Hẹn hò người yêu trong Tiếng Trung

Những câu như “第一次见面我就爱上了你。” (Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên.) hay “只要你陪在我的身边,其他东西不再重要。” (Chỉ cần em ở bên anh, những thứ khác không còn quan trọng nữa.) sẽ khiến người yêu cảm động. Từ vựng về hẹn hò cũng rất cần thiết, chẳng hạn như 约会 (Yuēhuì – hẹn hò), 看电影 (kàn diànyǐng – đi xem phim), 握手 (wòshǒu – nắm tay). Bên cạnh đó, việc nắm chắc ngữ pháp như 想…吗? (Muốn…không?) hay 觉得…怎么样? (Thấy…thế nào?) sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp. Như vậy, học cách hẹn hò người yêu trong Tiếng Trung không chỉ mang lại sự lãng mạn mà còn giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp và tạo những kỷ niệm đáng nhớ cùng người ấy.
Mẫu câu cơ bản
1. Mẫu câu hẹn hò
-
你周末有空吗?
Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Cuối tuần cậu rảnh không? -
你想跟我去看电影吗?
Nǐ xiǎng gēn wǒ qù kàn diànyǐng ma?
Em có muốn đi xem phim với anh không? -
你喜欢这部电影吗?
Nǐ xǐhuān zhè bù diànyǐng ma?
Em thích bộ phim này không? -
你觉得这部电影怎么样?
Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng?
Em thấy bộ phim này thế nào? -
你想一边看一边吃吗?
Nǐ xiǎng yībiān kàn yībiān chī ma?
Em muốn vừa ăn vừa xem không? -
站在这儿等我。我去买饮料和爆米花。
Zhàn zài zhèr děng wǒ. Wǒ qù mǎi yǐnliào hé bào mǐhuā.
Đứng ở đây đợi anh nhé! Anh đi mua nước và bỏng ngô. -
听说这部电影很不错。
Tīng shuō zhè bù diànyǐng hěn bùcuò.
Nghe nói bộ phim này hay lắm! -
我已经买两张票了。
Wǒ yǐjīng mǎi liǎng zhāng piàole.
Anh mua 2 vé rồi. -
如果你怕,就可以握我的手。
Rúguǒ nǐ pà, jiù kěyǐ wò wǒ de shǒu.
Nếu em sợ thì nắm tay anh nhé! -
你知道这部电影的演员吗?
Nǐ zhīdào zhè bù diànyǐng de yǎnyuán ma?
Anh biết diễn viên phim này không? -
谁导演的?
Shéi dǎoyǎn de?
Ai là đạo diễn thế?
2. Mẫu câu tỏ tình
-
第一次见面我就爱上了你。
Dì yī cì jiànmiàn wǒ jiù ài shàngle nǐ.
Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên. -
认识你的那一天是我人生中最美好的日子。
Rènshì nǐ de nà yītiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi.
Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh. -
只要你陪在我的身边,其他东西不再重要。
Zhǐyào nǐ péizài wǒ de shēnbiān, qítā dōngxī bùzài zhòngyào.
Chỉ cần em ở bên anh, những thứ khác không còn quan trọng nữa. -
爱你不久,就一生。
Ài nǐ bùjiǔ, jiù yīshēng.
Yêu em không lâu, chỉ một đời thôi. -
我想一辈子好好儿照顾你。
Wǒ xiǎng yībèizi hǎohǎor zhàogù nǐ.
Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.
Từ vựng
1. Từ vựng trong hội thoại
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 男朋友 | Nán péngyǒu | Bạn trai |
| 女朋友 | Nǚ péngyǒu | Bạn gái |
| 约会 | Yuēhuì | Hẹn hò |
| 看电影 | Kàn diànyǐng | Đi xem phim |
| 握手 | Wòshǒu | Nắm tay |
| 碰头 | Pèngtóu | Gặp mặt |
| 电影票 | Diànyǐng piào | Vé xem phim |
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 直男 | Zhí nán | Chuẩn men / trai thẳng |
| 关心,体贴 | Guān xīn, tǐ tiē | Quan tâm, chu đáo |
| 事业成功 | Shì yè chéng gōng | Sự nghiệp thành công |
| 有智慧 | Yǒu zhì huì | Thông minh |
| 有幽默感 | Yǒu yōu mò gǎn | Hài hước |
| 细腻 | Xì nì | Tinh tế |
| 热情 | Rè qíng | Nhiệt tình |
| 帅气 | Shuài qì | Đẹp trai |
| 有上进心 | Yǒu shàng jìn xīn | Có chí cầu tiến |
| 会照顾别人 | Huì zhàogù bié rén | Biết chăm sóc người khác |
Ngữ pháp
-
想…吗? (Xiǎng…ma?) – Muốn…không?
Ví dụ: 你想去看电影吗?
Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma? – Cậu muốn đi xem phim không? -
觉得….怎么样? (Juédé…. Zěnme yàng?) – Thấy thế nào?
Ví dụ: 你觉得这部电影怎么样?
Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng? – Cậu thấy bộ phim này thế nào?
Hội thoại mẫu
A: 早上好,王芳。
Zǎoshang hǎo, Wáng Fāng.
Chào buổi sáng, Vương Phương.
B: 早上好,张明。
Zǎoshang hǎo, Zhāng Míng.
Chào buổi sáng, Trương Minh.
A: 今晚有空吗?
Jīn wǎn yǒu kòng ma?
Tối nay em rảnh không?
B: 有空,有什么事吗?
Yǒu kòng, yǒu shénme shì ma?
Em rảnh, có việc gì thế?
A: 我这儿有两张晚上的电影票。你愿意跟我一起去吗?
Wǒ zhèr yǒu liǎng zhāng wǎnshàng de diànyǐng piào. Nǐ yuànyì gēn wǒ yīqǐ qù ma?
Anh có 2 vé xem phim tối nay. Em muốn đi với anh không?
B: 我当然愿意了。今晚放什么电影?
Wǒ dāngrán yuànyìle. Jīn wǎn fàng shénme diànyǐng?
Em đương nhiên muốn đi. Tối nay chiếu phim gì thế?
A: 《阿凡达》,听说这部电影很有名。
"Āfándá", Tīng shuō zhè bù diànyǐng hěn yǒumíng.
Avatar, nghe nói bộ phim này rất nổi tiếng.
B: 对啊,这部电影很受大家的欢迎。
Duì a, zhè bù diànyǐng hěn shòu dàjiā de huānyíng.
Đúng thế, mọi người rất thích bộ phim này.
A: 太好了,我们什么时候碰头?
Tài hǎole, wǒmen shénme shíhòu pèngtóu?
Hay quá! Chúng mình gặp nhau khi nào?
B: 电影八点钟开始,我们七点半在国家电影院的入口处见面。
Diànyǐng bā diǎn zhōng kāishǐ, wǒmen qī diǎn bàn zài Guójiā diànyǐngyuàn de rùkǒu chù jiànmiàn.
Phim chiếu lúc 8h, chúng ta gặp nhau lúc 7h30 ở cổng rạp Quốc Gia nhé!
A: 准时到那儿,行吗?
Zhǔnshí dào nàr, xíng ma?
Em đến đúng giờ được không?
B: 行。不用担心,我会准时到的。
Xíng. Bùyòng dānxīn, wǒ huì zhǔnshí dào de.
Được mà. Không phải lo, em sẽ tới đúng giờ.
B: 等会儿见!
Děng huìr jiàn.
Chút nữa gặp nhé!
A: 等会儿见!
Děng huìr jiàn.
Chút nữa gặp nhé!
Bài Viết Liên Quan
Phỏng vấn xin việc trong Tiếng Trung
Chủ đề Thời tiết trong Tiếng Trung
Giao tiếp trong gia đình trong Tiếng Trung
Đến nhà bạn chơi trong Tiếng Trung



