Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng theo từng chủ đề cụ thể sẽ giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng hiệu quả trong giao tiếp hàng ngày. Một trong những chủ đề quan trọng và gần gũi nhất chính là Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học. Chủ đề này bao gồm những từ ngữ liên quan đến học sinh, giáo viên, lớp học, môn học, kỳ thi, cơ sở vật chất của trường và nhiều khía cạnh khác trong môi trường giáo dục.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học
Ví dụ, bạn sẽ bắt gặp những từ quen thuộc như 学生 (xuéshēng – học sinh), 教师 (jiàoshī – giáo viên), 教室 (jiàoshì – phòng học), 课程 (kèchéng – khóa học), 成绩 (chéngjì – thành tích) và rất nhiều từ vựng liên quan đến các cấp học như 小学 (tiểu học), 中学 (trung học), 大学 (đại học). Ngoài ra, chủ đề còn mở rộng sang các môn học như 数学 (toán học), 英语 (tiếng Anh), 物理 (vật lý), đến các thuật ngữ chuyên ngành như 研究生 (nghiên cứu sinh) hay 博士学位 (học vị tiến sĩ).
Việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học không chỉ giúp người học dễ dàng tiếp cận tài liệu học thuật mà còn giao tiếp tốt trong môi trường giáo dục, làm nền tảng vững chắc cho học tập và nghiên cứu lâu dài.

Từ vựng tiếng trung chủ đề trường học

Học sinh – Sinh Viên

Nghĩa tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Học sinh cấp ba 高中生 gāozhōng shēng
Học sinh cấp hai 初中生 chūzhōng shēng
Học sinh tiểu học 小学生 xiǎoxué shēng
Học sinh trung học 中学生 zhōngxué shēng
Sinh viên 大学生 dàxuéshēng
Sinh viên những năm đầu 低年级学生 dī niánjí xuéshēng
Sinh viên những năm cuối 高年级学生 gāo niánjí xuéshēng
Học sinh mới 新生 xīnshēng
Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生 yī niánjí dàxuéshēng
Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生 èr niánjí dàxuéshēng
Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生 sān niánjí dàxuéshēng
Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生 sì niánjí dàxuéshēng
Sinh viên hệ chính quy 本科生 běnkē shēng
Nghiên cứu sinh 研究生 yánjiūshēng
Nghiên cứu sinh tiến sĩ 博士生 bóshì shēng
Lưu học sinh 留学生 liúxuéshēng
Sinh viên tốt nghiệp 毕业生 bìyè shēng
Học sinh dự thính 旁听生 pángtīng shēng
Sinh viên ngoại trú 大学走读生 dàxué zǒudú shēng
Học sinh nội trú 寄宿生 jìsù shēng
Sinh viên ưu tú 优秀生 yōuxiù shēng
Học sinh giỏi 高才生 gāocái shēng
Sinh viên kém 差生 chàshēng
Học sinh thôi học 退学学生 tuìxué xuéshēng
 

Cơ sở vật chất & Nhân sự

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
学校 xuéxiào Trường học
幼儿园 yòu’éryuán Trường mẫu giáo
小学 xiǎoxué Trường tiểu học
初中 chūzhōng Trường trung học cơ sở
高中 gāozhōng Trường trung học phổ thông
大学 dàxué Trường đại học
学院 xuéyuàn Học viện
大学本科 dàxué běnkē Bậc đại học
研究生院 yánjiūshēng yuàn Trường cao học
技校 jìxiào Trường dạy nghề
教室 jiàoshì Phòng học
图书馆 túshūguǎn Thư viện
实验室 shíyànshì Phòng thí nghiệm
办公室 bàngōngshì Văn phòng
操场 cāochǎng Sân thể dục
食堂 shítáng Nhà ăn
餐厅 cāntīng Nhà ăn (dạng nhà hàng)
宿舍 sùshè Ký túc xá
礼堂 lǐtáng Hội trường
医务室 yīwùshì Phòng y tế
体育馆 tǐyùguǎn Nhà thi đấu, nhà tập thể dục
 

Nhân sự & Học sinh – Sinh viên

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
老师 lǎoshī Giáo viên
学生 xuésheng Học sinh, sinh viên
校长 xiàozhǎng Hiệu trưởng
副校长 fù xiàozhǎng Hiệu phó
教授 jiàoshòu Giáo sư
助教 zhùjiào Trợ giảng
同学 tóngxué Bạn học
班长 bānzhǎng Lớp trưởng
学生会 xuéshēng huì Hội sinh viên
 

Hoạt động học tập & Dụng cụ học tập

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
上课 shàngkè Lên lớp, vào học
下课 xiàkè Tan học
学习 xuéxí Học tập
考试 kǎoshì Thi cử
作业 zuòyè Bài tập về nhà
复习 fùxí Ôn tập
预习 yùxí Chuẩn bị bài trước
讲课 jiǎngkè Giảng bài
听讲 tīngjiǎng Nghe giảng
讨论 tǎolùn Thảo luận
毕业 bìyè Tốt nghiệp
shū Sách
课本 kèběn Sách giáo khoa
Bút
铅笔 qiānbǐ Bút chì
钢笔 gāngbǐ Bút máy
笔记本 bǐjìběn Vở ghi chép
书包 shūbāo Cặp sách
黑板 hēibǎn Bảng đen
白板 báibǎn Bảng trắng
投影仪 tóuyǐngyí Máy chiếu
 

Môn học phổ thông

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
数学 shùxué Toán học
语文 yǔwén Ngữ văn (tiếng Trung)
英语 yīngyǔ Tiếng Anh
外语 wàiyǔ Ngoại ngữ
物理 wùlǐ Vật lý
化学 huàxué Hóa học
生物 shēngwù Sinh học
地理 dìlǐ Địa lý
历史 lìshǐ Lịch sử
政治 zhèngzhì Chính trị
音乐 yīnyuè Âm nhạc
美术 měishù Mỹ thuật
图画 túhuà Đồ họa
体育 tǐyù Thể dục
常识 chángshì Thường thức
 
 

Môn học mở rộng & chuyên ngành

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
生理卫生 shēnglǐ wèishēng Sinh lý học & vệ sinh
军训课 jūnxùn kè Môn học quân sự
文科 wénkē Khoa học xã hội
法律学 fǎlǜ xué Luật học
心理学 xīnlǐ xué Tâm lý học
教育学 jiàoyù xué Giáo dục học
会计学 kuàijì xué Kế toán học
经济学 jīngjì xué Kinh tế học
统计学 tǒngjì xué Thống kê học
社会学 shèhuì xué Xã hội học
国际关系史 guójì guānxì shǐ Lịch sử quan hệ quốc tế
古汉语 gǔ hànyǔ Hán cổ
修辞学 xiūcí xué Tu từ học
 
 

Thi cử & Đánh giá

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
考试 kǎoshì Thi cử
测验 cèyàn Kiểm tra
期中考试 qízhōng kǎoshì Thi giữa kỳ
期末考试 qímò kǎoshì Thi cuối kỳ
模拟考试 mónǐ kǎoshì Thi mô phỏng
笔试 bǐshì Thi viết
口试 kǒushì Thi nói
开卷考试 kāijuàn kǎoshì Thi mở sách
试题 shìtí Đề thi
试卷 shìjuàn Bài thi
出卷 chū juàn Ra đề thi
得分 défēn Được điểm
满分 mǎnfēn Điểm tuyệt đối
及格 jígé Đạt yêu cầu
作弊 zuòbì Gian lận thi cử
得高分 dé gāo fēn Được điểm cao
交白卷 jiāo báijuàn Nộp giấy trắng (bỏ thi)
 

Cơ sở vật chất trong trường học

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
校园 xiàoyuán Khuôn viên trường
校舍 xiàoshè Dãy nhà học, ký túc xá
教师办公室 jiàoshī bàngōngshì Văn phòng giáo viên
实验室 shíyànshì Phòng thí nghiệm
语言实验室 yǔyán shíyànshì Phòng luyện âm
阅览室 yuèlǎn shì Phòng đọc
图书馆 túshū guǎn Thư viện
操场 cāochǎng Sân thể dục
运动场 yùndòngchǎng Sân vận động
运动房 yùndòng fáng Phòng luyện tập
游泳池 yóuyǒngchí Hồ bơi
礼堂 lǐtáng Hội trường
校车 xiàochē Xe buýt đưa đón học sinh
校规 xiàoguī Nội quy nhà trường
校历 xiào lì Lịch làm việc của trường
校徽 xiàohuī Huy hiệu nhà trường
校报 xiào bào Báo tường
校刊 xiàokān Tập san trường
校庆 xiàoqìng Lễ kỷ niệm thành lập trường
 

Hành chính & Hoạt động trường học

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
开学 kāixué Khai giảng
放假 fàngjià Nghỉ lễ
寒假 hánjià Nghỉ đông
暑假 shǔjià Nghỉ hè
春假 chūnjià Nghỉ Tết (nghỉ xuân)
学期 xuéqí Học kỳ
学年 xuénián Năm học
招生 zhāoshēng Chiêu sinh
申请入学 shēnqǐng rùxué Đăng ký nhập học
注册 zhùcè Ghi danh / Đăng ký
学费 xuéfèi Học phí
助学金 zhùxuéjīn Học bổng hỗ trợ học sinh nghèo
奖学金 jiǎngxuéjīn Học bổng thành tích
学生证 xuéshēng zhèng Thẻ học sinh / sinh viên
就学人数 jiùxué rénshù Số lượng học sinh nhập học
入学考试 rùxué kǎoshì Kỳ thi đầu vào
高校入学考试 gāoxiào rùxué kǎoshì Kỳ thi tuyển sinh đại học
学制 xuézhì Hệ thống giáo dục (10 năm, 12 năm...)
学分 xuéfēn Tín chỉ
毕业证书 bìyè zhèngshū Bằng tốt nghiệp
学历 xuélì Học lực
学位 xuéwèi Học vị
结业 jiéyè Hoàn thành khóa học ngắn hạn
辍学 chuòxué Bỏ học
肄业 yìyè Đang theo học (chưa tốt nghiệp)
 
 

Mẫu câu giao tiếp chủ đề trường học trong tiếng Trung

Khi đã trang bị cho mình vốn từ vựng phong phú, bước tiếp theo là học cách diễn đạt thông qua những mẫu câu giao tiếp. Điều này sẽ giúp bạn mạnh dạn hơn khi trò chuyện và thực hành ngôn ngữ. Dưới đây là bảng mẫu câu thường gặp trong môi trường học đường:
Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
你在哪个学校学习? Nǐ zài nǎge xuéxiào xuéxí? Bạn học ở trường nào?
你是哪个学校的学生? Nǐ shì nǎge xuéxiào de xuésheng? Bạn là học sinh của trường nào?
我在…学习。 Wǒ zài…xuéxí. Tôi học ở…
我是…的学生。 Wǒ shì…de xuésheng. Tôi là học sinh của…
你上几年级? Nǐ shàng jǐ niánjí? Bạn học lớp mấy?
你读大几? Nǐ dú dà jǐ? Bạn học năm mấy đại học?
你是几年级的学生? Nǐ shì jǐ niánjí de xuésheng? Bạn là học sinh lớp mấy?
你是大几的学生? Nǐ shì dà jǐ de xuésheng? Bạn là sinh viên năm mấy?
今天有几节课? Jīntiān yǒu jǐ jié kè? Hôm nay có mấy tiết học?
几点上课/下课? Jǐ diǎn shàngkè/xiàkè? Mấy giờ vào học / tan học?
上课/下课时间是几点? Shàngkè/Xiàkè shíjiān shì jǐ diǎn? Giờ vào học / tan học là mấy giờ?
今天的作业是什么? Jīntiān de zuòyè shì shénme? Bài tập về nhà hôm nay là gì?
什么时候考试? Shénme shíhou kǎoshì? Khi nào kiểm tra?
考试是什么时候? Kǎoshì shì shénme shíhou? Kiểm tra là khi nào?
我不懂这个。 Wǒ bù dǒng zhège. Tôi không hiểu cái này / bài này.
我没听懂。 Wǒ méi tīng dǒng. Tôi nghe không hiểu.
请再说一遍。 Qǐng zài shuō yī biàn. Làm ơn nói lại một lần nữa.
请再讲一遍。 Qǐng zài jiǎng yī biàn. Làm ơn giảng lại một lần nữa.
我可以借你的笔吗? Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma? Tôi có thể mượn bút của bạn không?
你有这本书吗? Nǐ yǒu zhè běn shū ma? Bạn có quyển sách này không?
图书馆在哪里? Túshūguǎn zài nǎlǐ? Thư viện ở đâu vậy?
 
Việc ghi nhớ và thực hành các mẫu câu giao tiếp chủ đề trường học trong tiếng Trung là bước đệm quan trọng giúp người học sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và hiệu quả trong môi trường học đường. Thông qua những câu hỏi, câu trả lời và cách diễn đạt phổ biến xoay quanh các tình huống như giới thiệu bản thân, hỏi về trường lớp, môn học, bài tập hay giao tiếp với thầy cô và bạn bè, bạn sẽ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
Đặc biệt, nếu bạn đang học tiếng Trung cho người mới bắt đầu hoặc là người đi làm cần sử dụng tiếng Trung trong công việc, thì việc nắm vững những mẫu câu thông dụng như trên là vô cùng cần thiết. Hiện nay, Trung tâm tiếng Trung Minh Việt liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm, thiết kế linh hoạt theo thời gian và trình độ, giúp học viên ứng dụng ngay vào công việc và đời sống.
Hãy thường xuyên luyện tập bằng cách kết hợp từ vựng đã học với các mẫu câu này qua đối thoại hàng ngày, đóng vai, hoặc viết nhật ký học tập. Điều này không chỉ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn mà còn phản xạ nhanh hơn trong giao tiếp. Chúc bạn học tốt và sớm làm chủ tiếng Trung trong môi trường giáo dục!
 
Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung

​Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung

Giải mã bản chất các từ tiếng Trung “khó nhằn” nhất với dân học tiếng

​So sánh 不如 trong Hán cổ và Hán hiện đại

Khám phá thành ngữ Trung Quốc với các số từ 1 đến 9

Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp

​Tên nước ngoài được dịch sang tiếng Trung như nào?

​Học ngữ pháp tiếng Trung câu chữ 把 /bǎ/