Tục ngữ trong tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp
Là một phần quan trọng giúp người học hiểu rõ hơn về ngôn ngữ Trung Quốc và văn hóa Trung Quốc. Những câu tục ngữ tiếng Trung ngắn gọn nhưng hàm chứa nhiều ý nghĩa sâu sắc, phản ánh kinh nghiệm sống, đạo lý làm người và cách nhìn nhận cuộc sống của người dân Trung Hoa qua nhiều thế hệ. Trong giao tiếp hằng ngày, việc sử dụng tục ngữ phù hợp không chỉ giúp câu nói trở nên sinh động, tự nhiên mà còn thể hiện khả năng ngôn ngữ của người nói.

Chẳng hạn, câu “知己知彼” (Biết người biết ta) được dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hiểu rõ bản thân và đối phương trước khi hành động. Hay câu “狐假虎威” (Cáo mượn oai hùm) thường được sử dụng để chỉ những người dựa vào thế lực của người khác để ra oai. Việc học và ghi nhớ các tục ngữ trong tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp sẽ giúp người học nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung, cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung và hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Hoa. Đây cũng là một phương pháp học tiếng Trung hiệu quả và thú vị mà bạn không nên bỏ qua nếu muốn sử dụng tiếng Trung tự nhiên và thành thạo hơn.
Những câu tục ngữ tiếng Trung thông dụng trong giao tiếp hằng ngày
Dưới đây là tổng hợp những câu tục ngữ, ngạn ngữ và thành ngữ tiếng Trung thường gặp trong đời sống. Nhiều câu có ý nghĩa tương đồng với tục ngữ Việt Nam, giúp người học dễ ghi nhớ và vận dụng khi giao tiếp.
| STT | Ý nghĩa tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
|---|---|---|---|
| 1 | Của ít nhưng tình cảm nhiều | 千里送鹅毛 / 礼轻情意重 | Qiānlǐ sòng émáo / Lǐ qīng qíngyì zhòng |
| 2 | Người cũ ức hiếp người mới | 旧欺新 | Jiù qī xīn |
| 3 | Không có nguyên nhân thì không có kết quả | 无风不起浪 | Wúfēng bù qǐ làng |
| 4 | Trút giận lên người không liên quan | 恨鱼剁砧 | Hèn yú duò zhēn |
| 5 | Làm việc gì cũng dám chịu trách nhiệm | 敢做敢当 | Gǎn zuò gǎn dāng |
| 6 | Vừa thoát nạn này lại gặp nạn khác | 才脱了阎王,又撞着小鬼 | Cái tuōle yánwáng, yòu zhuàngzhe xiǎoguǐ |
| 7 | Sau hoạn nạn sẽ gặp điều may | 大难不死就有后福 | Dà nàn bù sǐ jiù yǒu hòu fú |
| 8 | Hai bên ngang tài ngang sức | 铢两悉称 | Zhū liǎng xī chèn |
| 9 | Tầm nhìn hạn hẹp | 鼠目寸光 | Shǔmù cùn guāng |
| 10 | Làm cho tình hình căng thẳng hơn | 火上加油 | Huǒ shàng jiā yóu |
| 11 | Cha mẹ luôn thương con cái | 虎毒不吃子 | Hǔ dú bù chī zǐ |
| 12 | Đau đớn, khổ sở tột cùng | 死去活来 | Sǐ qù huó lái |
| 13 | Say rượu dễ nói thật lòng | 酒入言出 | Jiǔ rù yán chū |
| 14 | Người cha tự mình chăm sóc con cái | 公鸡育儿 | Gōngjī yù'ér |
| 15 | Quá kén chọn | 挑肥拣瘦 | Tiāo féi jiǎn shòu |
| 16 | Từ bỏ điều xấu để hướng thiện | 改邪归正 | Gǎi xié guī zhèng |
| 17 | Lớn tuổi nhưng vẫn còn duyên dáng | 徐娘半老 | Xú niáng bàn lǎo |
| 18 | Tự tố cáo chính mình | 此地无银三百两 | Cǐdì wú yín sānbǎi liǎng |
| 19 | Giàu sang khó kéo dài nhiều đời | 富无三代享 | Fù wú sāndài xiǎng |
| 20 | Thả kẻ nguy hiểm quay lại | 放虎归山 | Fàng hǔ guī shān |
| 21 | Mong muốn thành hiện thực | 心想事成 | Xīn xiǎng shì chéng |
| 22 | Người nhiều kinh nghiệm thường giỏi hơn | 姜老的辣 | Jiāng lǎo de là |
| 23 | Cố tình làm như không biết | 装聋做哑 | Zhuāng lóng zuò yǎ |
| 24 | Chịu đựng đến giới hạn cuối cùng | 忍无可忍 | Rěn wú kě rěn |
| 25 | Ngồi không hưởng thành quả | 坐享其成 | Zuò xiǎng qí chéng |
| 26 | Nhìn nhận phiến diện, thiếu toàn diện | 盲人摸象 | Máng rén mō xiàng |
| 27 | Đợi sát giờ mới bắt đầu làm | 临时现撺 | Línshí xiàn cuān |
| 28 | Hiểu mình hiểu người | 知己知彼 | Zhījǐ zhībǐ |
| 29 | Có tật giật mình | 贼喊捉贼 | Zéi hǎn zhuō zéi |
| 30 | Thành công không tự mãn, thất bại không nản lòng | 胜不骄,败不馁 | Shèng bù jiāo, bài bù něi |
| 31 | Người giàu dư thừa, người nghèo thiếu thốn | 朱门酒肉臭,路有冻死骨 | Zhūmén jiǔròu chòu, lù yǒu dòng sǐ gǔ |
| 32 | Người yêu luôn thấy đối phương đẹp nhất | 情人眼里出西施 | Qíngrén yǎn lǐ chū Xīshī |
| 33 | Trải nghiệm giúp con người trưởng thành | 经一事长一智 | Jīng yī shì zhǎng yī zhì |
| 34 | Lễ nghĩa chu đáo sẽ được yêu mến | 礼多人不怪 | Lǐ duō rén bù guài |
| 35 | Dựa thế người khác để ra oai | 狐假虎威 | Hú jiǎ hǔ wēi |
| 36 | Quan niệm dân gian về sức đề kháng | 不干不净,吃了长命 | Bù gān bù jìng, chīle cháng mìng |
| 37 | Độc nhất vô nhị | 独一无二 | Dú yī wú èr |
| 38 | Còn non nớt, thiếu kinh nghiệm | 年幼无知 | Nián yòu wú zhī |
| 39 | Trả đũa tương xứng | 以眼还眼,以牙还牙 | Yǐ yǎn hái yǎn, yǐ yá hái yá |
| 40 | Không tự đánh giá đúng khả năng bản thân | 自不量力 | Zì bù liàng lì |
| 41 | Không nghe lời khuyên sẽ dễ chịu thiệt | 不听老人言,吃亏在面前 | Bù tīng lǎorén yán, chīkuī zài miànqián |
| 42 | Tình cờ làm đúng | 歪打正着 | Wāi dǎ zhèng zháo |
| 43 | Người đến mà không được báo trước | 不速之客 | Bù sù zhī kè |
| 44 | Khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc dang dở | 虎头蛇尾 | Hǔ tóu shé wěi |
| 45 | Chỉ biết chờ vận may mà không hành động | 守株待兔 | Shǒu zhū dài tù |
| 46 | Lấy thế áp người khác | 盛气凌人 | Shèng qì líng rén |
| 47 | Cố ý soi mói, tìm lỗi | 挑毛拣刺 | Tiāo máo jiǎn cì |
Những câu tục ngữ trên xuất hiện khá thường xuyên trong giao tiếp và văn viết tiếng Trung. Việc ghi nhớ và sử dụng đúng ngữ cảnh sẽ giúp bạn diễn đạt tự nhiên hơn, đồng thời hiểu sâu hơn về văn hóa và tư duy của người bản xứ.
Tóm lại, việc tìm hiểu và ghi nhớ Tục ngữ trong tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ vựng mà còn nâng cao khả năng diễn đạt một cách tự nhiên, ngắn gọn và giàu ý nghĩa. Thông qua các câu tục ngữ, bạn sẽ hiểu rõ hơn về văn hóa, tư duy và cách ứng xử của người Trung Quốc trong đời sống hằng ngày. Để nâng cao trình độ tiếng Trung một cách bài bản, bạn có thể tham khảo Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSK và Khóa học tiếng Trung trẻ em với lộ trình học phù hợp cho từng đối tượng. Bên cạnh việc học từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp, đừng quên tìm hiểu thêm các kiến thức cơ bản như 上(shang) và 下(xia) trong tiếng Trung để sử dụng ngôn ngữ chính xác và linh hoạt hơn. Kiên trì học tập mỗi ngày sẽ giúp bạn nhanh chóng chinh phục tiếng Trung và tự tin giao tiếp với người bản xứ.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815
Bài Viết Liên Quan
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
Học tiếng trung qua bổ ngữ xu hướng
Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa
Tục ngữ trong tiếng Trung thường dùng trong giao tiếp
上(shang) và 下(xia) trong tiếng Trung



