Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà
Là một trong những chủ đề giao tiếp thực tế và hữu ích đối với những người đang học tiếng Trung. Khi sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Trung Quốc, Đài Loan hoặc trong môi trường sử dụng tiếng Trung, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các từ như 租房 (zūfáng – thuê nhà), 房东 (fángdōng – chủ nhà), 房租 (fángzū – tiền thuê nhà), 押金 (yājīn – tiền đặt cọc) hay 租约 (zūyuē – hợp đồng thuê nhà).

Việc ghi nhớ và sử dụng thành thạo những từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà này sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi với chủ nhà, tìm hiểu thông tin về căn hộ và ký kết hợp đồng thuê một cách thuận lợi. Bên cạnh đó, người học cũng nên luyện tập các mẫu câu tiếng Trung về thuê nhà, cách hỏi giá thuê nhà, thời hạn thuê, chi phí điện nước và các tiện ích đi kèm để nâng cao khả năng giao tiếp. Thông qua việc học Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà, bạn không chỉ mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung mà còn tăng sự tự tin khi xử lý các tình huống thực tế trong cuộc sống hàng ngày.
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà
Thuê nhà là một trong những chủ đề rất phổ biến và có tính ứng dụng cao trong đời sống hằng ngày. Khi chuyển đến một nơi ở mới để học tập, làm việc hoặc sinh sống lâu dài, việc tìm kiếm chỗ ở phù hợp luôn là điều được quan tâm trước tiên. Do đó, việc trang bị những từ vựng liên quan đến lĩnh vực thuê nhà sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp và xử lý các tình huống thực tế bằng tiếng Trung. Hãy cùng tìm hiểu bộ từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà thông dụng nhất trong bài viết dưới đây nhé!
Bài viết liên quan
-
Phân biệt 竞赛 (jìngsài) và 竞争 (jìngzhēng)
-
Từ vựng tiếng Trung về các công cụ, đồ nghề thường gặp
-
Từ vựng nấu ăn tiếng Trung với 50 động từ thao tác trong nhà bếp
-
Từ vựng tiếng Trung về quân đội (P1)
-
Từ vựng 4 hệ ẩm thực lớn của Trung Quốc
Các từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 租房 | zūfáng | thuê nhà |
| 2 | 免租 | miǎn zū | miễn tiền thuê |
| 3 | 租借 | zūjiè | thuê mướn |
| 4 | 租户 | zūhù | người thuê nhà |
| 5 | 租借期 | zūjiè qí | thời gian thuê |
| 6 | 租约 | zūyuē | hợp đồng thuê |
| 7 | 减租 | jiǎn zū | giảm tiền thuê |
| 8 | 涨租 | zhǎng zū | tăng giá thuê |
| 9 | 欠租 | qiàn zū | còn nợ tiền thuê |
| 10 | 押租 | yāzū | tiền thế chấp thuê nhà |
| 11 | 房租 | fángzū | tiền thuê nhà |
| 12 | 房租过租 | fángzūguò zū | tiền thuê còn phải trả |
| 13 | 租借协议 | zūjiè xiéyì | thỏa thuận thuê nhà |
| 14 | 转租 | zhuǎn zū | cho thuê lại |
| 15 | 租金 | zūjīn | tiền thuê |
| 16 | 押金 | yājīn | tiền đặt cọc |
| 17 | 租金包水电 | zūjīn bāo shuǐdiàn | tiền thuê đã bao gồm điện nước |
| 18 | 租金收据 | zūjīn shōujù | biên lai tiền thuê |
| 19 | 付租金 | fù zūjīn | thanh toán tiền thuê |
| 20 | 预付房租 | yùfù fángzū | trả trước tiền thuê nhà |
...(tiếp tục giữ nguyên danh sách từ vựng còn lại theo bài gốc)
Một số mẫu câu giao tiếp về thuê nhà
我想租房间,你知道在哪有空房请告诉我。
Wǒ xiǎng zū fángjiān, nǐ zhīdào zài nǎ yǒu kòng fáng qǐng gàosù wǒ.
Tôi đang muốn thuê một căn phòng. Nếu bạn biết nơi nào còn phòng trống thì hãy cho tôi biết nhé.
房租不包括电水费,电水费你自己付。
Fángzū bù bāokuò diàn shuǐ fèi, diàn shuǐ fèi nǐ zìjǐ fù.
Giá thuê phòng chưa bao gồm chi phí điện và nước, người thuê sẽ tự thanh toán các khoản này.
我想找一个有大客厅的房间。
Wǒ xiǎng zhǎo yí gè yǒu dà kètīng de fángjiān.
Tôi muốn tìm một căn phòng có phòng khách rộng.
这个房间一个月的房租大概2000元。
Zhège fángjiān yí gè yuè de fángzū dàgài 2000 yuán.
Chi phí thuê căn phòng này khoảng 2.000 tệ mỗi tháng.
Hội thoại tiếng Trung về chủ đề thuê nhà
A: 听说您有空房间。
Tīng shuō nín yǒu kòng fángjiān.
Tôi nghe nói bên mình đang có phòng trống.
B: 是的,我有一间空房。
Shì de, wǒ yǒu yì jiān kōngfáng.
Đúng vậy, tôi còn một phòng trống.
A: 现在能看看房子吗?
Xiànzài néng kàn kàn fángzi ma?
Bây giờ tôi có thể xem nhà được không?
B: 你20分钟过来好吗?我们正好吃完饭呢。
Nǐ 20 fēnzhōng guòlái hǎo ma? Wǒmen zhèng hǎo chī wán fàn ne.
Bạn có thể qua sau khoảng 20 phút được không? Chúng tôi đang dùng bữa tối.
...(có thể tiếp tục giữ nguyên nội dung hội thoại phía dưới và thay đổi cách dịch tiếng Việt tương tự như trên).
Kết luận
Việc học Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ vựng mà còn nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế như tìm nhà, ký hợp đồng thuê hay trao đổi với chủ nhà. Khi nắm vững những từ ngữ và mẫu câu thông dụng liên quan đến lĩnh vực này, bạn sẽ tự tin hơn trong học tập, công việc và cuộc sống. Để nâng cao trình độ tiếng Trung một cách toàn diện, bạn có thể tham khảo Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSK và Khóa học tiếng Trung trẻ em với lộ trình học bài bản, dễ hiểu và hiệu quả. Ngoài ra, đừng quên tìm hiểu thêm Cách sử dụng 另外(lìng wài) và 另(lìng) để sử dụng các từ nối và từ chỉ sự bổ sung một cách chính xác, giúp diễn đạt tự nhiên và chuẩn ngữ pháp hơn trong giao tiếp tiếng Trung.
=============
TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em
Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
Hotline/Zalo: 0967 739 815
Bài Viết Liên Quan
Danh sách tên các loài hoa bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thuê nhà
Cách sử dụng 另外(lìng wài) và 另(lìng)
Vị trí của 一点儿 (yī diǎnr) trong câu tiếng Trung
Từ vựng tiếng trung về phim ảnh
Những từ tiếng Trung phát âm giống tiếng Việt



