Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề

Là một chủ đề quan trọng giúp người học mở rộng vốn từ vựng trong lĩnh vực an toàn, phòng cháy chữa cháy và xử lý các tình huống khẩn cấp. Khi nắm vững các từ như 消防 (xiāofáng - phòng cháy chữa cháy), 灭火器 (mièhuǒqì - bình chữa cháy), 消防车 (xiāofángchē - xe cứu hỏa) hay 火灾 (huǒzāi - hỏa hoạn), bạn sẽ dễ dàng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành, theo dõi bản tin và giao tiếp trong những tình huống liên quan đến cứu hỏa.
tu-vung-tieng-trung-ve-cuu-hoa
Ngoài ra, việc học Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa còn giúp nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường làm việc, đặc biệt với những người hoạt động trong lĩnh vực an toàn lao động, sản xuất hoặc xuất nhập khẩu. Để ghi nhớ hiệu quả, bạn nên kết hợp học từ vựng theo chủ đề, luyện phát âm pinyin, đặt câu với từng từ và thực hành thông qua các đoạn hội thoại thực tế. Duy trì việc ôn tập thường xuyên sẽ giúp bạn sử dụng vốn từ một cách linh hoạt, tự tin hơn trong giao tiếp, học tập cũng như công việc.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề cứu hỏa và phòng cháy chữa cháy

Dưới đây là danh sách những từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa được tổng hợp theo từng thuật ngữ thông dụng. Bảng từ vựng bao gồm tiếng Việt, chữ Hánphiên âm Pinyin, giúp bạn dễ dàng tra cứu, ghi nhớ và áp dụng trong học tập cũng như giao tiếp.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bình chữa cháy cầm tay 手压式灭火器 shǒu yā shì mièhuǒqì
2 Bình chữa cháy dạng xe đẩy 轮式灭火器 lún shì mièhuǒqì
3 Bộ phận chắn lửa 火挡 huǒ dǎng
4 Máy bơm nước chữa cháy 消防水泵 xiāofáng shuǐbèng
5 Bơm dùng để dập lửa 灭火水泵 mièhuǒ shuǐbèng
6 Bọt chữa cháy 消防泡沫 xiāofáng pàomò
7 Áo amiăng chống cháy 石棉衣 shí miányī
8 Quần áo bảo hộ sợi kim loại 金属防护服 jīnshǔ fánghù fú
9 Báo cháy 火警 huǒjǐng
10 Bảo hiểm cháy nổ 火灾保险 huǒzāi bǎoxiǎn
11 Bắt lửa 着火 zháohuǒ
12 Bình chữa cháy 灭火器 mièhuǒqì
13 Ca nô chữa cháy 消防艇 xiāofáng tǐng
14 Xe cẩu chữa cháy 消防起重车 xiāofáng qǐzhòng chē
15 Cát chữa cháy 灭火沙 mièhuǒ shā
16 Cháy rừng 森林火灾 sēnlín huǒzāi
17 Chuông báo cháy 火警警钟 huǒjǐng jǐngzhōng
18 Cục phòng cháy chữa cháy 消防局 xiāofáng jú
19 Cục trưởng Cục PCCC 消防局长 xiāofáng júzhǎng
20 Dập lửa 灭火 mièhuǒ
21 Dây đai có móc 挂钩皮带 guàgōu pídài
22 Dây cứu hộ 救生绳 jiùshēng shéng
23 Đèn cứu hỏa cầm tay 消防提灯 xiāofáng tídēng
24 Đèn pha 探照灯 tànzhàodēng
25 Diễn tập phòng cháy chữa cháy 消防演习 xiāofáng yǎnxí
26 Đội trưởng PCCC 消防队长 xiāofáng duìzhǎng
27 Lính cứu hỏa 消防员 xiāofáng yuán
28 Tia lửa 火星 huǒxīng
29 Dụng cụ mở cửa 开门器 kāimén qì
30 Đường băng chống cháy 防火线 fánghuǒ xiàn
31 Trưởng sở cứu hỏa 消防处长 xiāofáng chùzhǎng
32 Xe cuộn vòi nước chữa cháy 消防水龙车 xiāofáng shuǐlóng chē
33 Hàng rào ngăn cháy 防火障 fánghuǒ zhàng
34 Hiện trường hỏa hoạn 火灾现场 huǒzāi xiànchǎng
35 Hỏa hoạn 火灾 huǒzāi
36 Hỏa hoạn bất ngờ 意外火灾 yìwài huǒzāi
37 Hỏa hoạn nghiêm trọng 大火灾 dà huǒzāi
38 Huấn luyện PCCC 消防训练 xiāofáng xùnliàn
39 Kẻ phóng hỏa 纵火者 zònghuǒ zhě
40 Khống chế đám cháy 火灾控制 huǒzāi kòngzhì
41 Lửa lan rộng 火势蔓延 huǒshì mànyán
42 Lưới cứu hộ 救生网 jiùshēng wǎng
43 Mặt nạ phòng cháy 消防面罩 xiāofáng miànzhào
44 Bộ đàm 步话机 bùhuàjī
45 Mũ bảo hộ cứu hỏa 消防帽 xiāofáng mào
46 Nạn nhân hỏa hoạn 火灾受害人 huǒzāi shòuhài rén
47 Ngọn lửa 火苗 huǒmiáo
48 Cán bộ PCCC 消防官员 xiāofáng guānyuán
49 Nước dự phòng chữa cháy 灭火备用水 mièhuǒ bèiyòng shuǐ
50 Phòng cháy 防火 fánghuǒ
51 Phòng cháy chữa cháy 消防 xiāofáng
52 Phóng hỏa 纵火 zònghuǒ
53 Phòng ngừa hỏa hoạn 火灾预防 huǒzāi yùfáng
54 Quần áo cứu hỏa 消防服 xiāofáng fú
55 Quần áo chống cháy 防火工作服 fánghuǒ gōngzuòfú
56 Rìu cứu hỏa 消防斧 xiāofáng fǔ
57 Sào chữa cháy 救火长杆、拍火器 jiùhuǒ chánggān, pāihuǒqì
58 Sở cứu hỏa 消防处 xiāofáng chù
59 Súng phun bọt chữa cháy 泡沫灭火枪 pàomò mièhuǒ qiāng
60 Tấm đệm cứu sinh 救生布单 jiùshēng bùdān
61 Tàu cứu hỏa 消防船 xiāofáng chuán
62 Thang cứu hỏa 消防梯 xiāofáng tī
63 Thang cứu hỏa xoay 架空消防梯 jiàkōng xiāofáng tī
64 Thang rút tự động 自动伸缩梯 zìdòng shēnsuō tī
65 Thang móc cứu hỏa 消防钩梯 xiāofáng gōu tī
66 Tháp quan sát cháy 火警瞭望塔 huǒjǐng liàowàng tǎ
67 Tháp huấn luyện cứu hỏa 消防训练塔 xiāofáng xùnliàn tǎ
68 Thiết bị báo cháy 火警报警器 huǒjǐng bàojǐngqì
69 Thiết bị PCCC 消防设备 xiāofáng shèbèi
70 Thiết bị chống cháy 防火装置 fánghuǒ zhuāngzhì
71 Bộ tiếp nhận tín hiệu báo cháy 警报接收器 jǐngbào jiēshōuqì
72 Thùng nước chữa cháy 消防水桶 xiāofáng shuǐtǒng
73 Tiếng chuông báo cháy 火警铃声 huǒjǐng língshēng
74 Trạm cứu hỏa 消防车库、消防站 xiāofáng chēkù, xiāofáng zhàn
75 Trụ nước chữa cháy 消防栓 xiāofáng shuān
76 Việc dập tắt đám cháy 火的熄灭 huǒ de xímiè
77 Vòi chữa cháy mềm 消防水带 xiāofáng shuǐdài
78 Cháy bùng phát trở lại 续发性火灾 xùfā xìng huǒzāi
79 Xà beng 撬棒 qiào bàng
80 Xe bơm chữa cháy 泵车 bèng chē
81 Xe cứu hỏa 消防车 xiāofángchē
82 Xe thang cứu hỏa 云梯消防车、云梯车 yúntī xiāofáng chē, yúntī chē
83 Xe cứu thương 救护车 jiùhùchē
84 Trụ sở cứu hỏa 消防处大楼 xiāofáng chù dàlóu
85 Trung tâm phòng cháy 防火中心 fánghuǒ zhōngxīn
86 Tường ngăn cháy 防火墙 fánghuǒqiáng
87 Ủng cứu hỏa 消防靴 xiāofáng xuē
88 Van bình chữa cháy 灭火器的扳阀 mièhuǒqì de bānfá
89 Vật liệu chống cháy 防火材料 fánghuǒ cáiliào
 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về chủ đề hỏa hoạn

Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Trung thường gặp trong các tình huống liên quan đến cháy nổ, phòng cháy chữa cháy và cứu hộ, giúp bạn nâng cao vốn từ vựng và phản xạ giao tiếp khi gặp sự cố khẩn cấp.

1. 救命啊,这里有房子着火了。
Jiùmìng a, zhèlǐ yǒu fángzi zháohuǒ le.
Cứu với! Có một ngôi nhà ở đây đang bốc cháy.

2. 着火了,着火了,快叫消防车吧。
Zháohuǒ le, zháohuǒ le, kuài jiào xiāofángchē ba.
Cháy rồi! Cháy rồi! Mau gọi xe cứu hỏa đi.

3. 十万火急!快来帮我们吧。
Shíwàn huǒjí! Kuài lái bāng wǒmen ba.
Tình huống vô cùng khẩn cấp! Xin hãy đến giúp chúng tôi ngay.

4. 发生什么事了?快告诉我吧。
Fāshēng shénme shì le? Kuài gàosù wǒ ba.
Đã xảy ra chuyện gì vậy? Hãy nói cho tôi biết ngay.

5. 这些都是消防设备,你都会使用吗?
Zhèxiē dōu shì xiāofáng shèbèi, nǐ dōu huì shǐyòng ma?
Đây đều là các thiết bị phòng cháy chữa cháy, bạn có biết cách sử dụng chúng không?

Hội thoại tiếng Trung về tình huống cứu hỏa

A:救命啊,着火了,着火了!
Jiùmìng a, zháohuǒ le, zháohuǒ le!
Cứu với! Cháy rồi! Cháy rồi!

B:哎呀,那边着火了!
Āiyā, nàbiān zháohuǒ le!
Ôi! Phía bên kia đang cháy!

A:这里有房子着火了,快帮帮我,赶快叫消防车!
Zhèlǐ yǒu fángzi zháohuǒ le, kuài bāngbāng wǒ, gǎnkuài jiào xiāofángchē!
Có một ngôi nhà ở đây bị cháy. Làm ơn giúp tôi và nhanh chóng gọi xe cứu hỏa!

B:好的,别着急,我马上报警并联系消防队。
Hǎo de, bié zháojí, wǒ mǎshàng bàojǐng bìng liánxì xiāofángduì.
Được rồi, đừng quá lo lắng. Tôi sẽ báo cảnh sát và liên hệ với lực lượng cứu hỏa ngay.

A:不好了,这位老人受伤了,怎么办?
Bùhǎo le, zhè wèi lǎorén shòushāng le, zěnme bàn?
Không ổn rồi! Cụ già này bị thương, chúng ta phải làm sao đây?

B:别担心,我已经叫救护车了。
Bié dānxīn, wǒ yǐjīng jiào jiùhùchē le.
Đừng lo, tôi đã gọi xe cứu thương rồi.

Thông qua những mẫu câu và đoạn hội thoại trên, bạn không chỉ mở rộng vốn tiếng Trung chủ đề cứu hỏa mà còn biết cách xử lý và giao tiếp trong các tình huống khẩn cấp. Hãy luôn nâng cao ý thức phòng cháy chữa cháy, sử dụng các thiết bị an toàn đúng cách và cẩn trọng với những vật dễ gây cháy nổ để góp phần bảo vệ bản thân, gia đình và cộng đồng.
Việc học Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ theo chủ đề mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong những tình huống khẩn cấp liên quan đến phòng cháy chữa cháy. Khi kết hợp học từ vựng với mẫu câu và hội thoại thực tế, bạn sẽ ghi nhớ nhanh hơn và sử dụng tiếng Trung một cách tự nhiên. Nếu muốn xây dựng nền tảng ngôn ngữ vững chắc, bạn có thể tham khảo Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSK hoặc Khóa học tiếng Trung trẻ em để lựa chọn lộ trình phù hợp với mục tiêu của mình. Bên cạnh đó, đừng quên tìm hiểu thêm Tục ngữ trong tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp nhằm làm phong phú vốn từ, hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Quốc và nâng cao khả năng diễn đạt trong cả học tập, công việc cũng như giao tiếp hằng ngày.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

​Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

Phân biệt 把握,掌握,掌管

Học tiếng trung qua bổ ngữ xu hướng

Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa

Tục ngữ trong tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp

上(shang) và 下(xia) trong tiếng Trung

Danh sách tên các loài hoa bằng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà