Từ vựng tiếng trung về phim ảnh

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề

Phim ảnh là một chủ đề thú vị giúp người học mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung và hiểu thêm về văn hóa, đời sống của con người qua từng bộ phim. Việc học Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh không chỉ hỗ trợ khả năng giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống hàng ngày mà còn giúp bạn dễ dàng trao đổi về thể loại phim yêu thích, diễn viên, đạo diễn hay những tác phẩm điện ảnh nổi tiếng.
tu-vung-tieng-trung-ve-phim-anh
Trong tiếng Trung, mỗi thể loại phim đều có cách gọi riêng như phim hành động, phim hài, phim kinh dị, phim hoạt hình, phim khoa học viễn tưởng, phim tài liệu… Bên cạnh đó, người học còn có thể tìm hiểu thêm các thuật ngữ điện ảnh liên quan đến rạp chiếu phim, kỹ thuật quay dựng, kịch bản phim, vai diễn và các giải thưởng điện ảnh lớn trên thế giới. Thông qua việc học các từ vựng theo chủ đề phim ảnh, bạn không chỉ nâng cao khả năng ghi nhớ từ mới tiếng Trung mà còn tạo thêm hứng thú trong quá trình học tiếng Trung. Đây là một chủ đề gần gũi, dễ áp dụng và phù hợp cho cả người mới bắt đầu học tiếng Trung lẫn những bạn đang luyện thi HSK.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện ảnh

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Phim đen trắng 黑白影片 hēibái yǐngpiàn
Phim màu 彩色电影 cǎi sè diànyǐng
Phim màn ảnh rộng 宽银幕影片 kuān yínmù yǐngpiàn
Phim lập thể màn ảnh rộng 宽银幕立体声电影 kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng
Phim viễn tưởng 深景影片 shēn jǐng yǐngpiàn
Phim toàn cảnh 全景影片 quánjǐng yǐngpiàn
Phim nổi 立体影片 lìtǐ yǐngpiàn
Phim chưởng 打斗喜剧片 dǎdòu xǐjù piàn
Phim hài 喜剧片 xǐjù piàn
Phim hoạt hình 动画片 dònghuà piàn
Phim cao bồi 西部电影 xībù diànyǐng
Phim kinh dị 惊险恐怖片 jīngxiǎn kǒngbù piàn
Phim trinh thám 侦探片 zhēntàn piàn
Phim ca nhạc 音乐片 yīnyuè piàn
Phim nghệ thuật 艺术影片 yìshù yǐngpiàn
Phim chiến tranh 战争片 zhànzhēng piàn
Phim lịch sử 历史影片 lìshǐ yǐngpiàn
Phim giáo dục 教育影片 jiàoyù yǐngpiàn
Phim khoa học viễn tưởng 科幻影片 kēhuàn yǐngpiàn
Phim thám hiểm vũ trụ 太空探险片 tàikōng tànxiǎn piān
Phim tai nạn 灾难片 zāinàn piàn
Phim thời sự 新闻片 xīnwén piàn
Phim tài liệu 纪录片 jìlùpiàn
Phim ngắn 电影短片 diànyǐng duǎnpiàn
Phim hành động 情节电影 qíngjié diànyǐng
Phim người lớn 成人电影 chéngrén diànyǐng
Phim giải trí 轻松的影片 qīngsōng de yǐngpiàn

Từ vựng trong rạp chiếu phim

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Người bán vé 售票员 shòupiàoyuán
Người soát vé 检票员 jiǎnpiào yuán
Vé xem phim 电影票 diànyǐng piào
Giá vé 票价 piào jià
Phòng bán vé 票房 piàofáng
Thu nhập phòng vé 票房收入 piàofáng shōurù
Người phụ trách chiếu phim 放映员 fàngyìng yuán
Giám đốc 经理 jīnglǐ
Màn ảnh 银幕 yínmù
Máy chiếu phim 放映机 fàngyìngjī
Chiếu phim công cộng 公映 gōngyìng
Buổi chiếu tối 夜场 yèchǎng
Buổi chiếu muộn 午夜场 wǔyè chǎng
Khán giả điện ảnh 电影观众 diànyǐng guānzhòng
Quảng cáo phim 电影广告 diànyǐng guǎnggào
Ảnh phim 电影剧照 diànyǐng jùzhào
Tạp chí điện ảnh 电影杂志 diànyǐng zázhì
Người mê phim 影迷 yǐng mí
Bình luận phim 影评 yǐngpíng

Thuật ngữ sản xuất phim

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Sản xuất phim 电影摄制 diànyǐng shèzhì
Máy quay phim 电影摄影机 diànyǐng shèyǐngjī
Làm phim, quay phim 拍电影 pāi diànyǐng
Bắt đầu làm phim 开始拍摄 kāishǐ pāishè
Diễn thử 试演 shì yǎn
Dàn dựng và diễn tập 排练 páiliàn
Lên màn ảnh 上银幕 shàng yínmù
Ngôi sao điện ảnh 主演 zhǔyǎn
Kịch bản phim 电影剧本 diànyǐng jùběn
Cắt nối biên tập phim 剪辑 jiǎnjí
Phụ đề 字幕 zìmù
Nhạc nền 背景音乐 bèijǐng yīnyuè
Đối thoại 对话 duìhuà
Bài hát chủ đề 主题歌 zhǔtí gē
Cảnh bên trong 内景 nèijǐng
Cảnh bên ngoài 外景 wàijǐng
Quay chậm 慢镜头 màn jìngtóu
Quay nhanh 快镜头 kuài jìngtóu
Cảnh đặc biệt 特技画面 tèjì huàmiàn

(Nội dung còn tiếp: giải thưởng điện ảnh, phim đoạt Oscar, hội thoại tiếng Trung về thể loại phim yêu thích...)
Qua bài viết trên, có thể thấy việc học Từ vựng tiếng Trung về phim ảnh là một phương pháp hiệu quả giúp người học mở rộng vốn từ, nâng cao khả năng giao tiếp và tạo thêm niềm yêu thích với ngôn ngữ Trung Quốc. Chủ đề phim ảnh chứa nhiều từ vựng gần gũi, dễ ghi nhớ, phù hợp với nhiều đối tượng học viên. Đặc biệt, Khóa học tiếng trung cho người mới bắt đầu sẽ giúp học viên xây dựng nền tảng từ cơ bản, trong khi Khóa học luyện thi HSK hỗ trợ nâng cao vốn từ và kỹ năng cần thiết để đạt kết quả tốt trong kỳ thi. Bên cạnh đó, Khóa học tiếng Trung trẻ em cũng giúp các bé tiếp cận tiếng Trung qua những chủ đề sinh động, hấp dẫn. Ngoài phim ảnh, người học có thể khám phá thêm Những từ tiếng Trung phát âm giống tiếng Việt để việc học trở nên dễ dàng và thú vị hơn.

=============

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – Đào tạo tiếng Trung giao tiếp, luyện thi HSK, tiếng Trung trẻ em

Cơ sở đào tạo:

• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội

• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP Bắc Ninh

• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM

Hotline/Zalo: 0967 739 815

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Vị trí của 一点儿 (yī diǎnr) trong câu tiếng Trung

Từ vựng tiếng trung về phim ảnh

Những từ tiếng Trung phát âm giống tiếng Việt

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giày, dép da

Mẫu câu tiếng Trung về tình yêu sâu sắc và ý nghĩa

Nhắc nhở, thông báo bằng tiếng Trung

​10 câu nói tiếng Trung hay và độc nhất về đàn ông phụ nữ

9 Quy tắc viết chữ Hán trong tiếng Trung