp. Có thể nói, tìm hiểu Từ lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ là một cách thú vị để nâng cao khả năng ngôn ngữ, mở rộng vốn từ và bắt kịp xu hướng giao tiếp hiện đại.
Những từ lóng tiếng Trung được giới trẻ Trung Quốc sử dụng phổ biến hiện nay
Bên cạnh những kiến thức về ngữ pháp và từ vựng thông dụng, việc tìm hiểu các từ lóng tiếng Trung cũng là một cách giúp bạn tiếp cận gần hơn với đời sống thực tế của người bản xứ. Giới trẻ Trung Quốc hiện nay thường xuyên sử dụng nhiều cách nói độc đáo, hài hước và mang đậm dấu ấn của văn hóa mạng. Đây là những cụm từ rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày nhưng thường không xuất hiện trong giáo trình hay các khóa học tiếng Trung truyền thống.
Nếu muốn bắt kịp xu hướng ngôn ngữ hiện đại và hiểu rõ hơn cách trò chuyện của người trẻ Trung Quốc, hãy cùng khám phá những từ lóng thú vị dưới đây nhé!
Một số từ lóng tiếng Trung thịnh hành
- Mlem: 带感 /Dài gǎn/
- Đánh hội đồng: 群殴 /Qún ōu/
- Kém sang: 没素质 /Méi sùzhì/
- Xà nẹo: 撒娇 /Sājiāo/
- Úp sọt: 套麻袋 /Tào mádài/
- Thả thính: 撩、撩汉、撩妹 /Liāo, liāo hàn, liāo mèi/
- Nghiệp báo không chừa một ai: 人在做天在看 /Rén zài zuò tiān zài kàn/
- Khuyên người sống tử tế: 我劝你善良!/Wǒ quàn nǐ shànliáng!/
- Nghiệp quật: 反噬 /Fǎnshì/
- Lạc đề, tổ lái: 跑偏、重点歪、歪了楼 /Pǎo piān, zhòngdiǎn wāi, wāile lóu/
- Bung xõa: 放飞自我 /Fàngfēi zìwǒ/
- Cố quá thành quá cố: 用力过猛 /Yònglìguò měng/
- Cú bẻ lái cực gắt: 神转折 /Shén zhuǎnzhé/
- Ý tưởng tệ hại: 馊主意 /Sōuzhǔyì/
- Làm màu, khoe khoang: 装逼 /Zhuāng bī/
- Hoảng hốt, sợ hãi: 大惊失色 /Dà jīng shīsè/
- Đau lòng, thốn tận tâm can: 蛋痛 /Dàn tòng/
- Con sen: 铲屎官 /Chǎn shǐ guān/
- Rảnh quá hóa dở hơi: 闲得蛋疼 /Xián dé dàn téng/
- Hóng drama: 看热闹 /Kàn rènào/
- Phê, đã: 爽 /Shuǎng/
- Đánh cho nằm gục: 打趴 /Dǎ pā/
- Anh trai mưa, em gái mưa: 情哥哥、情妹妹 /Qíng gēgē, qíng mèimei/
- Cà khịa, kiếm chuyện: 找茬 /Zhǎochá/
- Dính chiêu, mắc bẫy: 中招 /Zhōng zhāo/
- Đu đưa: 浪 /Làng/
- Chuẩn không cần chỉnh: 稳准狼 /Wěn zhǔn láng/
- Nói đúng còn nói to: 瞎说什么大真话 /Xiāshuō shénme dà zhēn huà/
- Nói linh tinh: 胡说 /Húshuō/
Những từ lóng thường gặp trong giao tiếp tiếng Trung
1. 吃后悔药 (chī hòu huǐ yào) – Hối hận muộn màng
Ví dụ:
现在吃后悔药也没用。
Xiàn zài chī hòu huǐ yào yě méi yòng.
→ Bây giờ có hối hận cũng chẳng giải quyết được gì.
2. 打退堂鼓 (dǎ tuì táng gǔ) – Bỏ cuộc giữa chừng
Ví dụ:
做事要坚持不懈,不能打退堂鼓。
Zuò shì yào jiān chí bù xiè, bù néng dǎ tuì táng gǔ.
→ Làm việc phải kiên trì, không được bỏ cuộc nửa chừng.
3. 拍马屁 (pāi mǎ pì) – Nịnh nọt, lấy lòng
Ví dụ:
拍谁的马屁?
Pāi shéi de mǎ pì?
→ Đang nịnh ai vậy?
会拍马屁。
Huì pāi mǎ pì.
→ Rất giỏi lấy lòng người khác.
4. 当耳旁风 (dāng ěr páng fēng) – Nghe tai này lọt tai kia
Ví dụ:
别把我的话当耳旁风。
Bié bǎ wǒ de huà dāng ěr páng fēng.
→ Đừng coi lời tôi nói như gió thoảng bên tai.
5. 倒胃口 (dǎo wèi kǒu) – Gây khó chịu, mất hứng
Ví dụ:
真让人倒胃口。
Zhēn ràng rén dǎo wèi kǒu.
→ Thật khiến người khác chán ngán.
6. 炒鱿鱼 (chǎo yóu yú) – Bị sa thải
Ví dụ:
被炒鱿鱼。
Bèi chǎo yóu yú.
→ Bị công ty cho nghỉ việc.
7. 兜圈子 (dōu quān zi) – Nói vòng vo
Ví dụ:
别兜圈子了。
Bié dōu quān zi le.
→ Đừng nói lòng vòng nữa.
8. 喝西北风 (hē xī běi fēng) – Không có gì để ăn
Mang ý nghĩa ví von về tình trạng túng thiếu, không đủ tiền bạc hoặc thức ăn để sinh sống.
9. 红眼病 (hóng yǎn bìng) – Ghen tị, đố kỵ
Ví dụ:
得了红眼病。
Dé le hóng yǎn bìng.
→ Đang ghen tị với người khác.
10. 侃大山 (kǎn dà shān) – Chém gió, tán gẫu
Ví dụ:
四五个男女青年正围坐在一起侃大山。
Sì wǔ gè nánnǚ qīngnián zhèng wéi zuò zài yìqǐ kǎn dà shān.
→ Một nhóm thanh niên đang ngồi tụ tập trò chuyện rôm rả.
11. 碰钉子 (pèng dìng zi) – Bị từ chối
Ví dụ:
怕碰钉子。
Pà pèng dìng zi.
→ Sợ bị người khác từ chối.
12. 厚脸皮 (hòu liǎn pí) – Mặt dày
Ví dụ:
他脸皮很厚,说什么都不肯走。
Tā liǎn pí hěn hòu, shuō shénme dōu bù kěn zǒu.
→ Người đó rất lì lợm, nói thế nào cũng không chịu đi.
13. 泼冷水 (pō lěng shuǐ) – Dội gáo nước lạnh
Ví dụ:
给人泼冷水。
Gěi rén pō lěng shuǐ.
→ Làm người khác mất hứng, nản lòng.
14. 小聪明 (xiǎo cōng míng) – Khôn lỏi
Ví dụ:
喜欢耍小聪明。
Xǐhuān shuǎ xiǎo cōng míng.
→ Thích dùng những mẹo khôn vặt.
15. 太阳从西边出来 (tài yáng cóng xī biān chū lái) – Chuyện lạ hiếm thấy
Ví dụ:
你起那么早,难道今天太阳从西边出来了?
Nǐ qǐ nàme zǎo, nándào jīntiān tàiyáng cóng xībiān chū lái le?
→ Hôm nay dậy sớm thế, đúng là chuyện hiếm có đấy!
16. 马大哈 (mǎ dà hā) – Người hậu đậu, hay quên
Ví dụ:
天气预报明明说了今天会下大雨,你怎么又忘了带伞,真是个马大哈。
Tiānqì yùbào míngmíng shuō le jīntiān huì xià dà yǔ, nǐ zěnme yòu wàng le dài sǎn, zhēn shì ge mǎ dà hā.
→ Dự báo thời tiết đã báo mưa lớn mà vẫn quên mang ô, đúng là người hậu đậu.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815
Bài Viết Liên Quan
10+ loại câu hỏi tiếng Trung thường dùng và ví dụ chi tiết
100+ cấu trúc câu trong tiếng Trung thông dụng nhất hiện nay
Từ lóng được ưa thích trong tiếng Trung của giới trẻ
8 Cách chơi chữ trong tiếng Trung vào dịp năm mới
Tên 54 dân tộc Việt Nam trong tiếng Trung chắc chắn bạn chưa biết?
Bổ ngữ trình độ – Ngữ pháp căn bản khi học tiếng trung



