Bài 9: Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa? Trong tiếng Trung Msutong 2
Hôm nay chúng mình học Bài 9: Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa? Trong bài này có rất nhiều từ vựng và mẫu câu mới liên quan đến trải nghiệm và kinh nghiệm trong quá khứ. Ví dụ, khi muốn nói về việc mình từng làm hay chưa từng làm, chúng ta dùng cấu trúc “V + 过 + O”. Nếu ai đó hỏi: “Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa?”, thì bằng tiếng Trung có thể nói: “你见过熊猫吗?”.
Nếu trả lời đã từng, ta nói: “我见过”, còn nếu chưa, có thể nói: “我没见过”. Trong bài khóa, các nhân vật trò chuyện về việc đi sở thú, xem phim Kungfu Panda và thăm viện bảo tàng. Nội dung này giúp chúng ta luyện tập cách đặt câu hỏi, cách phủ định và khẳng định kinh nghiệm của bản thân. Ngoài ra, qua bài học, mình còn hiểu thêm rằng gấu trúc không chỉ dễ thương mà còn là loài động vật đặc trưng của Trung Quốc, biểu tượng của hòa bình và tình hữu nghị. Mình thấy bài học này rất thú vị vì vừa học ngôn ngữ, vừa biết thêm kiến thức văn hóa.
Từ mới
STT | Từ mới (Hán tự) | Pinyin | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
---|---|---|---|---|
1 | 打算 | dǎsuàn | Động từ | dự định |
2 | 已经 | yǐjīng | Phó từ | đã |
3 | 地方 | dìfang | Danh từ | địa điểm, nơi, địa phương |
4 | 建议 | jiànyì | Danh/Động từ | (lời) đề xuất, lời khuyên |
5 | 过 | guò | Động từ/Trợ từ | qua, (trợ từ) đã hoàn thành |
6 | 熊猫 | xióngmāo | Danh từ | gấu trúc |
7 | 功夫熊猫 | Gōngfu Xióngmāo | Danh từ | Kungfu Panda |
8 | 京剧 | jīngjù | Danh từ | Kinh kịch |
9 | 动物园 | dòngwùyuán | Danh từ | vườn bách thú |
10 | 动物 | dòngwù | Danh từ | động vật |
11 | 一…就… | yī…jiù… | Liên từ | hễ... thì... |
12 | 兴趣 | xìngqù | Danh từ | hứng thú, sở thích |
13 | 对 | duì | Giới từ | đối với |
14 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | Cụm từ | cảm thấy hứng thú |
15 | 有意思 | yǒu yìsi | Tính từ | thú vị |
16 | 机会 | jīhuì | Danh từ | cơ hội |
17 | 遗憾 | yíhàn | Tính từ | tiếc nuối, đáng tiếc |
18 | 同意 | tóngyì | Động từ | đồng ý |
19 | 最好 | zuìhǎo | Phó từ | tốt nhất |
20 | 嘴 | zuǐ | Danh từ | miệng |
21 | 腿 | tuǐ | Danh từ | chân |
22 | 脚 | jiǎo | Danh từ | bàn chân |
23 | 肚子 | dùzi | Danh từ | bụng |
Từ ngữ trọng điểm
Trợ từ "过"- Cấu trúc: V + 过 + (O)
- Diễn đạt: Đã từng trải qua, từng có kinh nghiệm làm việc gì đó.
- Sau “过” thường thêm cụm nhận xét, đánh giá.
- 我去过中国。Wǒ qù guo Zhōngguó. → Tôi đã từng đi Trung Quốc.
- 他看过中国电影,很喜欢。Tā kàn guo Zhōngguó diànyǐng, hěn xǐhuan. → Anh ấy từng xem phim Trung Quốc và rất thích.
- V + 过 + O + 吗?
- 你去过中国吗?Nǐ qù guo Zhōngguó ma? → Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?
- V + 过 + O + 没(有)?
- 你去过中国没有?Nǐ qù guo Zhōngguó méiyǒu? → Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?
- 没 + V + 过 + O
- 我没去过中国。Wǒ méi qù guo Zhōngguó. → Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
- 还没 + V + 过 + O (nhấn mạnh "cho đến nay vẫn chưa")
- 我还没去过中国。Wǒ hái méi qù guo Zhōngguó. → Tôi vẫn chưa từng đi Trung Quốc.
Bài khoá
Bài khoá 1
Wáng Wénlì: Ǒuwén, zhège zhōumò nǐ dǎsuàn qù nǎr?王文丽:欧文,这个周末你打算去哪儿?
Wang Wenli: Âu Văn, cuối tuần này bạn định đi đâu?
Ōuwén: Wǒ juéde hǎowánr de dìfāng dōu yǐjīng qùguo le, Wénlì.
欧文:我觉得好玩的地方都已经去过了,文丽。
Âu Văn: Tớ thấy những chỗ vui chơi đều đi hết rồi, Văn Lệ.
Wáng Wénlì: Nǐ yǒu shénme jiànyì?
王文丽:你有什么建议呢?
Wang Wenli: Thế cậu có đề xuất gì không?
Ōuwén: Wǒ xǐhuan xiǎozhēn… Nǐ jiànguò xióngmāo ma?
欧文:我喜欢小镇……你见过熊猫吗?
Âu Văn: Tớ thích thị trấn nhỏ... Cậu đã từng thấy gấu trúc chưa?
Wáng Wénlì: Wǒ jiàn guo yí cì… dànshi bú shì zài dòngwùyuán.
王文丽:我见过一次……可是在动物园。
Wang Wenli: Tớ đã thấy một lần… nhưng là ở sở thú.
Ōuwén: Wǒ méi kàn guo diànyǐng Gōngfu Xióngmāo, kěshì wǒ kàn guo dòngwùyuán.
欧文:我没看过电影《功夫熊猫》,可是我看过动物园。
Âu Văn: Tớ chưa xem phim Kungfu Panda, nhưng đã từng đi vườn bách thú.
Wáng Wénlì: Jiàoyóu de dòngwùyuán lǐ jiù yǒu.
王文丽:郊游的动物园里就有。
Wang Wenli: Ở vườn bách thú ngoại ô có đấy.
Ōuwén: Zhēnde? Nǐ qùguo nàr ma?
欧文:真的?你去过那儿吗?
Âu Văn: Thật không? Cậu đã từng đến đó chưa?
Wáng Wénlì: Qùguo, nàr de xióngmāo kěài jí le! Nǐ dāngrán yě kěyǐ gēn wǒ yìqǐ qù kàn dòngwù.
王文丽:去过,那儿的熊猫可爱极了!你当然也可以跟我一起去看动物。
Wang Wenli: Tớ đi rồi, gấu trúc ở đó dễ thương lắm! Cậu tất nhiên cũng có thể đi cùng tớ xem thú.
Ōuwén: Dāngrán gēn xǐngqù, wǒ yě xiǎng qù dòngwùyuán ba. Nǐ kěyǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
欧文:当然跟兴趣,我也想去动物园吧。你可以跟我一起去吗?
Âu Văn: Tất nhiên là có hứng thú rồi, tớ cũng muốn đi sở thú. Cậu có thể đi cùng tớ không?
Wáng Wénlì: Wǒ yí gè rén qù, nǐ yě gēn wǒ yìqǐ qù ba!
王文丽:我一个人去,你也跟我一起去吧!
Wang Wenli: Tớ định đi một mình, cậu cùng đi với tớ nhé!
Bài khoá 2
Ōuwén: Hǎilún, nǐ qùguo Jiāoqū de dòngwùyuán ma?欧文:海伦,你去过郊区的动物园吗?
Âu Văn: Hải Luân, cậu đã từng đi vườn bách thú ở ngoại ô chưa?
Hǎilún: Méi qùguo, wǒ duì dòngwù bù gǎn xìngqù.
海伦:没去过,我对动物不感兴趣。
Hải Luân: Tớ chưa đi, tớ không hứng thú với động vật.
Ōuwén: Zhēn yíhàn! Wǒ zhōumò xiǎng qù dòngwùyuán, dāngrán qǐng nǐ yìqǐ qù.
欧文:真遗憾!我周末想去动物园,当然请你一起去。
Âu Văn: Tiếc thật! Cuối tuần tớ định đi vườn bách thú, tất nhiên muốn mời cậu đi cùng.
Hǎilún: Wǒ duì bówùguǎn hěn gǎn xìngqù, zhōumò xiǎng qù Shìzhōngxīn de bówùguǎn. Ōuwén, nǐ qùguo ma?
海伦:我对博物馆很感兴趣,周末想去市中心的博物馆。欧文,你去过吗?
Hải Luân: Tớ rất hứng thú với viện bảo tàng, cuối tuần tớ muốn đi viện bảo tàng trong trung tâm thành phố. Âu Văn, cậu đã đi chưa?
Ōuwén: Dāngrán qùguo, wǒ hěn xǐhuan cānguān bówùguǎn.
欧文:当然去过,我很喜欢参观博物馆。
Âu Văn: Tất nhiên là đi rồi, tớ rất thích tham quan viện bảo tàng.
Hǎilún: Nà zhège xīngqīliù gēn wǒ yìqǐ qù, hǎo ma?
海伦:那这个星期六跟我一起去,好吗?
Hải Luân: Vậy thứ Bảy tuần này đi cùng tớ nhé, được không?
Ōuwén: Hǎo a. Nǐ zěnme qù ne?
欧文:好啊。你怎么去呢?
Âu Văn: Được thôi. Cậu định đi bằng cách nào?
Hǎilún: Xīngqíliù wǎnshang wǒ qǐng nǐ chī kǎoyā ba, nǐ chī mǎi chīguo kǎoyā?
海伦:星期六晚上我请你吃烤鸭吧,你吃过烤鸭吗?
Hải Luân: Tối thứ Bảy tớ mời cậu ăn vịt quay nhé, cậu đã từng ăn vịt quay chưa?
Ōuwén: Méi chīguo, tīng shuō hěn hǎochī.
欧文:没吃过,听说很好吃。
Âu Văn: Chưa từng ăn, nghe nói ngon lắm.
Hǎilún: Nà hǎo jí le!
海伦:那好极了!
Hải Luân: Vậy thì tuyệt quá!
Ōuwén: Wǒ de dùzi yǐjīng è le, xiànzài jiù qù chī ba!
欧文:我的肚子已经饿了,现在就去吃吧!
Âu Văn: Bụng tớ đói rồi, giờ đi ăn luôn đi!
Qua Bài 9: Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa? Trong tiếng Trung Msutong 2, mình nhận thấy việc học tiếng Trung không chỉ giúp rèn luyện ngữ pháp và vốn từ, mà còn mở rộng kiến thức về văn hóa Trung Quốc. Những mẫu câu như “V + 过 + O” giúp người học diễn đạt trải nghiệm trong quá khứ một cách tự nhiên. Song song với đó, việc ôn tập lại các bài trước, đặc biệt là Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2, giúp chúng ta củng cố khả năng giao tiếp trong đời sống hằng ngày. Hiện nay có rất nhiều chương trình phù hợp cho từng đối tượng, ví dụ như Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, Khóa học luyện thi HSK: HSK3, HSK4, HSK5, HSK6, hay Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ. Những khóa học này sẽ hỗ trợ người học đạt mục tiêu nhanh chóng và hiệu quả hơn.

Bài Viết Liên Quan
Bài 1: 我家在农村 - Nhà tôi ở nông thôn. Msutong 3
Bài 10: Làm phiền cô rồi! Trong tiếng Trung Msutong 2
Bài 9: Bạn đã nhìn thấy gấu trúc bao giờ chưa? Trong tiếng Trung Msutong 2
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quận, phường, xã Hà Nội mới nhất
Bài 8: Bạn biết nấu ăn không? Trong tiếng Trung Msutong 2
Bài 7: Bạn đi cùng ai? Trong tiếng Trung Msutong 2
Bài 6: Cuối tuần trước bạn làm gì? Trong tiếng Trung Msutong 2
Bài 5: Cuối tuần này khi nào bạn có thời gian rảnh? Trong tiếng Trung Msutong 2