Ký gửi hành lý trong Tiếng Trung

Tiengtrungminhviet.vn Từ vựng theo chủ đề
Khi đi du lịch hay công tác tại Trung Quốc, việc ký gửi hành lý trong Tiếng Trung là một kỹ năng rất hữu ích để bạn tự tin giao tiếp tại sân bay. Ở các sân bay lớn, nhân viên thường hỏi bạn: “这儿托运行李吗? (Zhèr tuōyùn xínglǐ ma?) – Có ký gửi hành lý không?” Bạn cần trả lời rõ ràng địa điểm gửi đến và cân nặng hành lý.
ky-gui-hanh-ly-trong-tieng-trung
Ngoài ra, bạn cũng nên nắm các từ vựng cơ bản như 运费 (yùnfèi – phí vận chuyển), 行李员 (xínglǐ yuán – nhân viên hành lý), 行李领取处 (xínglǐ lǐngqǔ chù – khu vực nhận hành lý) để tiện trao đổi. Khi hỏi về phí gửi hành lý, bạn có thể dùng mẫu câu “运费怎么算? (Yùnfèi zěnme suàn?) – Phí vận chuyển tính như nào?” Bên cạnh đó, cụm từ “为了方便顾客” (Wèile fāngbiàn gùkè – để tiện cho khách) cũng thường được sử dụng khi nhân viên đề nghị hỗ trợ vận chuyển hành lý tận nơi. Việc thành thạo ký gửi hành lý trong Tiếng Trung không chỉ giúp chuyến đi suôn sẻ mà còn tạo ấn tượng tốt với nhân viên sân bay, giảm stress khi di chuyển cùng hành lý nặng và cồng kềnh.

Mẫu câu cơ bản

  1. 这里可以托运行李吗?
    Zhèlǐ kěyǐ tuōyùn xínglǐ ma?
    Ở đây có thể ký gửi hành lý không?

  2. 你的行李要送到哪里?
    Nǐ de xínglǐ yào sòng dào nǎlǐ?
    Hành lý của bạn muốn gửi đi đâu?

  3. 我想把行李送到中国。
    Wǒ xiǎng bǎ xínglǐ sòng dào Zhōngguó.
    Tôi muốn gửi hành lý đến Trung Quốc.

  4. 送到中国需要多长时间?
    Sòng dào Zhōngguó xūyào duō cháng shíjiān?
    Gửi đến Trung Quốc mất bao lâu?

  5. 大约一个月。
    Dàyuē yīgè yuè.
    Khoảng 1 tháng.

  6. 运费是怎么计算的?
    Yùnfèi shì zěnme jìsuàn de?
    Phí vận chuyển được tính như thế nào?

  7. 运费按照这个价目表收取。
    Yùnfèi ànzhào zhège jiàmù biǎo shōuqǔ.
    Phí vận chuyển tính theo bảng giá này.

  8. 你的行李有多重?
    Nǐ de xínglǐ yǒu duō zhòng?
    Hành lý của bạn nặng bao nhiêu kg?

  9. 大约50公斤左右。
    Dàyuē 50 gōngjīn zuǒyòu.
    Khoảng 50 kg.

  10. 我的行李太大,一个人搬不动。
    Wǒ de xínglǐ tài dà, yīgè rén bān bù dòng.
    Hành lý của tôi quá to, một người không thể mang được.

  11. 你可以把行李运过来这儿。
    Nǐ kěyǐ bǎ xínglǐ yùn guòlái zhèr.
    Bạn có thể chuyển hành lý tới đây.

  12. 为了方便顾客,我们可以去帮你取行李。
    Wèile fāngbiàn gùkè, wǒmen kěyǐ qù bāng nǐ qǔ xínglǐ.
    Để tiện cho khách, chúng tôi có thể đến lấy hành lý giúp bạn.

Từ vựng

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 超重 chāozhòng Vượt quá trọng lượng
2 托运 tuōyùn Ký gửi, nhờ vận chuyển
3 运费 yùnfèi Phí vận chuyển
4 yùn Vận chuyển
5 suàn Tính
6 价目表 jiàmù biǎo Bảng giá
7 服务 fúwù Dịch vụ
8 行李 xínglǐ Hành lý
9 行李领取处 xínglǐ lǐngqǔ chù Khu vực lấy hành lý
10 行李员 xínglǐ yuán Nhân viên vận chuyển hành lý
11 行李车 xínglǐ chē Xe đẩy hành lý
12 转送带 zhuǎnsòng dài Băng tải
13 行李遗失 xínglǐ yíshī Hành lý thất lạc
14 失物招领 shīwù zhāolǐng Bộ phận hành lý thất lạc

Ngữ Pháp

……怎么算?
…… Zěnme Suàn?
…Tính như nào?

Ví Dụ:
运费怎么算?
Yùnfèi Zěnme Suàn?
Phí vận chuyển tính như nào?

为了……
Wèile……
Để…

  • Đứng ở đầu câu, biểu thị mục đích.

Ví Dụ:
为了方便顾客, 我们可以去取你的行李。
Wèile Fāngbiàn Gùkè, Wǒmen Kěyǐ Qù Qǔ Nǐ De Xínglǐ.
Để tiện cho khách, chúng tôi có thể đến lấy hành lý.

Hội Thoại

A: 你好,请问一下,这里可以托运行李吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn yīxià, zhèlǐ kěyǐ tuōyùn xínglǐ ma?
Xin chào, tôi muốn hỏi, ở đây có thể ký gửi hành lý không?

B: 可以。你的行李想送到哪里?
Kěyǐ. Nǐ de xínglǐ xiǎng sòng dào nǎlǐ?
Được. Hành lý của bạn muốn gửi đi đâu?

A: 中国东兴口岸。
Zhōngguó Dōngxìng Kǒu’àn.
Cửa khẩu Đông Hưng, Trung Quốc.

B: 好,没问题。
Hǎo, méi wèntí.
Được, không có vấn đề gì.

A: 送到东兴口岸大概要多久?
Sòng dào Dōngxìng Kǒu’àn dàyuē yào duōjiǔ?
Gửi đến cửa khẩu Đông Hưng mất bao lâu?

B: 大约一个星期。
Dàyuē yīgè xīngqī.
Khoảng hơn 1 tuần.

A: 运费怎么算?
Yùnfèi zěnme suàn?
Phí vận chuyển tính như thế nào?

B: 按照价目表收取,请您看一下。
Ànzhào jiàmù biǎo shōuqǔ, qǐng nín kàn yīxià.
Phí tính theo bảng giá, mời bạn xem qua.

A: 好,我看看。
Hǎo, wǒ kàn kàn.
Được, để tôi xem.

B: 你可以把行李送过来这边。
Nǐ kěyǐ bǎ xínglǐ sòng guòlái zhèbiān.
Bạn có thể chuyển hành lý tới đây.

A: 我的行李很大,一个人搬不了。
Wǒ de xínglǐ hěn dà, yīgè rén bān bù liǎo.
Hành lý của tôi quá to, một người không thể mang được.

B: 没关系。为了方便顾客,我们可以去帮你取。
Méiguānxì. Wèile fāngbiàn gùkè, wǒmen kěyǐ qù bāng nǐ qǔ.
Không sao. Để tiện cho khách, chúng tôi có thể đến lấy giúp bạn.

A: 那太麻烦你们了!
Nà tài máfan nǐmen le!
Vậy thì làm phiền các anh quá rồi!
Việc thành thạo ký gửi hành lý trong Tiếng Trung là một kỹ năng quan trọng giúp chuyến đi của bạn tại Trung Quốc trở nên thuận tiện và suôn sẻ hơn. Khi nắm vững các mẫu câu, từ vựng và hội thoại liên quan đến ký gửi, bạn sẽ tự tin hơn trong giao tiếp tại sân bay và hạn chế các rắc rối không đáng có. Để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế, bạn có thể tham gia Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầuKhóa học luyện thi HSK: HSK3, HSK4, HSK5, HSK6 cũng như Khóa học tiếng Trung trẻ em YCT đủ 6 cấp độ, giúp xây dựng nền tảng vững chắc từ cơ bản đến nâng cao. Ngoài ra, việc biết cách hỏi và trả lời khi làm thủ tục qua hải quan trong Tiếng Trung cũng sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và tránh nhầm lẫn khi xuất nhập cảnh. Thành thạo những kỹ năng này sẽ giúp bạn di chuyển dễ dàng và an tâm hơn khi đi du lịch hoặc công tác.

Trung tâm đào tạo tiếng trung tại Long Biên


Bài Viết Liên Quan

Lời chúc trong tiếng Trung

Phỏng vấn xin việc trong Tiếng Trung

Chủ đề Thời tiết trong Tiếng Trung

Giao tiếp trong gia đình trong Tiếng Trung

Đến nhà bạn chơi trong Tiếng Trung

Hẹn hò người yêu trong Tiếng Trung

Đi xem phim trong Tiếng Trung

Từ chối lịch sự trong Tiếng Trung