Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học
Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng theo từng chủ đề cụ thể sẽ giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng hiệu quả trong giao tiếp hàng ngày. Một trong những chủ đề quan trọng và gần gũi nhất chính là Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học. Chủ đề này bao gồm những từ ngữ liên quan đến học sinh, giáo viên, lớp học, môn học, kỳ thi, cơ sở vật chất của trường và nhiều khía cạnh khác trong môi trường giáo dục.

Ví dụ, bạn sẽ bắt gặp những từ quen thuộc như 学生 (xuéshēng – học sinh), 教师 (jiàoshī – giáo viên), 教室 (jiàoshì – phòng học), 课程 (kèchéng – khóa học), 成绩 (chéngjì – thành tích) và rất nhiều từ vựng liên quan đến các cấp học như 小学 (tiểu học), 中学 (trung học), 大学 (đại học). Ngoài ra, chủ đề còn mở rộng sang các môn học như 数学 (toán học), 英语 (tiếng Anh), 物理 (vật lý), đến các thuật ngữ chuyên ngành như 研究生 (nghiên cứu sinh) hay 博士学位 (học vị tiến sĩ).
Việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học không chỉ giúp người học dễ dàng tiếp cận tài liệu học thuật mà còn giao tiếp tốt trong môi trường giáo dục, làm nền tảng vững chắc cho học tập và nghiên cứu lâu dài.
Việc ghi nhớ và thực hành các mẫu câu giao tiếp chủ đề trường học trong tiếng Trung là bước đệm quan trọng giúp người học sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và hiệu quả trong môi trường học đường. Thông qua những câu hỏi, câu trả lời và cách diễn đạt phổ biến xoay quanh các tình huống như giới thiệu bản thân, hỏi về trường lớp, môn học, bài tập hay giao tiếp với thầy cô và bạn bè, bạn sẽ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
Đặc biệt, nếu bạn đang học tiếng Trung cho người mới bắt đầu hoặc là người đi làm cần sử dụng tiếng Trung trong công việc, thì việc nắm vững những mẫu câu thông dụng như trên là vô cùng cần thiết. Hiện nay, Trung tâm tiếng Trung Minh Việt liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm, thiết kế linh hoạt theo thời gian và trình độ, giúp học viên ứng dụng ngay vào công việc và đời sống.
Hãy thường xuyên luyện tập bằng cách kết hợp từ vựng đã học với các mẫu câu này qua đối thoại hàng ngày, đóng vai, hoặc viết nhật ký học tập. Điều này không chỉ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn mà còn phản xạ nhanh hơn trong giao tiếp. Chúc bạn học tốt và sớm làm chủ tiếng Trung trong môi trường giáo dục!

Ví dụ, bạn sẽ bắt gặp những từ quen thuộc như 学生 (xuéshēng – học sinh), 教师 (jiàoshī – giáo viên), 教室 (jiàoshì – phòng học), 课程 (kèchéng – khóa học), 成绩 (chéngjì – thành tích) và rất nhiều từ vựng liên quan đến các cấp học như 小学 (tiểu học), 中学 (trung học), 大学 (đại học). Ngoài ra, chủ đề còn mở rộng sang các môn học như 数学 (toán học), 英语 (tiếng Anh), 物理 (vật lý), đến các thuật ngữ chuyên ngành như 研究生 (nghiên cứu sinh) hay 博士学位 (học vị tiến sĩ).
Việc học Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học không chỉ giúp người học dễ dàng tiếp cận tài liệu học thuật mà còn giao tiếp tốt trong môi trường giáo dục, làm nền tảng vững chắc cho học tập và nghiên cứu lâu dài.
Từ vựng tiếng trung chủ đề trường học
Học sinh – Sinh Viên
| Nghĩa tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|
| Học sinh cấp ba | 高中生 | gāozhōng shēng |
| Học sinh cấp hai | 初中生 | chūzhōng shēng |
| Học sinh tiểu học | 小学生 | xiǎoxué shēng |
| Học sinh trung học | 中学生 | zhōngxué shēng |
| Sinh viên | 大学生 | dàxuéshēng |
| Sinh viên những năm đầu | 低年级学生 | dī niánjí xuéshēng |
| Sinh viên những năm cuối | 高年级学生 | gāo niánjí xuéshēng |
| Học sinh mới | 新生 | xīnshēng |
| Sinh viên năm thứ nhất | 一年级大学生 | yī niánjí dàxuéshēng |
| Sinh viên năm thứ hai | 二年级大学生 | èr niánjí dàxuéshēng |
| Sinh viên năm thứ ba | 三年级大学生 | sān niánjí dàxuéshēng |
| Sinh viên năm thứ tư | 四年级大学生 | sì niánjí dàxuéshēng |
| Sinh viên hệ chính quy | 本科生 | běnkē shēng |
| Nghiên cứu sinh | 研究生 | yánjiūshēng |
| Nghiên cứu sinh tiến sĩ | 博士生 | bóshì shēng |
| Lưu học sinh | 留学生 | liúxuéshēng |
| Sinh viên tốt nghiệp | 毕业生 | bìyè shēng |
| Học sinh dự thính | 旁听生 | pángtīng shēng |
| Sinh viên ngoại trú | 大学走读生 | dàxué zǒudú shēng |
| Học sinh nội trú | 寄宿生 | jìsù shēng |
| Sinh viên ưu tú | 优秀生 | yōuxiù shēng |
| Học sinh giỏi | 高才生 | gāocái shēng |
| Sinh viên kém | 差生 | chàshēng |
| Học sinh thôi học | 退学学生 | tuìxué xuéshēng |
Cơ sở vật chất & Nhân sự
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 幼儿园 | yòu’éryuán | Trường mẫu giáo |
| 小学 | xiǎoxué | Trường tiểu học |
| 初中 | chūzhōng | Trường trung học cơ sở |
| 高中 | gāozhōng | Trường trung học phổ thông |
| 大学 | dàxué | Trường đại học |
| 学院 | xuéyuàn | Học viện |
| 大学本科 | dàxué běnkē | Bậc đại học |
| 研究生院 | yánjiūshēng yuàn | Trường cao học |
| 技校 | jìxiào | Trường dạy nghề |
| 教室 | jiàoshì | Phòng học |
| 图书馆 | túshūguǎn | Thư viện |
| 实验室 | shíyànshì | Phòng thí nghiệm |
| 办公室 | bàngōngshì | Văn phòng |
| 操场 | cāochǎng | Sân thể dục |
| 食堂 | shítáng | Nhà ăn |
| 餐厅 | cāntīng | Nhà ăn (dạng nhà hàng) |
| 宿舍 | sùshè | Ký túc xá |
| 礼堂 | lǐtáng | Hội trường |
| 医务室 | yīwùshì | Phòng y tế |
| 体育馆 | tǐyùguǎn | Nhà thi đấu, nhà tập thể dục |
Nhân sự & Học sinh – Sinh viên
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 学生 | xuésheng | Học sinh, sinh viên |
| 校长 | xiàozhǎng | Hiệu trưởng |
| 副校长 | fù xiàozhǎng | Hiệu phó |
| 教授 | jiàoshòu | Giáo sư |
| 助教 | zhùjiào | Trợ giảng |
| 同学 | tóngxué | Bạn học |
| 班长 | bānzhǎng | Lớp trưởng |
| 学生会 | xuéshēng huì | Hội sinh viên |
Hoạt động học tập & Dụng cụ học tập
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 上课 | shàngkè | Lên lớp, vào học |
| 下课 | xiàkè | Tan học |
| 学习 | xuéxí | Học tập |
| 考试 | kǎoshì | Thi cử |
| 作业 | zuòyè | Bài tập về nhà |
| 复习 | fùxí | Ôn tập |
| 预习 | yùxí | Chuẩn bị bài trước |
| 讲课 | jiǎngkè | Giảng bài |
| 听讲 | tīngjiǎng | Nghe giảng |
| 讨论 | tǎolùn | Thảo luận |
| 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp |
| 书 | shū | Sách |
| 课本 | kèběn | Sách giáo khoa |
| 笔 | bǐ | Bút |
| 铅笔 | qiānbǐ | Bút chì |
| 钢笔 | gāngbǐ | Bút máy |
| 笔记本 | bǐjìběn | Vở ghi chép |
| 书包 | shūbāo | Cặp sách |
| 黑板 | hēibǎn | Bảng đen |
| 白板 | báibǎn | Bảng trắng |
| 投影仪 | tóuyǐngyí | Máy chiếu |
Môn học phổ thông
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 数学 | shùxué | Toán học |
| 语文 | yǔwén | Ngữ văn (tiếng Trung) |
| 英语 | yīngyǔ | Tiếng Anh |
| 外语 | wàiyǔ | Ngoại ngữ |
| 物理 | wùlǐ | Vật lý |
| 化学 | huàxué | Hóa học |
| 生物 | shēngwù | Sinh học |
| 地理 | dìlǐ | Địa lý |
| 历史 | lìshǐ | Lịch sử |
| 政治 | zhèngzhì | Chính trị |
| 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 美术 | měishù | Mỹ thuật |
| 图画 | túhuà | Đồ họa |
| 体育 | tǐyù | Thể dục |
| 常识 | chángshì | Thường thức |
Môn học mở rộng & chuyên ngành
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 生理卫生 | shēnglǐ wèishēng | Sinh lý học & vệ sinh |
| 军训课 | jūnxùn kè | Môn học quân sự |
| 文科 | wénkē | Khoa học xã hội |
| 法律学 | fǎlǜ xué | Luật học |
| 心理学 | xīnlǐ xué | Tâm lý học |
| 教育学 | jiàoyù xué | Giáo dục học |
| 会计学 | kuàijì xué | Kế toán học |
| 经济学 | jīngjì xué | Kinh tế học |
| 统计学 | tǒngjì xué | Thống kê học |
| 社会学 | shèhuì xué | Xã hội học |
| 国际关系史 | guójì guānxì shǐ | Lịch sử quan hệ quốc tế |
| 古汉语 | gǔ hànyǔ | Hán cổ |
| 修辞学 | xiūcí xué | Tu từ học |
Thi cử & Đánh giá
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 考试 | kǎoshì | Thi cử |
| 测验 | cèyàn | Kiểm tra |
| 期中考试 | qízhōng kǎoshì | Thi giữa kỳ |
| 期末考试 | qímò kǎoshì | Thi cuối kỳ |
| 模拟考试 | mónǐ kǎoshì | Thi mô phỏng |
| 笔试 | bǐshì | Thi viết |
| 口试 | kǒushì | Thi nói |
| 开卷考试 | kāijuàn kǎoshì | Thi mở sách |
| 试题 | shìtí | Đề thi |
| 试卷 | shìjuàn | Bài thi |
| 出卷 | chū juàn | Ra đề thi |
| 得分 | défēn | Được điểm |
| 满分 | mǎnfēn | Điểm tuyệt đối |
| 及格 | jígé | Đạt yêu cầu |
| 作弊 | zuòbì | Gian lận thi cử |
| 得高分 | dé gāo fēn | Được điểm cao |
| 交白卷 | jiāo báijuàn | Nộp giấy trắng (bỏ thi) |
Cơ sở vật chất trong trường học
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 校园 | xiàoyuán | Khuôn viên trường |
| 校舍 | xiàoshè | Dãy nhà học, ký túc xá |
| 教师办公室 | jiàoshī bàngōngshì | Văn phòng giáo viên |
| 实验室 | shíyànshì | Phòng thí nghiệm |
| 语言实验室 | yǔyán shíyànshì | Phòng luyện âm |
| 阅览室 | yuèlǎn shì | Phòng đọc |
| 图书馆 | túshū guǎn | Thư viện |
| 操场 | cāochǎng | Sân thể dục |
| 运动场 | yùndòngchǎng | Sân vận động |
| 运动房 | yùndòng fáng | Phòng luyện tập |
| 游泳池 | yóuyǒngchí | Hồ bơi |
| 礼堂 | lǐtáng | Hội trường |
| 校车 | xiàochē | Xe buýt đưa đón học sinh |
| 校规 | xiàoguī | Nội quy nhà trường |
| 校历 | xiào lì | Lịch làm việc của trường |
| 校徽 | xiàohuī | Huy hiệu nhà trường |
| 校报 | xiào bào | Báo tường |
| 校刊 | xiàokān | Tập san trường |
| 校庆 | xiàoqìng | Lễ kỷ niệm thành lập trường |
Hành chính & Hoạt động trường học
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 开学 | kāixué | Khai giảng |
| 放假 | fàngjià | Nghỉ lễ |
| 寒假 | hánjià | Nghỉ đông |
| 暑假 | shǔjià | Nghỉ hè |
| 春假 | chūnjià | Nghỉ Tết (nghỉ xuân) |
| 学期 | xuéqí | Học kỳ |
| 学年 | xuénián | Năm học |
| 招生 | zhāoshēng | Chiêu sinh |
| 申请入学 | shēnqǐng rùxué | Đăng ký nhập học |
| 注册 | zhùcè | Ghi danh / Đăng ký |
| 学费 | xuéfèi | Học phí |
| 助学金 | zhùxuéjīn | Học bổng hỗ trợ học sinh nghèo |
| 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Học bổng thành tích |
| 学生证 | xuéshēng zhèng | Thẻ học sinh / sinh viên |
| 就学人数 | jiùxué rénshù | Số lượng học sinh nhập học |
| 入学考试 | rùxué kǎoshì | Kỳ thi đầu vào |
| 高校入学考试 | gāoxiào rùxué kǎoshì | Kỳ thi tuyển sinh đại học |
| 学制 | xuézhì | Hệ thống giáo dục (10 năm, 12 năm...) |
| 学分 | xuéfēn | Tín chỉ |
| 毕业证书 | bìyè zhèngshū | Bằng tốt nghiệp |
| 学历 | xuélì | Học lực |
| 学位 | xuéwèi | Học vị |
| 结业 | jiéyè | Hoàn thành khóa học ngắn hạn |
| 辍学 | chuòxué | Bỏ học |
| 肄业 | yìyè | Đang theo học (chưa tốt nghiệp) |
Mẫu câu giao tiếp chủ đề trường học trong tiếng Trung
Khi đã trang bị cho mình vốn từ vựng phong phú, bước tiếp theo là học cách diễn đạt thông qua những mẫu câu giao tiếp. Điều này sẽ giúp bạn mạnh dạn hơn khi trò chuyện và thực hành ngôn ngữ. Dưới đây là bảng mẫu câu thường gặp trong môi trường học đường:| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你在哪个学校学习? | Nǐ zài nǎge xuéxiào xuéxí? | Bạn học ở trường nào? |
| 你是哪个学校的学生? | Nǐ shì nǎge xuéxiào de xuésheng? | Bạn là học sinh của trường nào? |
| 我在…学习。 | Wǒ zài…xuéxí. | Tôi học ở… |
| 我是…的学生。 | Wǒ shì…de xuésheng. | Tôi là học sinh của… |
| 你上几年级? | Nǐ shàng jǐ niánjí? | Bạn học lớp mấy? |
| 你读大几? | Nǐ dú dà jǐ? | Bạn học năm mấy đại học? |
| 你是几年级的学生? | Nǐ shì jǐ niánjí de xuésheng? | Bạn là học sinh lớp mấy? |
| 你是大几的学生? | Nǐ shì dà jǐ de xuésheng? | Bạn là sinh viên năm mấy? |
| 今天有几节课? | Jīntiān yǒu jǐ jié kè? | Hôm nay có mấy tiết học? |
| 几点上课/下课? | Jǐ diǎn shàngkè/xiàkè? | Mấy giờ vào học / tan học? |
| 上课/下课时间是几点? | Shàngkè/Xiàkè shíjiān shì jǐ diǎn? | Giờ vào học / tan học là mấy giờ? |
| 今天的作业是什么? | Jīntiān de zuòyè shì shénme? | Bài tập về nhà hôm nay là gì? |
| 什么时候考试? | Shénme shíhou kǎoshì? | Khi nào kiểm tra? |
| 考试是什么时候? | Kǎoshì shì shénme shíhou? | Kiểm tra là khi nào? |
| 我不懂这个。 | Wǒ bù dǒng zhège. | Tôi không hiểu cái này / bài này. |
| 我没听懂。 | Wǒ méi tīng dǒng. | Tôi nghe không hiểu. |
| 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yī biàn. | Làm ơn nói lại một lần nữa. |
| 请再讲一遍。 | Qǐng zài jiǎng yī biàn. | Làm ơn giảng lại một lần nữa. |
| 我可以借你的笔吗? | Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma? | Tôi có thể mượn bút của bạn không? |
| 你有这本书吗? | Nǐ yǒu zhè běn shū ma? | Bạn có quyển sách này không? |
| 图书馆在哪里? | Túshūguǎn zài nǎlǐ? | Thư viện ở đâu vậy? |
Việc ghi nhớ và thực hành các mẫu câu giao tiếp chủ đề trường học trong tiếng Trung là bước đệm quan trọng giúp người học sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và hiệu quả trong môi trường học đường. Thông qua những câu hỏi, câu trả lời và cách diễn đạt phổ biến xoay quanh các tình huống như giới thiệu bản thân, hỏi về trường lớp, môn học, bài tập hay giao tiếp với thầy cô và bạn bè, bạn sẽ tự tin hơn khi sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
Đặc biệt, nếu bạn đang học tiếng Trung cho người mới bắt đầu hoặc là người đi làm cần sử dụng tiếng Trung trong công việc, thì việc nắm vững những mẫu câu thông dụng như trên là vô cùng cần thiết. Hiện nay, Trung tâm tiếng Trung Minh Việt liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm, thiết kế linh hoạt theo thời gian và trình độ, giúp học viên ứng dụng ngay vào công việc và đời sống.
Hãy thường xuyên luyện tập bằng cách kết hợp từ vựng đã học với các mẫu câu này qua đối thoại hàng ngày, đóng vai, hoặc viết nhật ký học tập. Điều này không chỉ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn mà còn phản xạ nhanh hơn trong giao tiếp. Chúc bạn học tốt và sớm làm chủ tiếng Trung trong môi trường giáo dục!
Bài Viết Liên Quan
Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung
Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung
Giải mã bản chất các từ tiếng Trung “khó nhằn” nhất với dân học tiếng
So sánh 不如 trong Hán cổ và Hán hiện đại
Khám phá thành ngữ Trung Quốc với các số từ 1 đến 9
Bài tập điền cấu trúc câu phức tiếng Trung phù hợp



