Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Trong quá trình học tiếng Trung, mỗi bài học đều mang lại cho người học một chủ đề gần gũi và dễ áp dụng vào cuộc sống hàng ngày. Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2 là một ví dụ điển hình. Bài học này xoay quanh chủ đề nấu ăn và ẩm thực, vốn là mối quan tâm chung của nhiều người. Người học không chỉ làm quen với từ vựng về các món ăn, đồ uống, nguyên liệu mà còn luyện tập sử dụng động từ năng nguyện “会” để thể hiện khả năng của bản thân, chẳng hạn như “我会做菜” (Tôi biết nấu ăn) hay “我不会喝酒” (Tôi không biết uống rượu). Ngoài ra, bài học còn lồng ghép những đoạn hội thoại thực tế, giúp người học luyện nghe, luyện nói và ứng dụng trực tiếp vào giao tiếp hàng ngày.
ban-co-biet-nau-an-khong-trong-tieng-trung
Đây là một phương pháp vừa học vừa thực hành hiệu quả, giúp ghi nhớ kiến thức lâu hơn. Quan trọng hơn, Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2 không chỉ dừng lại ở việc học ngôn ngữ mà còn giúp người học khám phá nét văn hóa ẩm thực Trung Hoa phong phú, tạo cảm hứng và động lực tiếp tục chinh phục tiếng Trung ở những cấp độ cao hơn.

Từ mới

Số Từ vựng Pinyin Nghĩa Ví dụ câu
1 huí về, quay về 我明天回家。 (Wǒ míngtiān huí jiā.) – Ngày mai tôi về nhà.
2 回来 huílai quay về 他回来了。 (Tā huílai le.) – Anh ấy quay về rồi.
3 huì biết; có thể 我会说汉语。 (Wǒ huì shuō Hànyǔ.) – Tôi biết nói tiếng Trung.
4 做菜 zuò cài nấu ăn 妈妈会做菜。 (Māma huì zuò cài.) – Mẹ biết nấu ăn.
5 水果 shuǐguǒ hoa quả 我喜欢吃水果。 (Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ.) – Tôi thích ăn hoa quả.
6 沙拉 shālā sa-lát 这盘沙拉很好吃。 (Zhè pán shālā hěn hǎochī.) – Đĩa sa-lát này rất ngon.
7 jiǔ rượu 他不喝酒。 (Tā bù hē jiǔ.) – Anh ấy không uống rượu.
8 píng bình, chai 一瓶水 (yì píng shuǐ) – một chai nước
9 哪儿 nǎr đâu, chỗ nào 你去哪儿?(Nǐ qù nǎr?) – Bạn đi đâu?
10 cháng nếm thử 你尝一尝。 (Nǐ cháng yī cháng.) – Bạn nếm thử đi.
11 聪明 cōngming thông minh 他很聪明。 (Tā hěn cōngming.) – Anh ấy rất thông minh.
12 外语 wàiyǔ ngoại ngữ 我在学外语。 (Wǒ zài xué wàiyǔ.) – Tôi đang học ngoại ngữ.
13 除了…以外 chúle… yǐwài ngoài… ra 除了中文以外,我还会日语。 (Chúle Zhōngwén yǐwài, wǒ hái huì Rìyǔ.) – Ngoài tiếng Trung ra, tôi còn biết tiếng Nhật.
14 日语 Rìyǔ tiếng Nhật 她会说日语。 (Tā huì shuō Rìyǔ.) – Cô ấy biết nói tiếng Nhật.
15 zhēn thật 今天天气真好。 (Jīntiān tiānqì zhēn hǎo.) – Hôm nay thời tiết thật đẹp.
16 好喝 hǎohē ngon (đồ uống) 这个果汁很好喝。 (Zhège guǒzhī hěn hǎohē.) – Nước ép này rất ngon.
17 法语 Fǎyǔ tiếng Pháp 他在学习法语。 (Tā zài xuéxí Fǎyǔ.) – Anh ấy đang học tiếng Pháp.

Từ ngữ trọng điểm

1. Động từ năng nguyện (huì)
  • + V (+ O): Biểu thị biết, có thể làm gì đó (do học tập, rèn luyện mà có kỹ năng).
  • Nếu kỹ năng chưa được cao thì có thể thêm “一点儿” sau động từ/tân ngữ.
Ví dụ:
  • 我会说中文。 (Wǒ huì shuō Zhōngwén.) – Tôi biết nói tiếng Trung.
  • 你会说英语,还会说法语。 (Nǐ huì shuō Yīngyǔ, hái huì shuō Fǎyǔ.) – Bạn biết nói tiếng Anh, còn biết nói cả tiếng Pháp.
  • 美静会说汉语, 还会说一点儿英语。 (Měijìng huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō yìdiǎnr Yīngyǔ.) – Mỹ Tĩnh biết nói tiếng Trung, còn biết nói một chút tiếng Anh.
Phủ định: 不会 + V (+ O)
Ví dụ:
  • 他不会说汉语。 (Tā bú huì shuō Hànyǔ.) – Anh ấy không biết nói tiếng Trung.
  • 我不会喝酒。 (Wǒ bú huì hē jiǔ.) – Tôi không biết uống rượu.
  • 天明不会做饭。 (Tiānmíng bú huì zuò fàn.) – Thiên Minh không biết nấu cơm.
2. Cấu trúc: 除了……以外,…… (chúle… yǐwài, hái…)
Nghĩa: Ngoài … ra, còn … nữa.
Dùng để liệt kê thêm nội dung khác ngoài điều đã nêu.
Ví dụ:
  • 除了中文以外,我还会说英语。
    (Chúle Zhōngwén yǐwài, wǒ hái huì shuō Yīngyǔ.)
    → Ngoài tiếng Trung ra, tôi còn biết nói tiếng Anh.

Bài khóa 

Bài khóa 1

Hội thoại
田中: 美京,今天你去哪儿吃晚饭?
Měijīng, jīntiān nǐ qù nǎr chī wǎnfàn?
Mỹ Kinh, hôm nay bạn đi đâu ăn tối?

美京: 我想回家吃晚饭。
Wǒ xiǎng huí jiā chī wǎnfàn.
Mình muốn về nhà ăn cơm tối.
 

田中: 你会做菜吗?
Nǐ huì zuò cài ma?
Bạn biết nấu ăn không?

美京: 会,我会做韩国菜和中国菜。你呢?
Huì, wǒ huì zuò Hánguócài hé Zhōngguócài. Nǐ ne?
Biết, mình biết nấu món Hàn và món Trung. Còn bạn?

田中: 你真行!我不会做菜,我只会吃。
Nǐ zhēn xíng! Wǒ bú huì zuò cài, wǒ zhǐ huì chī.
Bạn giỏi thật! Mình không biết nấu ăn, chỉ biết ăn thôi.

美京: 那你晚上来我家吃吧,我今天做韩国菜。
Nà nǐ wǎnshang lái wǒ jiā chī ba, wǒ jīntiān zuò Hánguócài.
Thế thì tối nay bạn đến nhà mình ăn nhé, hôm nay mình nấu món Hàn.
 

田中: 太好了!对了,我会做水果沙拉。晚上我做一个吧!
Tài hǎo le! Duìle, wǒ huì zuò shuǐguǒ shālā. Wǎnshang wǒ zuò yí gè ba!
Tuyệt quá! À đúng rồi, mình biết làm sa-lát hoa quả. Tối nay để mình làm một món nhé!
 

美京: 田中,你会喝酒吗?
Tiánzhōng, nǐ huì hē jiǔ ma?
Tiến Trung, bạn có biết uống rượu không?

田中: 会喝一点儿。你呢?
Huì hē yìdiǎnr. Nǐ ne?
Biết uống một chút. Còn bạn?

美京: 我很喜欢喝红酒, 还会做红酒。上个月我做了两瓶红酒。
Wǒ hěn xǐhuan hē hóngjiǔ, wǒ hái huì zuò hóngjiǔ. Shàng ge yuè wǒ zuòle liǎng píng hóngjiǔ.
Mình rất thích uống rượu vang đỏ, còn biết làm rượu vang nữa. Tháng trước mình đã làm 2 chai rượu vang.

田中: 是吗?你真行!
Shì ma? Nǐ zhēn xíng!
Thật à? Bạn giỏi thật đấy!
 

美京: 那咱们今天晚上尝一尝吧!
Nà zánmen jīntiān wǎnshang cháng yì cháng ba!
Thế thì tối nay chúng ta nếm thử nhé!

田中: 好的!
Hǎo de!
Được thôi!

Bài khóa 2

Hội thoại
玛拉: 田中,听美京说你很喜欢吃韩国菜?
Kǎmǎlā: Tiánzhōng, tīng Měijīng shuō nǐ hěn xǐhuan chī Hánguócài?
Kamala: Tiến Trung, nghe Mỹ Kinh nói bạn rất thích ăn món Hàn à?

田中: 对,昨天美京做了韩国菜,真好吃了。
Duì, zuótiān Měijīng zuòle Hánguócài, zhēn hǎochī le.
Đúng, hôm qua Mỹ Kinh nấu món Hàn, ngon thật đấy.
 

玛拉: 是吗?美京会做菜?
Shì ma? Měijīng huì zuò cài?
Thật à? Mỹ Kinh biết nấu ăn sao?

田中: 对,她不但会做菜,她还会做红酒。真的很棒!
Duì, tā bùdàn huì zuò cài, tā hái huì zuò hóngjiǔ. Zhēn de hěn hǎo!
Đúng vậy, cô ấy không những biết nấu ăn, mà còn biết làm rượu vang nữa. Thật là giỏi!
 

玛拉: 是啊!我觉得美京非常聪明,听说她也会说很多外语,除了汉语以外, 还会说英语和日语。
Shì a! Wǒ juéde Měijīng fēicháng cōngming, tīngshuō tā yě huì shuō hěn duō wàiyǔ, chúle Hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Yīngyǔ hé Rìyǔ.
Đúng vậy! Mình thấy Mỹ Kinh rất thông minh, nghe nói cô ấy còn biết nói nhiều ngoại ngữ, ngoài tiếng Trung ra, còn biết nói cả tiếng Anh và tiếng Nhật.
 

田中: 真的吗?卡玛拉,你也很聪明啊,除了英语以外,你还会说汉语和法语。
Zhēn de ma? Kǎmǎlā, nǐ yě hěn cōngming a, chúle Yīngyǔ yǐwài, nǐ hái huì shuō Hànyǔ hé Fǎyǔ.
Thật không? Kamala, bạn cũng rất thông minh mà, ngoài tiếng Anh ra, bạn còn biết nói tiếng Trung và tiếng Pháp.
 

玛拉: 哪里哪里!你的汉语非常好!
Nǎlǐ nǎlǐ! Nǐ de Hànyǔ fēicháng hǎo!
Không dám không dám! Tiếng Trung của bạn mới thật sự giỏi!

田中: 我只会说一点儿汉语。
Wǒ zhǐ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Mình chỉ biết nói một chút tiếng Trung thôi.

玛拉: 我也只会说一点儿汉语。
Wǒ yě zhǐ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Mình cũng chỉ biết nói một chút tiếng Trung thôi.
Trong giáo trình Msutong 2, bài học mang lại nhiều kiến thức thú vị giúp người học mở rộng vốn từ và giao tiếp tự tin hơn. Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2 không chỉ cung cấp từ vựng về ẩm thực, nấu nướng mà còn giúp luyện tập cách diễn đạt khả năng bằng cấu trúc “会”. Bên cạnh đó, Bài 7: Bạn đi cùng ai? Trong tiếng Trung Msutong 2 rèn luyện cho người học cách hỏi – đáp về việc đi cùng bạn bè, người thân. Để học tập hiệu quả và hệ thống, bạn có thể tham gia Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, sau đó nâng cao kỹ năng với Khóa học luyện thi HSK: HSK3, HSK4, HSK5, HSK6. Ngoài ra, trẻ nhỏ có thể bắt đầu sớm thông qua Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ, giúp xây nền tảng vững chắc và phát triển khả năng ngoại ngữ toàn diện.
Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Bài 1: 我家在农村 - Nhà tôi ở nông thôn. Msutong 3

Bài 10: Làm phiền cô rồi! Trong tiếng Trung Msutong 2

Bài 9: Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa? Trong tiếng Trung Msutong 2

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quận, phường, xã Hà Nội mới nhất

Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2

Bài 7: Bạn đi cùng ai? Trong tiếng Trung Msutong 2

Bài 6: Cuối tuần trước bạn làm gì? Trong tiếng Trung Msutong 2

Bài 5: Cuối tuần này khi nào bạn có thời gian rảnh? Trong tiếng Trung Msutong 2