Đi khám bệnh tiếng Trung

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Học tiếng Trung qua các tình huống thực tế là một phương pháp rất hiệu quả, đặc biệt là khi bạn muốn nhanh chóng ứng dụng vào đời sống hàng ngày. Một trong những chủ đề thiết thực nhất là Đi khám bệnh tiếng Trung. Khi nắm vững các mẫu câu, từ vựnghội thoại liên quan đến chủ đề này, bạn sẽ tự tin hơn khi đi bệnh viện hoặc tư vấn y tế tại Trung Quốc. Chủ đề này bao gồm những mẫu câu cơ bản như “你身体哪里不舒服?” (Anh thấy không khỏe chỗ nào?), hay “我头疼,嗓子疼” (Tôi đau đầu, đau họng), giúp người học miêu tả chính xác tình trạng sức khỏe của mình.
di-kham-benh-tieng-trung
Ngoài ra, việc học từ vựng liên quan đến khám bệnh như “挂号” (lấy số khám), “开药” (kê đơn thuốc) hay “量体温” (đo nhiệt độ cơ thể) sẽ giúp bạn giao tiếp thuận tiện với bác sĩy tá. Thậm chí, thông qua Đi khám bệnh tiếng Trung, bạn còn có thể học cách đọc và hiểu đơn thuốc, hướng dẫn dùng thuốc, và những lời khuyên chăm sóc sức khỏe tại nhà. Đây là một kỹ năng thiết thực cho người mới học tiếng Trung, vừa nâng cao vốn từ, vừa rèn luyện kỹ năng hội thoại trong tình huống thực tế.

Mẫu câu cơ bản 

  1. 你感觉怎么样?
    Nǐ gǎnjué zěnme yàng?
    Cậu cảm thấy thế nào?

  2. 我身体不太舒服。
    Wǒ shēntǐ bù tài shūfú.
    Tớ không khỏe.

  3. 我觉得很不舒服。
    Wǒ juédé hěn bù shūfú.
    Tớ thấy rất khó chịu.

  4. 天气不好,很容易着凉。
    Tiānqì bù hǎo, hěn róngyì zháoliáng.
    Thời tiết không tốt, dễ bị cảm.

  5. 你最好去医院检查一下。
    Nǐ zuìhǎo qù yīyuàn jiǎnchá yīxià.
    Cậu nên đi bệnh viện kiểm tra một chút.

  6. 你想挂哪个科?
    Nǐ xiǎng guà nǎge kē?
    Anh muốn khám khoa nào?

  7. 我挂内科。
    Wǒ guà nèikē.
    Tôi đi khám khoa nội.

  8. 这是你第一次来看病吗?
    Zhè shì nǐ dì yī cì lái kànbìng ma?
    Anh đi khám lần đầu à?

  9. 对,我是第一次来医院。
    Duì, wǒ shì dì yī cì lái yīyuàn.
    Vâng, tôi lần đầu tới bệnh viện.

  10. 在哪里挂号?
    Zài nǎlǐ guàhào?
    Lấy số khám ở đâu?

  11. 我想挂专家号。
    Wǒ xiǎng guà zhuānjiā hào.
    Tôi muốn khám bác sĩ chuyên khoa.

  12. 我挂普通号。
    Wǒ guà pǔtōng hào.
    Tôi lấy số khám bình thường.

  13. 你发烧了。
    Nǐ fāshāole.
    Anh bị sốt rồi.

  14. 你身体哪儿不舒服?
    Nǐ shēntǐ nǎr bù shūfú?
    Anh thấy khó chịu ở chỗ nào?

  15. 我有点头疼,喉咙也疼。
    Wǒ yǒudiǎn tóuténg, hóulóng yě téng.
    Tôi hơi đau đầu và đau họng.

  16. 我觉得身体没力气。
    Wǒ juédé shēntǐ méi lìqi.
    Cơ thể tôi mệt mỏi, mất sức.

  17. 今天还在咳嗽。
    Jīntiān hái zài késòu.
    Hôm nay vẫn còn ho.

  18. 还有拉肚子。
    Hái yǒu lādùzi.
    Còn bị tiêu chảy nữa.

  19. 你量一下体温吧!
    Nǐ liàng yīxià tǐwēn ba!
    Cậu đo nhiệt độ cơ thể đi.

  20. 我的病严重吗?
    Wǒ de bìng yánzhòng ma?
    Bệnh của tôi có nặng không?

  21. 这是你的处方。
    Zhè shì nǐ de chǔfāng.
    Đây là đơn thuốc của anh.

  22. 你去药房取药吧。
    Nǐ qù yàofáng qǔ yào ba.
    Anh đi nhà thuốc lấy thuốc.

  23. 回家好好休息,多喝温水。
    Huí jiā hǎohǎo xiūxi, duō hē wēnshuǐ.
    Về nhà nghỉ ngơi thật tốt và uống nhiều nước ấm.

  24. 按时服药。
    Ànshí fú yào.
    Uống thuốc đúng giờ.

Miêu tả tình trạng bệnh

STT Hán tự Pinyin Nghĩa
1 头疼 tóuténg Đau đầu
2 嗓子疼 sǎngzi téng Đau họng
3 没劲儿 méijìnr Mệt, mất sức
4 咳嗽 késòu Ho
5 拉肚子 lā dùzi Tiêu chảy
6 舒服 shūfú Khỏe, thoải mái
7 不舒服 bù shūfú Không khỏe, khó chịu
8 感冒 gǎnmào Cảm cúm
9 zhǒng Sưng
10 yán Viêm

Từ vựng thông dụng

STT Hán tự Pinyin Nghĩa
1 看病 kànbìng Khám bệnh
2 挂号 guàhào Lấy số khám
3 检查 jiǎnchá Kiểm tra
4 诊断 zhěnduàn Chẩn đoán
5 候诊 hòuzhěn Chờ khám
6 打针 dǎzhēn Tiêm
7 抽血 chōu xiě Lấy máu
8 输液 shūyè Truyền dịch
9 输血 shūxiě Truyền máu
10 验尿 yàn niào Xét nghiệm nước tiểu
11 包扎 bāozā Băng bó
12 住院 / 入院 zhùyuàn / rùyuàn Nhập viện
13 出院 chūyuàn Xuất viện
14 bìng Bệnh, ốm
15 生病 / 得病 shēngbìng / débìng Mắc bệnh
16 吃药 chī yào Uống thuốc
17 开药 kāi yào Kê đơn thuốc
18 药单 yào dān Đơn thuốc
19 药房 yàofáng Hiệu thuốc
20 取药 / 配药 qǔ yào / pèiyào Lấy thuốc / pha chế thuốc
21 付钱 fù qián Thanh toán
22 休息 xiūxi Nghỉ ngơi
23 liàng Đo
24 体温 tǐwēn Nhiệt độ cơ thể
25 医院 yīyuàn Bệnh viện
26 医生 yīshēng Bác sĩ
27 护士 hùshì Y tá
28 咨询台 zīxún tái Quầy hướng dẫn
29 病人 / 患者 bìngrén / huànzhě Bệnh nhân
30 疾病 jíbìng Bệnh tật
31 身体 shēntǐ Cơ thể
32 医疗费 yīliáo fèi Chi phí điều trị
33 温水 wēnshuǐ Nước ấm
34 准时 zhǔnshí Đúng giờ

Ngữ pháp

1. A 给 B 开药方 (A gěi B kāi yàofāng)

Cấu trúc này dùng để nói rằng A kê đơn thuốc cho B.

Ví dụ:
医生给我开药方了。
Yīshēng gěi wǒ kāi yàofāngle.
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi rồi.

2. 好好儿 + động từ (Hǎohǎor + động từ)

Cấu trúc này dùng để diễn tả cố gắng làm gì đó thật tốt, chu đáo.

Ví dụ:
回家好好儿休息,多喝温水。
Huí jiā hǎohǎor xiūxi, duō hē wēnshuǐ.
Về nhà cố gắng nghỉ ngơi thật tốt, uống nhiều nước ấm.

Hội thoại

Hội thoại 1: Trò chuyện giữa bạn bè

小王 (Xiǎo Wáng): 你怎么了?
Nǐ zěnmele?
Cậu bị sao vậy?

小张 (Xiǎo Zhāng): 我头疼。
Wǒ tóu téng.
Tớ đau đầu.

小王: 你嗓子怎么样?
Nǐ sǎngzi zěnmeyàng?
Họng cậu thế nào?

小张: 我嗓子也疼。
Wǒ sǎngzi yě téng.
Họng tớ cũng đau.

小王: 你应该去医院看病吧。
Nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng ba.
Cậu nên đi bệnh viện khám đi.

小张: 我身体没问题,不用去看病。
Wǒ shēntǐ méi wèntí, bùyòng qù kànbìng.
Tớ không sao, không cần đi khám đâu.

小张: 我只想睡觉。
Wǒ zhǐ xiǎng shuìjiào.
Tớ chỉ muốn ngủ thôi.

小王: 你不去看病,明天你就不能上课。
Nǐ bú qù kànbìng, míngtiān jiù bùnéng shàngkè.
Cậu không đi khám thì mai không đi học được đâu.

小张: 好吧,我去医院。
Hǎo ba, wǒ qù yīyuàn.
Được rồi, tớ đi bệnh viện vậy.

小张: 现在去还是下午去?
Xiànzài qù háishi xiàwǔ qù?
Bây giờ đi hay chiều đi?

小王: 当然现在去。
Dāngrán xiànzài qù.
Tất nhiên là đi bây giờ.

小张: 你陪我一起去吧?
Nǐ péi wǒ yīqǐ qù ba?
Cậu đi cùng tớ nhé?

小王: 好的。
Hǎo de.
Được thôi.

Hội thoại 2: Tại bệnh viện

医生 (Yīshēng): 你身体哪里不舒服?
Nǐ shēntǐ nǎlǐ bù shūfú?
Anh thấy không khỏe chỗ nào?

病人 (Bìngrén): 我头疼,嗓子疼,身体没劲儿。
Wǒ tóuténg, sǎngzi téng, shēntǐ méijìnr.
Tôi đau đầu, đau họng, cơ thể mất sức.

医生: 好的。你量一下体温吧!
Hǎo de. Nǐ liàng yīxià tǐwēn ba!
Được rồi, anh đo nhiệt độ xem.

医生: 多少度?
Duōshǎo dù?
Bao nhiêu độ?

病人: 39度。
39 dù.
39 độ.

医生: 你发烧了,你张口吧!嗓子炎了。
Nǐ fāshāole. Nǐ zhāngkǒu ba! Sǎngzi yánle.
Anh bị sốt rồi. Há miệng ra nào! Viêm họng rồi.

病人: 医生,我的病严重吗?
Yīshēng, wǒ de bìng yánzhòng ma?
Bác sĩ, bệnh của tôi có nặng không?

医生: 别担心,不太严重。
Bié dānxīn, bù tài yánzhòng.
Đừng lo, không nặng lắm đâu.

病人: 我得了什么病?
Wǒ dé le shénme bìng?
Tôi mắc bệnh gì ạ?

医生: 你感冒了。能喝中药吗?
Nǐ gǎnmàole. Néng hē zhōngyào ma?
Anh bị cảm cúm. Có uống được thuốc Đông y không?

病人: 能喝。
Néng hē.
Uống được.

医生: 那好,我给你开药方。
Nà hǎo, wǒ gěi nǐ kāi yàofāng.
Thế thì tốt, tôi kê đơn thuốc cho anh.

病人: 谢谢,医生。
Xièxie, yīshēng.
Cảm ơn bác sĩ!

医生: 这是你的药单。
Zhè shì nǐ de yào dān.
Đây là đơn thuốc của anh.

病人: 这些药怎么吃?
Zhèxiē yào zěnme chī?
Thuốc này uống thế nào?

医生: 一天三次,一次两片,饭后吃。
Yītiān sāncì, yīcì liǎng piàn, fàn hòu chī.
Mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống sau ăn.

病人: 好的,我知道了。
Hǎo de, wǒ zhīdàole.
Vâng, tôi biết rồi ạ.

医生: 你去药房配药吧!
Nǐ qù yàofáng pèiyào ba!
Anh đến nhà thuốc lấy thuốc đi.

病人: 好,我马上去。
Hǎo, wǒ mǎshàng qù.
Ok, tôi sẽ đi ngay.

医生: 三天后再来检查。
Sān tiānhòu zàilái jiǎnchá.
3 ngày sau đến khám lại.

病人: 医生,我应该注意什么?
Yīshēng, wǒ yīnggāi zhùyì shénme?
Bác sĩ, tôi nên chú ý gì không?

医生: 回家好好儿休息,多喝温水。
Huí jiā hǎohǎor xiūxi, duō hē wēnshuǐ.
Về nhà cố gắng nghỉ ngơi, uống nhiều nước ấm.

病人: 谢谢你!
Xièxiè nǐ!
Cảm ơn bác sĩ!
Việc Đi khám bệnh tiếng Trung là một chủ đề thiết thực, giúp người học nắm vững các mẫu câu cơ bản, từ vựng về triệu chứng, cơ thể và giao tiếp tại bệnh viện. Khi thành thạo, bạn sẽ tự tin trao đổi với bác sĩ, lấy số khám, đọc đơn thuốc và hiểu hướng dẫn chăm sóc sức khỏe bằng tiếng Trung. Để bắt đầu, những Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu sẽ cung cấp nền tảng cơ bản về phát âm, ngữ pháp và giao tiếp. Tiếp theo, các Khóa học luyện thi HSK: HSK3, HSK4, HSK5, HSK6 giúp nâng cao trình độ, học từ vựng chuyên sâu và rèn kỹ năng đọc hiểu, viết tiếng Trung. Đồng thời, Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ hỗ trợ các bạn nhỏ làm quen với ngôn ngữ một cách tự nhiên và sinh động. Kiến thức này cũng hữu ích khi bạn Đi ngân hàng giao dịch, giúp tự tin trao đổi thông tin cơ bản.

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

​Thành ngữ Việt Trung đối chiếu thường dùng

​Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện

​Thành ngữ tiếng Trung 专心致志 – toàn tâm toàn ý

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung

​Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung

Giải mã bản chất các từ tiếng Trung “khó nhằn” nhất với dân học tiếng

​So sánh 不如 trong Hán cổ và Hán hiện đại

Khám phá thành ngữ Trung Quốc với các số từ 1 đến 9