Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Báo chí và mẫu hội thoại

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Báo chí và mẫu hội thoại là nội dung rất hữu ích cho những ai đang học tiếng Trung theo định hướng nghề nghiệp. Trong lĩnh vực Báo chí, người học cần nắm vững các thuật ngữ như 记者 (phóng viên), 闻稿 (bản tin), 访 (phỏng vấn) hay 专栏 (chuyên mục) để có thể giao tiếp và làm việc hiệu quả.

tu-vung-tieng-trung-chuyen-nganh-bao-chi-va-mau-hoi-thoaiNgoài việc ghi nhớ từ vựng, việc luyện tập qua mẫu hội thoại cũng giúp người học rèn luyện khả năng phản xạ và hiểu cách dùng từ trong ngữ cảnh thực tế.
Ví dụ:
请问,你的专业是传播吗?” (Xin hỏi, chuyên ngành của bạn là Truyền thông phải không?) hay “谁负责明天的天气预报专栏?” (Ai phụ trách chuyên mục dự báo thời tiết ngày mai?) — đều là những câu giao tiếp cơ bản trong ngành Báo chí. Việc thường xuyên thực hành những đoạn hội thoại như vậy không chỉ giúp cải thiện kỹ năng nói tiếng Trung mà còn mở rộng vốn hiểu biết về nghề báo. Nếu bạn muốn học hiệu quả hơn, hãy kết hợp ôn luyện từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Báo chí và mẫu hội thoại cùng các bài tập thực hành nghe – nói hàng ngày để đạt kết quả tốt nhất.

Bảng từ vựng về các loại hình Báo chí 

STT Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 网络报纸 / 线上报纸 wǎngluò bàozhǐ / xiàn shàng bàozhǐ Báo mạng, báo điện tử
2 传统报纸 / 纸质报纸 chuántǒng bàozhǐ / zhǐ zhì bàozhǐ Báo in
3 广播报 guǎngbòbào Báo phát thanh
4 电视报 diànshìbào Báo truyền hình
5 图片报纸 túpiàn bàozhǐ Báo ảnh

Bảng từ vựng về tên các Đài truyền hình, phát thanh và tòa soạn báo ở Việt Nam

STT Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 越南电视台 Yuènán diànshìtái Đài Truyền hình Việt Nam
2 VTC越南之声数字电视台 VTC Yuènán zhī shēng shùzì diànshìtái Đài Truyền hình KTS VTC
3 越南河内广播电视台 Yuènán Hénèi guǎngbò diànshìtái Đài Phát thanh - Truyền hình Hà Nội
4 越南茶荣广播电视台 Yuènán Cháróng guǎngbò diànshìtái Đài Phát thanh - Truyền hình Trà Vinh
5 越南之声电视台 Yuènán zhī shēng diànshìtái Đài Tiếng nói Việt Nam
6 青年报社 qīngnián bàoshè Tòa soạn báo Tuổi Trẻ
7 人民报 rénmín bào Báo Nhân Dân
8 人民军队报 rénmín jūnduì bào Báo Quân đội Nhân dân
9 先锋报 xiānfēng bào Báo Tiền Phong
10 首都安全报 shǒudū ānquán bào Báo An ninh Thủ đô
11 法律与生活报 fǎlǜ yǔ shēnghuó bào Báo Đời sống & Pháp luật
12 劳动报 láodòng bào Báo Lao động

Bảng từ vựng đầy đủ về con người trong ngành Báo chí

STT Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 报社业主 bàoshè yèzhǔ Chủ tòa soạn
2 发行人 fāxíngrén Người phát hành
3 总编辑 zǒng biānjí Tổng biên tập
4 主编 zhǔbiān Chủ biên
5 副主编 fù zhǔbiān Phó chủ biên
6 编辑部主任 biānjíbù zhǔrèn Chủ nhiệm ban biên tập
7 高级编辑 gāojí biānjí Biên tập viên cao cấp
8 新闻编辑 xīnwén biānjí Biên tập viên tin tức
9 时事评论员 shíshì pínglùnyuán Bình luận viên thời sự
10 专栏编辑 zhuānlán biānjí Biên tập viên chuyên mục
11 漫画家 mànhuàjiā Họa sĩ biếm họa
12 版面编辑 bǎnmiàn biānjí Biên tập mặt báo
13 助理编辑 zhùlǐ biānjí Trợ lý biên tập
14 通讯员 tōngxùnyuán Thông tin viên
15 撰稿人 zhuàn gǎorén Người viết bản thảo
16 新闻记者 xīnwén jìzhě Phóng viên tin tức
17 驻外地记者 zhù wàidì jìzhě Phóng viên thường trú tại nước ngoài
18 现场采访记者 xiànchǎng cǎifǎng jìzhě Phóng viên phỏng vấn tại chỗ
19 战地记者 zhàndì jìzhě Phóng viên chiến trường
20 影视记者 yǐngshì jìzhě Phóng viên truyền hình
21 政法记者 zhèngfǎ jìzhě Phóng viên chính pháp
22 小报记者 xiǎobào jìzhě Phóng viên báo lá cải
23 报社秘书 bàoshè mìshū Thư ký tòa soạn
24 记者 jìzhě Nhà báo
25 网站设计者 wǎngzhàn shèjìzhě Người thiết kế website
26 摄影记者 shèyǐng jìzhě Phóng viên ảnh
27 报社从业人员 bàoshè cóngyè rényuán Nhân viên trong tòa soạn
28 报业巨头 bàoyè jùtóu Ông trùm ngành báo chí

Bảng từ vựng về các bộ phận, phòng ban trong ngành Báo chí 

STT Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 报社 bàoshè Tòa soạn
2 通讯社 tōngxùnshè Thông tấn xã
3 行政室 xíngzhèngshì Phòng hành chính
4 广告部 guǎnggào bù Bộ phận quảng cáo
5 发布室 fābù shì Phòng phát hành
6 印刷部 yìnshuā bù Bộ phận in ấn
7 媒体室 méitǐ shì Phòng truyền thông

Bảng từ vựng chuyên ngành Báo chí 

STT Chữ Hán Phiên âm Dịch nghĩa
1 报业协会 bàoyè xiéhuì Hiệp hội ngành Báo chí
2 记者节 jìzhě jié Ngày Nhà báo
3 记者证 jìzhě zhèng Thẻ phóng viên
4 公开出版物 gōngkāi chūbǎn wù Ấn phẩm công khai
5 内部出版物 nèibù chūbǎn wù Ấn phẩm nội bộ
6 增页 zēng yè Tăng thêm trang
7 标题 biāotí Tiêu đề
8 标题组 biāotí zǔ Nhóm tiêu đề
9 署名 shǔmíng Bút danh
10 导语 dǎoyǔ Lời dẫn
11 新闻文体 xīnwén wéntǐ Văn phong báo chí
12 天气预报 tiānqì yùbào Dự báo thời tiết
13 专栏 zhuānlán Chuyên mục
14 半栏 bànlán Nửa cột báo
15 封面 fēngmiàn Bìa, trang bìa

Hội thoại

请问,你的专业是传播吗?
qǐngwèn, nǐ de zhuānyè shì chuánbò ma?
Xin hỏi, chuyên ngành của bạn là Truyền thông phải không?

谁负责明天的天气预报专栏?
shéi fùzé míngtiān de tiānqì yùbào zhuānlán?
Ai phụ trách chuyên mục dự báo thời tiết ngày mai?

1925年6月21日是越南革命新闻日。
1925 nián 6 yuè 21 rì shì Yuènán gémìng xīnwén rì.
Ngày 21 tháng 6 năm 1925 là Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Báo chí và mẫu hội thoại không chỉ giúp người học nắm chắc thuật ngữ nghề nghiệp mà còn phát triển khả năng giao tiếp thực tế trong môi trường truyền thông hiện đại. Để học hiệu quả, bạn có thể tham gia Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu, từng bước xây nền tảng vững chắc, sau đó nâng cao với Khóa học luyện thi HSK: HSK3, HSK4, HSK5, HSK6 phù hợp từng trình độ. Ngoài ra, các bé cũng có thể tham gia Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ, giúp hình thành tư duy ngôn ngữ tự nhiên ngay từ sớm. Khi kết hợp học cùng các chủ đề thực tế như Từ vựng tiếng Trung chủ đề chuyển phát nhanh, Bưu điện, người học sẽ dễ dàng vận dụng trong giao tiếp hàng ngày và công việc. Đây chính là nền tảng quan trọng để bạn sử dụng tiếng Trung linh hoạt, tự tin trong mọi lĩnh vực, đặc biệt là ngành Báo chí.
Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

9 Quy tắc viết chữ Hán trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về in ấn

4 đặc điểm của câu chữ “把” cần chú ý

​Thành ngữ Việt Trung đối chiếu thường dùng

​Từ vựng tiếng Trung về chủ đề bưu điện

​Thành ngữ tiếng Trung 专心致志 – toàn tâm toàn ý

Từ vựng đi khám bệnh trong tiếng Trung

​Những câu nói hài hước bằng tiếng Trung